Từ điển Tiếng Việt "cá Lăng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cá lăng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cá lăng
(Hemibagrus elongatus), loài cá xương nước ngọt, họ Cá ngạnh (Bagridae). Da trần, không vẩy, thân dài, đuôi dẹt bên; có 4 đôi râu, trong đó đôi râu hàm rất dài. Hai hàm đều có răng nhỏ nhọn. Lưng màu khói xám, bụng trắng hay vàng nhạt; thân có nhiều chấm đen, vây xám. Cá cỡ lớn, con lớn nhất nặng 50 - 60 kg, thường gặp cỡ 3 - 5 kg. Cá một năm tuổi đã nặng 1 kg. Là loài cá dữ, sống ở tầng đáy, nơi nước chảy, ăn cá, giáp xác, côn trùng. Thành thục sinh dục sau 5 năm tuổi. Mùa đẻ vào tháng 3 - 5. Trứng dính, màu vàng, đường kính 3 mm. Bãi đẻ ở chân thác, hoặc nơi nước chảy xiết, đáy có đá ngầm. Phân bố nhiều ở hệ thống Sông Hồng, Sông Lam. Mùa khai thác từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau; đánh bắt bằng lưới giăng, lưới thưa, chài quăng. Sản lượng khá cao. Thịt ngon. Da cá lớn có thể thuộc làm đồ dùng.
nd. Cá nước ngọt, cùng họ với cá ngạnh, lớn con, thân dài màu xám, bụng màu trắng nhạt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cá lăng
cá lăng- Hemibagrus
Từ khóa » Cá Lăng Có Nghĩa Là Gì
-
Cá Lăng Là Cá Gì? Cá Lăng Bao Nhiêu 1kg, Cách Phân Biệt Cá Lăng Và ...
-
Cá Lăng Nghĩa Là Gì?
-
'cá Lăng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cá Lăng Là Gì? Giá 1kg Cá Lăng Trên Thị Trường? Mua Sỉ ở đâu Rẻ?
-
Cá Lăng Là Gì, Giá 1kg Cá Lăng Trên Thị Trường, 4 Loại Cá Lăng Thường ...
-
Cá Lăng Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Về Các Loại Cá Goby: Cá Bống
-
Cá Lăng Tiếng Anh Là Gì
-
Cá Lăng Tiếng Anh Là Gì
-
Cá Lăng Là Cá Gì - TTMN
-
Lăng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt