Lâu Quá Không Gặp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- lâu quá không gặp
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
lâu quá không gặp tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ lâu quá không gặp trong tiếng Trung và cách phát âm lâu quá không gặp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lâu quá không gặp tiếng Trung nghĩa là gì.
lâu quá không gặp (phát âm có thể chưa chuẩn)
久违 《客套话, 好久没见。》lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?久违了, 这几年您上哪儿去啦? (phát âm có thể chưa chuẩn) 久违 《客套话, 好久没见。》lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?久违了, 这几年您上哪儿去啦?Nếu muốn tra hình ảnh của từ lâu quá không gặp hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- đổ thêm dầu vào lửa tiếng Trung là gì?
- ván thọ tiếng Trung là gì?
- je ton tiếng Trung là gì?
- vung tiền như rác tiếng Trung là gì?
- lạnh thấu xương tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của lâu quá không gặp trong tiếng Trung
久违 《客套话, 好久没见。》lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?久违了, 这几年您上哪儿去啦?
Đây là cách dùng lâu quá không gặp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lâu quá không gặp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 久违 《客套话, 好久没见。》lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?久违了, 这几年您上哪儿去啦?Từ điển Việt Trung
- độc đoán tiếng Trung là gì?
- trứng non tiếng Trung là gì?
- gối cao tiếng Trung là gì?
- nghỉ đông tiếng Trung là gì?
- phôi châu tiếng Trung là gì?
- thàm thụa tiếng Trung là gì?
- thơ tự do tiếng Trung là gì?
- tiếp nhận tiếng Trung là gì?
- trầm tĩnh tiếng Trung là gì?
- thu nhỏ miệng lại tiếng Trung là gì?
- cải bông xanh tiếng Trung là gì?
- hình mũi dùi tiếng Trung là gì?
- trêu trọc tiếng Trung là gì?
- lấy chính thức tiếng Trung là gì?
- điều tra đương sự tiếng Trung là gì?
- phố xá náo nhiệt tiếng Trung là gì?
- bảo hiểm bãi công tiếng Trung là gì?
- đường tinh khiết tiếng Trung là gì?
- mật đàm tiếng Trung là gì?
- nhà ọp ẹp tiếng Trung là gì?
- đi thôi tiếng Trung là gì?
- coi là đồ thừa tiếng Trung là gì?
- lầm lì khó hiểu tiếng Trung là gì?
- kềm tiếng Trung là gì?
- kiểm tra và cấm tiếng Trung là gì?
- hòm sấy tiếng Trung là gì?
- tỉ mỉ chính xác tiếng Trung là gì?
- diện kiến lần đầu tiếng Trung là gì?
- gối chiếc chăn đơn tiếng Trung là gì?
- lấy công nghiệp hỗ trợ nông nghiệp tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đã Lâu Không Gặp Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Bồi: Lâu Rồi Không Gặp
-
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP LÂU RỒI KHÔNG GẶP A: 嘿。好久不见 ...
-
Cách Chào Hỏi Trong Tiếng Trung
-
Luyện Nghe Tiếng Trung - Lâu Rồi Không Gặp
-
Lâu Rồi Không Gặp Bằng Tiếng Trung - Glosbe
-
Top 15 đã Lâu Ko Gặp Tiếng Trung
-
TIẾNG HOA NÓI NGAY BÀI 02-1: LÂU QUÁ KHÔNG GẶP - YouTube
-
好久不见/Hảo Cửu Bất Kiến/Đã Lâu Không Gặp – Trần Dịch Tấn
-
Học Tiếng Trung Chủ đề Lâu Rồi Không Gặp - Thế Giới Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phồn Thể Có âm Bồi: Lâu Rồi Không Gặp, Bạn Có Khỏe ...
-
Tiếng Trung Phồn Thể Có âm Bồi: Chủ đề Lâu Rồi Không Gặp, Bạn Thế ...
-
Đã Lâu Không Gặp / 好久不见 - Lục Chính Đình (Lil Jet) - NhacCuaTui
-
[Liveshow] Dịch Dương Thiên Tỷ – Đã Lâu Không Gặp ( 好久不见)
-
Tiếng Hoa Hằng Ngày Bài 15 Chào Hỏi Bằng Tiếng Hoa