Từ điển Tiếng Việt "lì" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"lì" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lì
- t. 1 (kết hợp hạn chế). Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa. Bãi cát phẳng lì. Hòn đá cuội nhẵn lì. 2 Đã từng quen với một tác động nào đó đến mức có khả năng chịu đựng, dù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hề có một biểu hiện phản ứng nào cả. Bị mắng nhiều quá thằng bé đâm lì. Lì đòn, không sợ roi nữa. Mặt cứ lì lì như đá mài. 3 (dùng phụ sau một số đg.). Ở trong một trạng thái cứ thế không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài. Nằm lì ở nhà, không ra khỏi cửa. Ở lì đấy, không về.
nIt. 1. Đã quen chịu đựng một tác động nên coi như không. Bị mắng nhiều quá thằng bé đâm lì. Lì đòn không sợ roi nữa. IIp. 1. Ở mãi trong một trạng thái không thay đổi. Nằm lì ở nhà. Cứ ngồi lì đấy, không về. 2. Chỉ mức độ cao của các tính chất phẳng, nhẵn. Bãi cát phẳng lì. Hòn đá cuội nhẵn lì.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lì
lì- adj
- braren; brassy
- làm lì: to brazen
- Motionless
- đứng lì một chỗ: to remain motionless
- braren; brassy
Từ khóa » đỗn Lì Nghĩa Là Gì
-
Đỗn Lì Nghĩa Là Gì
-
Đỗn Lì Là Gì
-
Đỗn Lì Là Gì
-
Đỗn Lì Là Gì - Blog Của Thư
-
Nghĩa Của Từ Lì - Từ điển Việt
-
Đỗn Lì Là Gì - Thả Rông
-
Đỗn Lì Nghĩa Là Gì
-
Đỗn Lì Là Gì - Hàng Hiệu
-
Lì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ko Hiểu Con đỗn Lì Này Leo Kiểu Gì :(#run - Cười Đã
-
Những điều F1 Cần Biết: Thế Nào Là F1, Cách Ly Ra Sao?