Lì - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| li̤˨˩ | li˧˧ | li˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| li˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 利: lợi, nhời, lì, rời, lời
- : rìa, lìa, lầy, lấy, lì, lia, le, li, ria, lè
- 離: lìa, lì, lia, le, li, ly, lè
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- lị
Tính từ
lì, lỳ
- (Kết hợp hạn chế) Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa. Bãi cát phẳng lì. Hòn đá cuội nhẵn lì.
- Đã từng quen với một tác động nào đó đến mức có khả năng chịu đựng, dù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hề có một biểu hiện phản ứng nào cả. Bị mắng nhiều quá thằng bé đâm lì. Lì đòn, không sợ roi nữa. Mặt cứ lì lì như đá mài.
- (Dùng phụ sau một số động từ) Ở trong một trạng thái cứ thế không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài. Nằm lì ở nhà, không ra khỏi cửa. Ở lì đấy, không về.
Dịch
Từ liên hệ
- lì lì
- lì xì
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lì”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Từ kết hợp hạn chế
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đỗn Lì Nghĩa Là Gì
-
Đỗn Lì Nghĩa Là Gì
-
Đỗn Lì Là Gì
-
Đỗn Lì Là Gì
-
Đỗn Lì Là Gì - Blog Của Thư
-
Nghĩa Của Từ Lì - Từ điển Việt
-
Đỗn Lì Là Gì - Thả Rông
-
Đỗn Lì Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "lì" - Là Gì?
-
Đỗn Lì Là Gì - Hàng Hiệu
-
Ko Hiểu Con đỗn Lì Này Leo Kiểu Gì :(#run - Cười Đã
-
Những điều F1 Cần Biết: Thế Nào Là F1, Cách Ly Ra Sao?