- Xem ngày
- Âm lịch hôm nay
- Âm lịch ngày mai
- Lịch tháng 1/2026
- Lịch âm dương 2026
- Xem giờ
- Xem giờ hoàng đạo
- Xem giờ thế giới
- 12 cung hoàng đạo
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- 12 con giáp
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- Tử vi 2026
- Xem mệnh của mình
- Coi tướng
- Tiện ích
- Giải mã giấc mơ
- Đổi ngày âm dương
- Xem tướng nốt ruồi
- Blog cuộc sống
- Tra cứu
- XSMB 50 ngày gần đây
- XSMT 50 ngày gần đây
- XSMN 50 ngày gần đây
- Sổ mơ toàn tập
- Xem ngày
- Âm lịch hôm nay
- Âm lịch ngày mai
- Lịch tháng 1/2026
- Lịch âm dương 2026
- Xem giờ
- Xem giờ hoàng đạo
- Xem giờ thế giới
- 12 cung hoàng đạo
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- 12 con giáp
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- Tử vi 2026
- Xem mệnh của mình
- Coi tướng
- Tiện ích
- Giải mã giấc mơ
- Đổi ngày âm dương
- Xem tướng nốt ruồi
- Blog cuộc sống
- Tra cứu
- XSMB 50 ngày gần đây
- XSMT 50 ngày gần đây
- XSMN 50 ngày gần đây
- Sổ mơ toàn tập
|
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 16/9 |
| 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 |
| 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/10 |
| 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 |
| 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 |
| 30 16 |
Xem nhiều nhất 13:41:02
Top 5 đồng hồ online miễn phí tốt nhất 2025
Lịch âm dương tháng 11 năm 2020 Lịch tháng 11 năm 2020 là trang giúp các bạn tra cứu
lịch âm dương (lịch vạn niên) trong tháng 11 năm 2020 hay một tháng bất kỳ nào đó. Bạn cũng có thể xem về ngày tốt, ngày xấu chi tiết dễ dàng và trực quan. Như vậy, theo thống kê của Lịch Âm thì trong
tháng 11 năm 2020 sẽ có tổng cộng 17 ngày tốt và 13 ngày xấu. Xin mời các bạn theo dõi lịch âm dương tháng 11 năm 2020 ngay bên dưới đây.
- Âm lịch hôm nay
- Âm lịch ngày mai
- Lịch tháng 11/2020
- Âm lịch 2020
Chi tiết lịch âm dương tháng 11 năm 2020
Ngày hoàng đạo (Ngày tốt) Ngày hắc đạo (Ngày xấu)
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bẩy | Chủ Nhật |
| 1 16/9Mậu Thân |
| 2 17Kỷ Dậu | 3 18Canh Tuất | 4 19Tân Hợi | 5 20Nhâm Tý | 6 21Quý Sửu | 7 22Giáp Dần | 8 23Ất Mão |
| 9 24Bính Thìn | 10 25Đinh Tỵ | 11 26Mậu Ngọ | 12 27Kỷ Mùi | 13 28Canh Thân | 14 29Tân Dậu | 15 1/10Nhâm Tuất |
| 16 2Quý Hợi | 17 3Giáp Tý | 18 4Ất Sửu | 19 5Bính Dần | 20 6Đinh Mão | 21 7Mậu Thìn | 22 8Kỷ Tỵ |
| 23 9Canh Ngọ | 24 10Tân Mùi | 25 11Nhâm Thân | 26 12Quý Dậu | 27 13Giáp Tuất | 28 14Ất Hợi | 29 15Bính Tý |
| 30 16Đinh Sửu |
Tháng Trước Tháng Sau
Xem lịch 12 tháng trong năm 2020 - Lịch tháng 1/2020
- Lịch tháng 2/2020
- Lịch tháng 3/2020
- Lịch tháng 4/2020
- Lịch tháng 5/2020
- Lịch tháng 6/2020
- Lịch tháng 7/2020
- Lịch tháng 8/2020
- Lịch tháng 9/2020
- Lịch tháng 10/2020
- Lịch tháng 11/2020
- Lịch tháng 12/2020
|
| Xem nhanh một tháng bất kỳ Tháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Năm 2018Năm 2019Năm 2020Năm 2021Năm 2022Năm 2023Năm 2024Năm 2025Năm 2026Năm 2027Năm 2028Năm 2029Năm 2030 Xem |
Xem thêm:
- Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 25/12/2025
- Còn bao nhiêu ngày nữa đến ngày 23/2/2026
-
Xem lịch ngày tốt xấu tháng 11/2020
| Chủ Nhật 1 Tháng 11 | - Dương lịch: 1/11/2020, Âm lịch: 16/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
- Tuổi xung: Canh Dần, Giáp Dần
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương
- Hạn chế các việc: Mở kho, xuất hàng
Ngày tốt |
| Thứ Hai 2 Tháng 11 | - Dương lịch: 2/11/2020, Âm lịch: 17/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
- Tuổi xung: Tân Mão, ất Mão
- Nên làm: Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường
- Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt |
| Thứ Ba 3 Tháng 11 | - Dương lịch: 3/11/2020, Âm lịch: 18/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
- Tuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
- Nên làm: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
- Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Ngày xấu |
| Thứ Tư 4 Tháng 11 | - Dương lịch: 4/11/2020, Âm lịch: 19/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
- Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái
- Hạn chế các việc: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt |
| Thứ Năm 5 Tháng 11 | - Dương lịch: 5/11/2020, Âm lịch: 20/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
- Tuổi xung: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà
Ngày xấu |
| Thứ Sáu 6 Tháng 11 | - Dương lịch: 6/11/2020, Âm lịch: 21/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
- Tuổi xung: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Mở kho, xuất hàng
Ngày xấu |
| Thứ bảy 7 Tháng 11 | - Dương lịch: 7/11/2020, Âm lịch: 22/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
- Tuổi xung: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
- Nên làm: Họp mặt, xuất hành, ký kết, giao dịch, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự
Ngày tốt |
| Chủ Nhật 8 Tháng 11 | - Dương lịch: 8/11/2020, Âm lịch: 23/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
- Tuổi xung: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngày xấu |
| Thứ Hai 9 Tháng 11 | - Dương lịch: 9/11/2020, Âm lịch: 24/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
- Tuổi xung: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
- Hạn chế các việc: Xuất hành, động thổ, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
Ngày tốt |
| Thứ Ba 10 Tháng 11 | - Dương lịch: 10/11/2020, Âm lịch: 25/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
- Tuổi xung: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Mở kho, xuất hàng
Ngày tốt |
| Thứ Tư 11 Tháng 11 | - Dương lịch: 11/11/2020, Âm lịch: 26/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi
- Tuổi xung: Bính Tý, Giáp Tý
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Ngày xấu |
| Thứ Năm 12 Tháng 11 | - Dương lịch: 12/11/2020, Âm lịch: 27/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
- Tuổi xung: Đinh Sửu, ất Sửu
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh
Ngày xấu |
| Thứ Sáu 13 Tháng 11 | - Dương lịch: 13/11/2020, Âm lịch: 28/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thu
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
- Tuổi xung: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngày tốt |
| Thứ bảy 14 Tháng 11 | - Dương lịch: 14/11/2020, Âm lịch: 29/9/2020.
- Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
- Tuổi xung: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
- Nên làm: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất
- Hạn chế các việc: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng
Ngày tốt |
| Chủ Nhật 15 Tháng 11 | - Dương lịch: 15/11/2020, Âm lịch: 1/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
- Tuổi xung: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Mở kho, xuất hàng
Ngày tốt |
| Thứ Hai 16 Tháng 11 | - Dương lịch: 16/11/2020, Âm lịch: 2/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
- Tuổi xung: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ
- Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt |
| Thứ Ba 17 Tháng 11 | - Dương lịch: 17/11/2020, Âm lịch: 3/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
- Tuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Không có
Ngày xấu |
| Thứ Tư 18 Tháng 11 | - Dương lịch: 18/11/2020, Âm lịch: 4/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
- Tuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
- Nên làm: Cúng tế, san đường, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngày tốt |
| Thứ Năm 19 Tháng 11 | - Dương lịch: 19/11/2020, Âm lịch: 5/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
- Tuổi xung: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
- Nên làm: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh
Ngày xấu |
| Thứ Sáu 20 Tháng 11 | - Dương lịch: 20/11/2020, Âm lịch: 6/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
- Tuổi xung: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Nên làm: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Giải trừ, chữa bệnh
Ngày xấu |
| Thứ bảy 21 Tháng 11 | - Dương lịch: 21/11/2020, Âm lịch: 7/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
- Tuổi xung: Canh Tuất, Bính Tuất
- Nên làm: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
- Hạn chế các việc: Xuất hành, động thổ, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
Ngày tốt |
| Chủ Nhật 22 Tháng 11 | - Dương lịch: 22/11/2020, Âm lịch: 8/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
- Tuổi xung: Tân Hợi, Đinh Hợi
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà
- Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày xấu |
| Thứ Hai 23 Tháng 11 | - Dương lịch: 23/11/2020, Âm lịch: 9/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi
- Tuổi xung: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngày tốt |
| Thứ Ba 24 Tháng 11 | - Dương lịch: 24/11/2020, Âm lịch: 10/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
- Tuổi xung: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
- Hạn chế các việc: Xuất hành, chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngày tốt |
| Thứ Tư 25 Tháng 11 | - Dương lịch: 25/11/2020, Âm lịch: 11/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thu
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
- Tuổi xung: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
- Nên làm: Giao dịch, nạp tài
- Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, an táng, cải táng
Ngày xấu |
| Thứ Năm 26 Tháng 11 | - Dương lịch: 26/11/2020, Âm lịch: 12/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
- Tuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
- Nên làm: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
- Hạn chế các việc: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh
Ngày xấu |
| Thứ Sáu 27 Tháng 11 | - Dương lịch: 27/11/2020, Âm lịch: 13/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
- Tuổi xung: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường
- Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt |
| Thứ bảy 28 Tháng 11 | - Dương lịch: 28/11/2020, Âm lịch: 14/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
- Tuổi xung: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ
- Hạn chế các việc: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
Ngày tốt |
| Chủ Nhật 29 Tháng 11 | - Dương lịch: 29/11/2020, Âm lịch: 15/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
- Tuổi xung: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
- Nên làm: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
- Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự
Ngày xấu |
| Thứ Hai 30 Tháng 11 | - Dương lịch: 30/11/2020, Âm lịch: 16/10/2020.
- Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý.
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
- Tuổi xung: Tân Mùi, Kỷ Mùi
- Nên làm: Cúng tế, san đường, sửa tường, dỡ nhà
- Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt |
Lịch âm dương các năm
- Lịch âm dương 2020
- Lịch âm dương 2021
- Lịch âm dương 2022
- Lịch âm dương 2023
- Lịch âm dương 2024
- Lịch âm dương 2025
- Lịch âm dương 2026
- Lịch âm dương 2027
- Lịch âm dương 2028
Danh sách ngày tốt xấu đang được xem nhiều nhất
| Thứ bảy 24 Tháng 1 | - 6/12/2025 Âm lịch, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Thu
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
| Ngày tốt |
| Chủ Nhật 25 Tháng 1 | - 7/12/2025 Âm lịch, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày tốt |
| Thứ Hai 26 Tháng 1 | - 8/12/2025 Âm lịch, Ngày: Canh Tý, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
| Ngày xấu |
| Thứ Ba 27 Tháng 1 | - 9/12/2025 Âm lịch, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày xấu |
| Thứ Tư 28 Tháng 1 | - 10/12/2025 Âm lịch, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
| Ngày tốt |
Xem tất cả các ngày tốt xấu Thư viện tổng hợp
Top 5 đồng hồ online miễn phí tốt nhất 2025
Trong thời đại số, việc sử dụng đồng hồ online không chỉ giúp quản lý thời gian hiệu quả mà còn hỗ trợ học tập, làm việc và luyện tập thể thao. Dưới đây là Top 5 trang đồng hồ online miễn phí tốt nhất năm 2025 mà bạn nên lưu lại ngay. Xem thêm
Cân bằng cuộc sống của bạn bằng những cách cực đơn giản
Trong cuộc sống, không phải lúc nào chúng ta cũng cặm cụi làm việc, cống hiến mà bản thân mỗi người nên biết tìm cách cân bằng cuộc sống cho chính mình. Bạn cần có sự sắp xếp về thời gian, công việc, chăm sóc đời sống tinh thần và thể chất. Cùng Ngaydep.com điểm qua 6 cách đơn giản giúp chúng ta cân bằng cuộc sống nhé! Xem thêm
Vì sao chúng ta nên dành thêm thời gian cho bản thân?
Cuộc sống với vô vàn những nỗi lo lắng, bộn bề cuốn chúng ta theo guồng quay công việc, vật chất mà quên mất dành cho bản thân những khoảng thời gian riêng tư. Cho dù cuộc sống, công việc có mệt mỏi, bận rộn đến mức nào, bạn cũng nên cho bản thân khoảng thời gian nghỉ ngơi để có thể chăm sóc cho chính mình. Bởi chúng có thể giúp bạn vượt qua hết những cảm xúc tiêu cực, quên đi những khó khăn, mệt mỏi và tiếp thêm cho chúng ta năng lượng để tiếp tục cống hiến. Hãy cùng Ngaydep.com tìm hiểu những lý do bạn nhất định nên dành thời gian cho chính mình nhé! Xem thêm
Nếu đang tìm hoa làm quà tặng, bạn nên chọn ngay 10 loài hoa này
Lựa chọn hoa làm quà tặng vào những dịp lễ tết hay kỷ niệm là thói quen của rất nhiều người. Bởi hoa không chỉ mang những ý nghĩa tích cực mà còn mang lại cảm giác thoải mái, tươi trẻ, thể hiện tấm lòng và thẩm mỹ của người tặng. Hôm nay, hãy cùng Ngaydep.com chọn ra 10 loại hoa chậu phù hợp làm quà tặng nhé! Xem thêm
Sếp tốt là người khéo léo giải quyết mâu thuẫn để gắn kết nhân viên
Trong công việc, chúng ta luôn cần một người sếp vừa có tâm vừa có tầm để dẫn dắt tập thể đi lên. Sự tài giỏi, tâm lý của một người sếp thể hiện rõ ở cách họ xử lý vấn đề trong công việc và cả những mâu thuẫn không giữa nhân viên. Vậy thế nào là một người sếp khéo léo, biết cách giải quyết mâu thuẫn để hàn gắn nhân viên của mình? Xem thêm
Nháy mắt phải - Giật mắt phải liên tục theo giờ là điềm gì
Nháy mắt phải, giật mắt phải liên tục theo giờ là điềm gì? Nháy mắt phải là điềm lành hay gở. Hãy cùng chúng tôi giải mã vấn đề này nhé. Xem thêm
10 vị trí nốt ruồi mang lại may mắn cho bạn
Bạn có biết có những vị trí nốt ruồi sẽ mang lại may mắn giúp cho chủ nhân của nó gặp nhiều những điều tốt lành không? Nếu như bạn có những loại nốt ruồi này, đừng bao giờ có ý định tẩy xóa chúng đi nhé. Xem thêm
Nháy mắt trái (Giật mắt trái) liên tục theo giờ là điềm gì
Đôi mắt được ví như một cửa sổ tâm hồn, do đó những dấu hiệu từ đôi mắt cũng sẽ được xem như dự báo trước ở phần tương lai. Hiện tượng nháy mắt trái hoặc giật mắt trái liên tục thì có ý nghĩa như thế nào. Hãy cùng chúng tôi tham khảo cách lý giải nháy mắt trái có điềm gì theo khoa học và tâm linh nhé. Xem thêm
5 tướng mạo có nét vượng tài
Tướng mạo vượng tài chính là nét tướng cách thể hiện nét mặt con người có phúc, gặp rất nhiều may mắn về vấn đề tài chính. Hãy cùng chúng tôi xem bản thân có sở hữu đặc điểm nào thuộc về tướng vượng tài. Xem thêm
Xem tướng trán để biết vận giàu sang
Từ vầng trán của một người, có thể đoán định vận mệnh của người đó. Theo nhân tướng học qua tướng trán có thể biết được vận mệnh giàu sang phú quý của người đó. Các bạn hãy cùng chúng tôi dự đoán vận mệnh giàu sang, hay nghèo hèn của 1 người thông qua độ cao thấp, rộng hẹp của trán. Xem thêm
Tướng đàn ông chung tình
Bạn có đang mong muốn gặp được người đàn ông tốt và chung tình. Hãy cùng ngaygio24.com đi khám phá những tướng mặt đàn ông chắc chắn sẽ là người chồng người cha tốt đặc biệt họ rất chung thủy với vợ để có lựa chọn chính xác nhé! Xem thêm
Xem tướng mặt - Cách xem tướng mặt đoán vận mệnh tương lai
Mặt là một bộ phận được quan sát để nghiên cứu nhiều nhất trong lĩnh vực Nhân Tướng học phương Đông. Chỉ cần bạn nhìn qua người đối diện thì bạn có thể biết rõ vấn đề về sức khỏe, cá tính cũng như vận mệnh cả đời của người đó. Xem thêm
Xem tướng đàn ông qua đôi mắt
Với nhiều người khi quyết định làm ăn với ai thì họ thường xem tướng mắt. Việc xem tướng mắt sẽ giúp cho chúng ta có một cái nhìn tổng quan về người đàn có tính cách đoan chính, trí lực hay giàu tình cảm. Xem thêm
Xem tướng mũi đoán vận mệnh của người phụ nữ
Theo như nhân tướng học thì thông qua tướng mũi có thể đoán biết được số phận của người phụ nữ là giàu sang hay bần hèn. Hôm nay, hãy cùng ngaygio24.com tìm hiểu về 7 tướng mũi mang lại cho chị em cuộc sống cao sang, thịnh vượng. Xem thêm
Xem tướng tai, nhìn tướng tai đoán mệnh giàu sang
Trong nhân tướng học, tai cũng như các bộ phận khác trên khuôn mặt, đều mang những bí ẩn riêng về cuộc đời mỗi con người. Hãy cùng ngaygio24.com tìm hiểu về những đặc điểm của đôi tai mang ý nghĩa phú quý. Xem thêm Chia sẻ Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Xem lịch âm dương các năm
-
Lịch âm dương năm 2026
-
Lịch âm dương năm 2027
-
Lịch âm dương năm 2028
-
Lịch âm dương năm 2029
-
Lịch âm dương năm 2030
Quan tâm nhiều nhất
-
Âm lịch ngày mai
-
☯ Tử vi ngày mai
-
☯ Lịch tháng 1/2026
-
☯ Lịch tháng 2/2026
-
"Mắt phải giật" là điềm gì?
Xem tử vi của 12 con giáp

