Xem Ngày âm Lịch 14 Tháng 12 Năm 2020 - Ngaydep

  • Xem lịch
  • Xem ngày
  • Xem tướng
  • Xem tử vi
NGÀY ĐẸP.com ≡ Lịch âm hôm nay Lịch âm 2027 Đồng hồ online Ngày đẹp tháng 1/2026 Tử vi ngày mai Văn khấn 2026 Nổi bật
  • Tử vi hôm nay ngày 21/1/2026 của 12 con giáp
Xem ngày 1/11/2020 âm lịch
  • Lịch Ngày
  • Lịch Tuần
  • Lịch Tháng
  • Lịch Năm
  • Xem ngày tốt xấu
  • Đổi ngày âm dương
Ngày 1 tháng 11 năm 2020 âm lịch là Thứ Hai, lịch dương là ngày 14 tháng 12 năm 2020 tức ngày Tân Mão tháng Mậu Tý năm Canh Tý. Ngày 1/11/2020 tốt cho các việc: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Xem lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2020

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 12 năm 2020 Tháng 11 (Đủ) năm 2020
14 1
Thứ Hai Ngày Tân Mão, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý Tiết: Đại TuyếtLà ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tốt

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
6:2517:1711:51
Độ dài ban ngày: 10 giờ 52 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
5:4416:5712:06
Độ dài ban đêm: 11 giờ 13 phút
Âm lịch hôm nay

☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 14 tháng 12 năm 2020

Các bước xem ngày tốt cơ bản
  • Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Xem thêm:

Lịch Vạn Niên năm 2020

Thu lại

☯ Thông tin ngày 14 tháng 12 năm 2020:
  • Dương lịch: Ngày 14/12/2020
  • Âm lịch: 1/11/2020
  • Bát Tự: Ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý
  • Nhằm ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố.)
  • Giờ đẹp

    : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Hợi, Mùi
  • Lục hợp: Tuất
  • Tương hình: Tý
  • Tương hại: Thìn
  • Tương xung: Dậu
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc
  • Ngày: Tân Mão; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Ất Dậu, Kỷ Dậu. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt ân, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Bất tương, Kim đường, Ngũ hợp, Bảo quang, Minh phệ.
  • Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa.
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường.
Xuất hành:
  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h - 1h, từ 11h - 13hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    1h - 3h, từ 13h - 15hĐây được coi là giờ Đại Hung, giờ rất xấu. Nếu xuất hành vào khung giờ này có thể gặp phải nhiều nguy hiểm và mất mát, với nhiều trường hợp người ta đã mất tài sản vào giờ này mà không thể lấy lại được. Cầu tài không có kết quả tích cực, và có nguy cơ gặp phải sự phản đối và khó khăn. Trong quá trình di chuyển xa, có nguy cơ gặp phải những tai nạn nguy hiểm. Các vụ kiện thị thực có thể thất bại, và trong các cuộc tranh chấp, có thể gặp phải tình hình khó khăn và bất ổn. Đối với các công việc quan trọng, cần phải thực hiện các nghi lễ cúng tế một cách cẩn thận để đảm bảo sự bình an và may mắn.
    3h - 5h, từ 15h - 17hXuất hành vào khoảng thời gian này thường mang đến nhiều điều tốt lành. Nếu bạn muốn cầu tài, hãy chọn hướng Tây Nam vì đó là hướng mang lại sự yên bình cho ngôi nhà của bạn. Những người xuất hành trong khoảng thời gian này thường trải qua những khoảnh khắc bình yên và may mắn.
    5h - 7h, từ 17h - 19hĐây là giờ tốt. Khi xuất hành vào giờ này sẽ mang niềm vui và những điều tốt lành đến cho bạn. Tuy nhiên, lưu ý rằng buổi sáng thường mang lại hiệu quả tốt hơn so với buổi chiều. Đối với việc cầu tài, để có hi vọng và kết quả tốt thì bạn nên xuất hành theo hướng Nam. Trong các cuộc gặp gỡ với lãnh đạo, quan chức hay đối tác, bạn sẽ gặp được nhiều may mắn, mọi công việc diễn ra suôn sẻ và không cần phải lo lắng nhiều. Các hoạt động chăn nuôi cũng sẽ thuận lợi và thành công.
    7h - 9h, từ 19h - 21hĐây là giờ xấu. Xuất hành vào giờ này thì có thể nói nghiệp khó thành, việc cầu tài trở lên mờ mịt, còn đối với mọi kiện cáo nên xem xét hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    9h - 11h, từ 21h - 23hVì là khung giờ xấu nên xuất hành vào khung giờ này thường dễ gây ra các cuộc cãi vã, gặp phải những sự kiện không mong muốn do tác động của "Thần khẩu hại xác phàm" (Tại cái miệng hay nói mà thân phải chịu tai vạ). Chính vì lẽ đó mà cần phải đề phòng và cẩn thận trong lời nói, tránh gây hiềm khích. Những người dự định ra đi nên hoãn lại kế hoạch của mình. Hãy tránh xa những người có thể mang lại nguyền rủa và hãy tự bảo vệ mình khỏi nguy cơ lây bệnh. Nói chung, khi cần phải tham gia các cuộc họp, công việc quan trọng hoặc tranh luận, hãy tránh ra ngoài vào thời điểm này. Nếu không thể tránh được, hãy kiểm soát lời nói để tránh gây ra sự xung đột và cãi nhau.
✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:
  • Sao: Trương.
  • Ngũ Hành: Thái Âm.
  • Động vật: Hươu.
  • Mô tả chi tiết:
- Trương nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt. ( Kiết Tú ) Tướng tinh con nai , chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi. - Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước. - Ngoại lệ: Tại Hợi, Mẹo, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn. --------------------------------- Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, Niên niên tiện kiến tiến trang điền, Mai táng bất cửu thăng quan chức, Đại đại vi quan cận Đế tiền, Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên. Điền tàm đại lợi, thương khố mãn, Bách ban lợi ý, tự an nhiên.
➪ Xem ngày hôm nay - 21/1/2026 ➪ Xem ngày mai - 22/1/2026 ➪ Xem ngày kia - 23/1/2026✧ Xem nhanh ngày khác 12345678910111213141516171819202122232425262728293031/123456789101112/193019311932193319341935193619371938193919401941194219431944194519461947194819491950195119521953195419551956195719581959196019611962196319641965196619671968196919701971197219731974197519761977197819791980198119821983198419851986198719881989199019911992199319941995199619971998199920002001200220032004200520062007200820092010201120122013201420152016201720182019202020212022202320242025202620272028202920302031203220332034203520362037203820392040204120422043204420452046204720482049205020512052205320542055205620572058205920602061206220632064206520662067206820692070207120722073207420752076207720782079208020812082208320842085208620872088208920902091209220932094209520962097209820992100 Dương LịchÂm LịchXem ➪ Dương lịch: 22/12/2015 - Âm lịch: 22/12/2015 ➪ Xem chi tiết

