Làm Sao để Nói Mang - Mặc - đeo - đội -xức Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
LÀM SAO ĐỂ NÓI MANG - MẶC - ĐEO - ĐỘI -XỨC TIẾNG NHẬT
[着きる]
着る DÙNG CHO Những đồ vật thuộc bộ phận thân trên, áo, áo khoát, nhỏ lớn trong ngoài. MẶC ÁO [着きる] dùng để mặc những gì thuộc thân trên.
Ví dụ:
Tシャツを着きる。
➡ Mặc áo thun.
ワンピースを着きる。
➡ Mặc đầm
パジャマを着きる。
➡ Mặc Pijama, đồ ngủ.
[履はく]
Những vật thuộc bộ phận thân dưới: quần, giày, vớ…dùng: [履:はく] Dùng cho mang đồ vật phía dưới của cơ thể, như mặc quần, mang vớ, mang giày.
ジーパンを履はく。➡ Mặc quần jeans
ズボンを履はく。➡ Mặc quần
スカートを履はく。➡ Mặc váy
靴くつを履はく。➡ Mang giày
靴下くつしたを履はく。➡ Mang vớ
[かぶる]
Vật j trùm lên, đội lên dùng: かぶる như nón nè, tóc giả nè[かぶる] ĐỘI nghĩa là đội, có 1 cái j đó bạn trùm lên đầu á, bao gồm nón nè, tóc giả, thì đều dùng là かぶる.
帽子ぼうしをかぶる。➡ Đội nón
カツラをかぶる。➡ Đội tóc giả
ウィッグをかぶる。➡ Đội tóc giả
[かける]
Vật j mà cần phải mán, đeo như tai + sóng mũi, là mắt kính, dùng kakeru. [かける] mang, dùng với mắt kính, kính cận. Kiểu như bạn phải máng vào tai vs sóng mũi.
メガネをかける。➡ Đeo kính
サングラスをかける。➡ Đeo kính mát
[する]
Trang sức, phụ kiện nhỏ như: như đồng hồ, dây chuyê, dây nịt, bao tay, nhẫn. cà vạt. DÙNG: [する] dùng khi bạn mang những vật j nhỏ.
時計とけいをする。➡ Đeo đồng hồ
ネックレスをする。➡ Đeo dây chuyền
ネクタイをする。➡ Đeo cà vạt
手袋てぶくろをする。➡ Đeo găng tay
指輪ゆびわをする。➡ Đeo nhẫn
[つける]
香水を付つける。➡Xức nước hoa
香水こうすいを付つけてる人好ひとずき?➡Bạn là người thích xức nước hoa à?
今日きょう香水こうすい付つけすぎた!➡Hôm nay tui xức nhiều nước hoa quá.
CÁCH NÓI “CỞI RA” TIẾNG NHẬT
CỞI RA PHÂN LÀM 2 DẠNG: Với nhựng vật mặc thân trên và thân dưới, bao gồm những thứ đội lên luôn, thì bạn sẽ dùng là 脱ぐ「ぬぐ」 cởi ra.
ジャケットを脱ぬぐ。➡ Cởi áo khoác ra.
靴くつを脱ぬぐ。➡ Cởi giày ra.
Còn với những phụ kiện nhỏ như mắt kính, đồng hồ, găng tay, bạn sẽ dùng はずす, tháo ra.
メガネをはずす。➡ Tháo kính ra
ネクタイをはずす。➡ Tháo cà vạt ra
スカーフをはずす。➡ Tháo khăn quàng cổ ra.
Trước Bài viếtTiếp theo Bài viếtĐể lại một bình luận Huỷ trả lời
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Nhập vào đây...Tên*
Email*
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Giỏ hàng Lên đầu trangTừ khóa » đeo Cà Vạt Tiếng Nhật
-
Giao Tiếp Tiếng Nhật Hàng Ngày - P3 - LinkedIn
-
Dekiru Nihongo - Mặc đồ Như Thế Nào Trong Tiếng Nhật ... - Facebook
-
Top 15 đeo Cà Vạt Tiếng Nhật
-
Đeo Vòng Tiếng Nhật Là Gì? - .vn
-
Cà Vạt Tiếng Nhật Là Gì?
-
Đeo Vòng Tiếng Nhật Là Gì? - Đại Học Ngoại Ngữ
-
Cà Vạt - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Nhật, Ví Dụ - Glosbe
-
Giáng Sinh, Cà Vạt, Sinh Nhật Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Bài 2: Trang Phục Khi đi Làm ở Nhật Bản (身だしなみ)
-
Tính Cụ Thể Của Các động Từ Tiếng Nhật 'to Wear' Và 'to Play'
-
Học Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề: Phụ Kiện Thời Trang
-
Đeo Kính, đội Mũ Trong Tiếng Nhật Flashcards - Quizlet
-
Hướng Dẫn 4 Cách Thắt Cà Vạt Nổi Tiếng Nhất Mọi Thời đại
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cà Vạt' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Từ Vựng Quần áo Và Phụ Kiện Tiếng Nhật - Hikari Academy
-
"Cà Vạt" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt