LẬP GIA ĐÌNH HAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LẬP GIA ĐÌNH HAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Slập gia đình haymarried orkết hôn hoặc

Ví dụ về việc sử dụng Lập gia đình hay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hiện tại, tôi chưa muốn lập gia đình hay có con.Already, I do not want to marry or have children.Mỗi người có những ý nghĩ như vậy theo thời gian,cho dù họ đã lập gia đình hay chưa.Every person has such thoughts from time to time,no matter if they are married or not.Hiện tại, tôi chưa muốn lập gia đình hay có con.I currently have no desire to get married or have kids.Ban đầu đường kẻ từ môi dưới đến cằm cho biết người phụ nữ đó đã lập gia đình hay chưa.Originally the line from the bottom lip to the chin shows whether a woman is married or not.Chẳng bao giờ tôi nghĩ đến việc lập gia đình hay có con cả.I have never really thought about getting married or having kids.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlập kế hoạch người đồng sáng lậplập bản đồ cơ quan lập pháp giành độc lậphội đồng lập pháp nhà đồng sáng lậpcông ty độc lậplập danh sách khả năng thiết lậpHơnSử dụng với trạng từbị cô lậplập ra sống độc lậpđứng độc lậpthiết lập phức tạp vừa lậpđộc lập nhiều hơn cảm thấy độc lậpHơnSử dụng với động từhoạt động độc lậpmuốn thiết lậpđộc lập khỏi giúp thiết lậpcố gắng thiết lậpquyết định thành lậpthiết lập theo bắt đầu thiết lậptái thiết lậpmuốn thành lậpHơnMỗi người đều có những suy nghĩ nhưvậy vào thời điểm nào đó, cho dù họ có lập gia đình hay không.Every person has such thoughts from time to time,no matter if they are married or not.Và như thế, bài học là, dù lập gia đình hay không: Đừng chạy trốn cô đơn.And so the lesson is this, whether married or single: Don't run from loneliness.Và đó là điều có thể thực hành được, dù chúng ta lập gia đình hay độc thân.Only You can do that, whether I'm married or single.Đến tận gần đây, lập gia đình hay li dị, và việc có một đứa con, tất cả đền cần đến sự chấp thuận của ủy ban.Until recently, getting married or divorced, and having a child all needed the approval of these committees.Con người, nhất là phụ nữ, ai cũng có những lúc cô đơn, yếu lòng,bất kể lập gia đình hay chưa.The people, especially women, who also at times lonely, weak heart,no matter married or not.Đó là bởi vì họ đang bận tâm,tự hỏi," Tôi có nên lập gia đình hay không? Tôi có nên lập gia đình bây giờ?It's because they are preoccupied,asking themselves,"Should I get married or not? Should I get married now?Người trẻ không muốn lập gia đình, hay không muốn lấy nhau, nhưng chung sống, hôn nhân bị khủng hoảng và gia đình bị khủng hoảng.Young people don't want to marry or they don't marry or live together, marriage is in crisis, and so too the family.Tuy nhiên, điều ưu tiên một của Đức Chúa Trời cho chúng ta là chúng ta trở nên tin kính, dù lập gia đình hay không, và dù chúng ta kết hôn với cô Dung hay cô Mai.However, God's priority is for us to be godly, whether we are single or married, and whether we marry Druscilla or Mary-Lou.Khi anh yêu cầu những ai đã lập gia đình hay sinh con trong thời gian làm việc ở Nhà Trắng giơ tay lên, thì tôi rất ngạc nhiên thấy rất nhiều cánh tay giơ lên.When he asked for a show of hands of all the people who had married or had children during our time in the White House, I was amazed at the number of hands that shot up.Có phải đó là một sự thật rằng bạn, nếubạn đã lập gia đình, hay nếu bạn có người bạn nào đó, bạn dựng lên một hình ảnh về cô ấy, hay không?Is it a fact that you have,if you are married, or if you have some friend, you build an image about her, don't you?Làm sao để biết được Chúa muốn tôi đi tu hay lập gia đình?How do I know if God wants me to be married or not?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 9003, Thời gian: 0.2751

Từng chữ dịch

lậpđộng từsetlậphạtuplậpdanh từfoundationestablishmentlậptính từindependentgiadanh từgiafamilyhouseholdhomegiatính từnationalđìnhtính từđìnhđìnhdanh từfamilydinhhomestrikehaysự liên kếtorhaytính từgoodbest S

Từ đồng nghĩa của Lập gia đình hay

kết hôn hoặc lập đi lập lạilập hoá đơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh lập gia đình hay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đã Lập Gia đình Tiếng Anh Là Gì