Lễ Cưới«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "lễ cưới" thành Tiếng Anh

wedding, marriage, nuptial là các bản dịch hàng đầu của "lễ cưới" thành Tiếng Anh.

lễ cưới + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • wedding

    noun

    A ceremony celebrating the beginning of a marriage, during which the marrying parties exchanges vows.

    Nhưng giờ chúng ta đang nói về lễ cưới của cậu đó, Noc.

    But this is your wedding we're talking about, Noc.

    omegawiki
  • marriage

    noun

    A ceremony celebrating the beginning of a marriage, during which the marrying parties exchanges vows.

    Suy cho cùng, ai trong chúng ta mà không hào hứng về lễ cưới sắp diễn ra?

    After all, who of us is not excited about that prospective marriage?

    omegawiki
  • nuptial

    adjective

    Vậy là có lễ cưới được sắp xếp.

    Then there are nuptials to be arranged.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hymeneals
    • marriage ceremony
    • nuptials
    • wedding ceremony
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lễ cưới " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Lễ cưới + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • wedding

    verb noun

    ceremony where people are united in marriage

    Lễ cưới này chưa thể được cử hành cho đến khi nào hắn ta sẵn sàng.

    This wedding cannot take place until he is properly prepared.

    wikidata

Hình ảnh có "lễ cưới"

wedding, marriage, hymeneals, marriage ceremony, nuptials, wedding ceremony wedding, marriage, hymeneals, marriage ceremony, nuptials, wedding ceremony Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "lễ cưới" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Tổ Chức Lễ Cưới Tiếng Anh Là Gì