Lạy – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Lạy (lễ lạy, nằm phủ phục) là một tư thế của cơ thể một cách tôn kính hay phục tùng. Thông thường lạy được phân biệt với các hành vi ít hơn cúi hoặc quỳ do liên quan đến một phần của cơ thể phía trên đầu gối chạm đất, đặc biệt là bàn tay. Tôn giáo sử dụng lễ lạy như một hành động phục tùng hoặc thờ phượng một đấng tối cao hay thực thể tôn thờ khác (tức là Đức Chúa Trời hay các vị thần), như trong sajdah của Hồi giáo cầu nguyện, salat, hay thể hiện sự tôn kính đối với người hoặc các yếu tố khác của tôn giáo. Trong nền văn hóa và truyền thống khác nhau, lễ lạy được tương tự được sử dụng để hiển thị đối với nhà cầm quyền, chính quyền dân sự và các trưởng lão xã hội hoặc cấp trên, như trong Trung Quốc khấu đầu hoặc cổ Ba Tư proskynesis. Các hành động thường truyền thống là một phần quan trọng của các nghi lễ và nghi lễ tôn giáo, dân sự và truyền thống, và vẫn được sử dụng trong nhiều nền văn hóa. Điển hình là người Thái có tục lệ vái khi chào, đọc là ไหว้.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến Đông Á này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai Đông Á
- Văn hóa Trung Hoa
- Thuật ngữ tiếng Trung Quốc
- Phép xã giao
- Tư thế con người
- Cử chỉ
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Bái Lạy Tiếng Anh Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'lạy' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
VÁI LẠY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
VÁI LẠY - Translation In English
-
Vái Lạy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Quỳ Lạy Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
"bái" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bái Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
"lạy" Là Gì? Nghĩa Của Từ Lạy Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Bái, Vái, Xá Lạy Như Chày Máy - Công An Nhân Dân
-
38 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phật Giáo (Đạo Phật)