Lăng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • xinh Tiếng Việt là gì?
  • chăm sóc Tiếng Việt là gì?
  • bắc Tiếng Việt là gì?
  • sư đệ Tiếng Việt là gì?
  • đạo nhân Tiếng Việt là gì?
  • tuyên giáo Tiếng Việt là gì?
  • ham mê Tiếng Việt là gì?
  • Văn Hội Tiếng Việt là gì?
  • lồ lộ Tiếng Việt là gì?
  • nậng Tiếng Việt là gì?
  • Xuân Đường Tiếng Việt là gì?
  • Chư Prông Tiếng Việt là gì?
  • giấc nồng Tiếng Việt là gì?
  • mẹ đỏ Tiếng Việt là gì?
  • rượu vang Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của lăng trong Tiếng Việt

lăng có nghĩa là: - 1 dt. Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân: Lăng của các bậc vua chúa lăng miếu lăng mộ lăng tẩm.. - 2 dt. Loài cá ở nước ngọt, không có vảy: ăn chả cá lăng.. - 3 đgt. . . Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa: lăng lựu đạn lăng hòn đá sang bờ ao bên kia. . . Đưa mạnh chân hoặc tay theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng: lăng chân.

Đây là cách dùng lăng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lăng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cá Lăng Có Nghĩa Là Gì