LEND - BORROW | HelloChao
Có thể bạn quan tâm
Toggle navigation - Tiếng Anh giao tiếp
- Lớp tiếng Anh Say it Naturally 3
- Lớp tiếng Anh Say it Naturally 2
- Lớp tiếng Anh Say it Naturally 1
- Tiếng Anh cho người mất căn bản
- Tiếng Anh giao tiếp trẻ em
- Tiếng Anh giao tiếp 360
- Các lớp hỗ trợ
- Tiếng Anh cho cán bộ và nhân viên doanh nghiệp
- Tiếng Anh cấp tốc phỏng vấn xin việc
- Tiếng Anh cấp tốc du lịch nước ngoài
- Dành cho trẻ em
- Từ vựng tiếng Anh trẻ em
- An toàn cho trẻ em
- Giao tiếp xã hội cho trẻ
- Phát triển bản thân
- Công cụ thu hút tiền bạc, giàu có và thịnh vượng
- Công cụ thu hút thành công trong công việc
- Công cụ thu hút tình yêu, hạnh phúc
- Quà tặng
- 1001 Câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất
- 500 câu hỏi và trả lời Phỏng Vấn Xin Việc
- 100 câu tiếng Anh giao tiếp đầu đời cho trẻ
- Blog
- Tiện ích
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Thử thách trong ngày
- Sửa âm qua video
- Kiếm tiền
- Kiểm tra đầu vào
- Ba câu nói CHẤT mỗi ngày
- Playlist
- Video
- Hội thoại
- Bài kiểm
- Góc chia sẻ
- Học tiếng Anh hiệu quả
- Từ điển
- Bài viết
Giáo Viên 3
Giáo Viên 3
Admin Mỹ Tham gia ngày:2014-06-05 16:17:51 Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn - 19/01/2016 15:56 Lượt xem: 1340 2LEND - BORROW
Phân biệt Lend và Borrow- Lend means 'give something to someone for a short time, expecting that you will get it back'. The past simple and the -ed form are lent:
Lend nghĩa là 'đưa cái gì cho ai trong một thời gian ngắn, hy vọng sẽ nhận lại nó'. Chia quá khứ là lent (động từ bất quy tắc). =>>>>> lend = cho mượn
VD:
I never lend my CDs to anyone.
Tôi không bao giờ cho ai mượn đĩa CD của tôi.
I lent Gary $30. (I expect that Gary will return this to me)
Tôi đã cho Gary mượn 30 đô. (Tôi hy vọng là Gary sẽ trả lại cho tôi)
- Borrow is a regular verb meaning 'get something from someone, intending to give it back after a short time':
Borrow là một động từ có quy tắc, có nghĩa là 'nhận cái gì từ ai đó, có ý định trả lại món đó sau một khoảng thời gian ngắn =>>>>> Borrow = mượn
VD:
Could I borrow your pen for a minute, please?
Tôi có thể mượn cây viết của bạn một phút được không?
Laura used to borrow money from me all the time.
Laura đã thường mượn tiền thôi suốt luôn.
- Typical error - Lỗi sai phổ biến
When you give something, you lend it; when you get or receive something, you borrow it:
Khi bạn đưa ra món gì, bạn cho mượn; khi bạn nhận món gì, bạn mượn.
VD:
Can I borrow your dictionary? Tôi có thể mượn từ điển của bạn không?
Not: Can I lend your dictionary?
Nguồn
Xem tất cả các chủ đề
Ngữ pháp tiếng Anh
2,815,898 người dùng Miễn phíTừ khóa » Borrow Bất Quy Tắc
-
Borrowed - Wiktionary Tiếng Việt
-
Borrow - Chia Động Từ - ITiengAnh.Org
-
Chia Động Từ Borrow - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để BORROW
-
Chia động Từ "to Borrow" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
English Verb Conjugation TO BORROW
-
Phân Biệt "borrow" Và "lend" - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Quá Khứ Là Gì Cũng Như Borrow Quá Khứ Là Gì - Bình Dương
-
Khác Nhau Giữa Borrow Và Lend
-
Hiểu Rõ BORROW Và LEND [Cách Dùng Chi Tiết] - Step Up English
-
ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH - Langmaster
-
References Và Borrowing Trong Rust - Viblo
-
360 Dong Tu Bat Quy Tac : Free Download, Borrow, And Streaming
-
Help Me Pls, Hứa Cho đầy đủ :"D