Lịch vạn niên tháng 12 năm 2020

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
1 17/10Mậu Dần2 18Kỷ Mão3 19Canh Thìn4 20Tân Tỵ5 21Nhâm Ngọ6 22Quý Mùi
7 23Giáp Thân8 24Ất Dậu9 25Bính Tuất10 26Đinh Hợi11 27Mậu Tý12 28Kỷ Sửu13 29Canh Dần
14 1/11Tân Mão15 2Nhâm Thìn16 3Quý Tỵ17 4Giáp Ngọ18 5Ất Mùi19 6Bính Thân20 7Đinh Dậu
21 8Mậu Tuất22 9Kỷ Hợi23 10Canh Tý24 11Tân Sửu25 12Nhâm Dần26 13Quý Mão27 14Giáp Thìn
28 15Ất Tỵ29 16Bính Ngọ30 17Đinh Mùi31 18Mậu Thân
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Hiển thị ngày Can Chi
Lịch vạn niên 12 tháng trong năm 2020
  • Lịch vạn niên tháng 1
  • Lịch vạn niên tháng 2
  • Lịch vạn niên tháng 3
  • Lịch vạn niên tháng 4
  • Lịch vạn niên tháng 5
  • Lịch vạn niên tháng 6
  • Lịch vạn niên tháng 7
  • Lịch vạn niên tháng 8
  • Lịch vạn niên tháng 9
  • Lịch vạn niên tháng 10
  • Lịch vạn niên tháng 11
  • Lịch vạn niên tháng 12
Lịch vạn niên các năm
  • Lịch vạn niên 2018
  • Lịch vạn niên 2019
  • Lịch vạn niên 2020
  • Lịch vạn niên 2021
  • Lịch vạn niên 2022
  • Lịch vạn niên 2023
  • Lịch vạn niên 2024
  • Lịch vạn niên 2025
  • Lịch vạn niên 2026
  • Lịch vạn niên 2027
  • Lịch vạn niên 2028
  • Lịch vạn niên 2029
  • Lịch vạn niên 2030
  • Lịch vạn niên 2031
  • Lịch vạn niên 2032
  • Lịch vạn niên 2033
  • Lịch vạn niên 2034
  • Lịch vạn niên 2035
  • Lịch vạn niên 2036
  • Lịch vạn niên 2037
Quan tâm nhiều
  • Tết Đoan Ngọ 2025
  • Trung Thu 2025
  • Lịch vạn niên 2025
  • Tử vi ngày mai
  • Ngày tốt tháng 1
  • Mắt phải giật
  • Xem tuổi vợ chồng
  • Hắt Xì Hơi
  • Tử vi 2025
  • Giải mã giấc mơ
  • Màu sắc hợp tuổi
Xem thêm tiện ích khác »
  • Âm lịch hôm nay
  • Lịch âm 2025
  • Đổi ngày âm dương
  • Xem ngày tốt xấu
  • Tử vi hàng ngày
  • Đếm ngày online
Đừng quên "Chia sẻ" ➜ Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Đợi xíu nha. Hệ thống đang nạp dữ liệu...

Tháng 1 năm 2026

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 13/112 143 154 16
5 176 187 198 209 2110 2211 23
12 2413 2514 2615 2716 2817 2918 30
19 1/1220 221 322 423 524 625 7
26 827 928 1029 1130 1231 13
Đang xem nhiều
  • Xem lịch tháng 1/2026
  • Ngày tốt tháng 2 năm 2026
  • Tử vi ngày mai của 12 con giáp
  • Văn khấn Thần Tài xin lộc làm ăn
  • Xem tướng cho chị em phụ nữ
  • Giải mã giấc mơ trúng số
Xem tử vi trọn đời của 12 con giáp Tuổi Tý Tử vi trọn đời của Tuổi Tý

Năm sinh: 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008

Tuổi Sửu Tử vi trọn đời của Tuổi Sửu

Năm sinh: 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009

Tuổi Dần Tử vi trọn đời của Tuổi Dần

Năm sinh: 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010

Tuổi Mão Tử vi trọn đời của Tuổi Mão

Năm sinh: 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011

Tuổi Thìn Tử vi trọn đời của Tuổi Thìn

Năm sinh: 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012

Tuổi Tỵ Tử vi trọn đời của Tuổi Tỵ

Năm sinh: 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001

Tuổi Ngọ Tử vi trọn đời của Tuổi Ngọ

Năm sinh: 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002

Tuổi Mùi Tử vi trọn đời của Tuổi Mùi

Năm sinh: 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003

Tuổi Thân Tử vi trọn đời của Tuổi Thân

Năm sinh: 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004

Tuổi Dậu Tử vi trọn đời của Tuổi Dậu

Năm sinh: 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Tuổi Tuất Tử vi trọn đời của Tuổi Tuất

Năm sinh: 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Tuổi Hợi Tử vi trọn đời của Tuổi Hợi

Năm sinh: 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Copyright © by Ngaydep.com. All rights reserved.
  • GIỚI THIỆU CHUNG
  • Về ngày đẹp
  • Liên hệ
  • Góp ý
  • Văn khấn 2026
  • XEM LỊCH
  • Lịch âm hôm nay
  • Lịch tuần 2026
  • Lịch tháng 1/2026
  • Lịch âm 2026
  • Ngày lễ năm 2026
  • XEM TỬ VI
  • Tử vi hàng ngày
  • Tử vi hôm nay
  • Tử vi ngày mai
  • Xem tử vi trọn đời
  • TIỆN ÍCH
  • Xem ngày tốt xấu
  • Xem giờ hoàng đạo
  • Đổi ngày âm dương
  • Sao hạn năm 2026
  • Giải mã giấc mơ
×

Modal Header

Some text in the Modal Body

Từ khóa » Tháng 11 Lịch âm 2020