Tử vi Tuổi Tý
Năm sinh: 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008

Tử vi Tuổi Sửu
Năm sinh: 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009

Tử vi Tuổi Dần
Năm sinh: 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010

Tử vi Tuổi Mão
Năm sinh: 1939, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999

Tử vi Tuổi Thìn
Năm sinh: 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000

Tử vi Tuổi Tỵ
Năm sinh: 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001

Tử vi Tuổi Ngọ
Năm sinh: 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002

Tử vi Tuổi Mùi
Năm sinh: 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003

Tử vi Tuổi Thân
Năm sinh: 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004

Tử vi Tuổi Dậu
Năm sinh: 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Tử vi Tuổi Tuất
Năm sinh: 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Tử vi Tuổi Hợi
Năm sinh: 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
- Tuổi Tý
- Tuổi Sửu
- Tuổi Dần
- Tuổi Mão
- Tuổi Thìn
- Tuổi Tỵ
- Tuổi Ngọ
- Tuổi Mùi
- Tuổi Thân
- Tuổi Dậu
- Tuổi Tuất
- Tuổi Hợi
Trang chủ
- Xem ngày
- Âm lịch hôm nay
- Âm lịch ngày mai
- Lịch tháng 1/2026
- Lịch âm dương 2026
- Xem giờ
- Xem giờ hoàng đạo
- Xem giờ thế giới
- 12 cung hoàng đạo
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- 12 con giáp
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- Tử vi 2026
- Xem mệnh của mình
- Tiện ích
- Giải mã giấc mơ
- Đổi ngày âm dương
- Xem tướng nốt ruồi
- Blog cuộc sống
- Tra cứu
- XSMB 50 ngày gần đây
- XSMT 50 ngày gần đây
- XSMN 50 ngày gần đây
- Sổ mơ toàn tập
Copyright © by Ngày Giờ 24. All rights reserved.