Lịch Vạn Niên Năm 1985 - Ngaydep
Có thể bạn quan tâm
- Xem lịch
- Xem ngày
- Xem tướng
- Xem tử vi
Đồng hồ online Ngày đẹp tháng 1/2026 Tử vi ngày mai Văn khấn 2026 Nổi bật - Tử vi hôm nay ngày 10/1/2026 của 12 con giáp
- Ngày đẹp
- Lịch năm 1985
- Lịch Ngày
- Lịch Tuần
- Lịch Tháng
- Lịch Năm
- Xem ngày tốt xấu
- Đổi ngày âm dương
Tra cứu lịch vạn niên năm 1985
Chọn năm 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035 2036 2037 2038 2039 2040 2041 2042 2043 2044 2045 2046 2047 2048 2049 XEM NGAY- Lịch Tết năm 1985
- Lịch ngày rằm và mùng 1
- Lịch ăn chay năm 1985
- Lịch tháng 1 năm 1985
- Sự kiện nổi bật năm 1985
- Đếm ngược thời gian
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 11/12Canh TýTết Dương lịch | 2 12Tân SửuHội Mậu Lân (Vĩnh Phúc) | 3 13Nhâm Dần | 4 14Quý Mão | 5 15Giáp ThìnNgày Rằm tháng 12 âm lịch (15-12) | 6 16Ất TỵTổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam | |
| 7 17Bính Ngọ | 8 18Đinh Mùi | 9 19Mậu ThânNgày Học sinh - Sinh viên Việt Nam | 10 20Kỷ Dậu | 11 21Canh TuấtViệt Nam chính thức gia nhập WTO | 12 22Tân Hợi | 13 23Nhâm TýÔng Táo chầu trời |
| 14 24Quý Sửu | 15 25Giáp Dần | 16 26Ất Mão | 17 27Bính Thìn | 18 28Đinh TỵHội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc) | 19 29Mậu Ngọ | 20 30Kỷ MùiLễ Tất Niên |
| 21 1/1Canh ThânNgày Mùng 1 Tết Nguyên Đán | 22 2Tân DậuNgày Mùng 2 Tết Nguyên Đán | 23 3Nhâm TuấtNgày Mùng 3 Tết Nguyên Đán | 24 4Quý HợiLễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh) | 25 5Giáp TýLễ hội gò Đống Đa | 26 6Ất SửuHội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội), Khai hội chùa Hương | 27 7Bính DầnKý Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam |
| 28 8Đinh MãoLễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình) | 29 9Mậu ThìnLễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh) | 30 10Kỷ TỵKỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam | 31 11Canh Ngọ | |||
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 12/1Tân Mùi | 2 13Nhâm ThânNgày sinh ông Hoàng thơ tình Việt Nam - Xuân Diệu | 3 14Quý DậuLễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh) | ||||
| 4 15Giáp TuấtTết Nguyên tiêu | 5 16Ất Hợi | 6 17Bính TýLễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc) | 7 18Đinh Sửu | 8 19Mậu DầnNguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng | 9 20Kỷ Mão | 10 21Canh Thìn |
| 11 22Tân TỵNgày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại | 12 23Nhâm Ngọ | 13 24Quý Mùi | 14 25Giáp ThânNgày lễ tình nhân (Valentine) | 15 26Ất DậuNgày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại | 16 27Bính TuấtLễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ) | 17 28Đinh HợiHội làng Bùi (Bắc Ninh) |
| 18 29Mậu Tý | 19 30Kỷ SửuNgày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus | 20 1/2Canh DầnNgày Công bằng xã hội thế giới | 21 2Tân MãoNgày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế | 22 3Nhâm Thìn | 23 4Quý Tỵ | 24 5Giáp Ngọ |
| 25 6Ất Mùi | 26 7Bính Thân | 27 8Đinh DậuNgày thầy thuốc Việt Nam | 28 9Mậu Tuất | |||
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 10/2Kỷ HợiLễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội) | 2 11Canh Tý | 3 12Tân SửuHội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ), Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định) | ||||
| 4 13Nhâm DầnLễ hội Hoa Ban (Lai Châu) | 5 14Quý MãoLễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang) | 6 15Giáp ThìnNgày Rằm tháng 2 âm lịch (15-2) | 7 16Ất Tỵ | 8 17Bính NgọNgày Quốc tế Phụ nữ | 9 18Đinh Mùi | 10 19Mậu ThânLễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng) |
| 11 20Kỷ DậuKhởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi | 12 21Canh Tuất | 13 22Tân HợiHội đình Trúc Tay (Bắc Giang) | 14 23Nhâm TýNgày sinh nhà bác học thiên tài Albert Einstein | 15 24Quý Sửu | 16 25Giáp Dần | 17 26Ất Mão |
| 18 27Bính ThìnHội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang) | 19 28Đinh TỵNgày toàn quốc chống Mỹ | 20 29Mậu NgọNgày Quốc Tế hạnh phúc | 21 1/2Kỷ MùiNgày Hội chứng Down thế giới và Ngày Quốc tế xóa bỏ phân biệt chủng tộc | 22 2Canh ThânNgày Nước sạch Thế giới | 23 3Tân DậuNgày Khí tượng Thế giới | 24 4Nhâm Tuất |
| 25 5Quý Hợi | 26 6Giáp TýNgày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 27 7Ất SửuNgày Thể Thao Việt Nam | 28 8Bính Dần | 29 9Đinh Mão | 30 10Mậu Thìn | 31 11Kỷ Tỵ |
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 12/2Canh NgọNgày Cá tháng Tư | 2 13Tân Mùi | 3 14Nhâm Thân | 4 15Quý DậuNgày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn | 5 16Giáp TuấtTết Thanh minh | 6 17Ất Hợi | 7 18Bính TýNgày Y tế Thế giới |
| 8 19Đinh Sửu | 9 20Mậu Dần | 10 21Kỷ Mão | 11 22Canh Thìn | 12 23Tân Tỵ | 13 24Nhâm Ngọ | 14 25Quý MùiTết Dân tộc Khmer Nam Bộ |
| 15 26Giáp Thân | 16 27Ất Dậu | 17 28Bính Tuất | 18 29Đinh Hợi | 19 30Mậu Tý | 20 1/3Kỷ SửuNgày mùng 1 tháng 3 âm lịch | 21 2Canh Dần |
| 22 3Tân MãoTết Hàn thực | 23 4Nhâm ThìnNgày Sách và Bản quyền Thế giới | 24 5Quý Tỵ | 25 6Giáp NgọLễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) | 26 7Ất MùiLễ hội chùa Thầy (Hà Nội) | 27 8Bính Thân | 28 9Đinh DậuLễ hội Nam Trì (Hưng Yên) |
| 29 10Mậu TuấtGiỗ tổ Hùng Vương | 30 11Kỷ HợiNgày giải phóng miền Nam | |||||
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 12/3Canh TýNgày Quốc tế Lao động | 2 13Tân Sửu | 3 14Nhâm DầnNgày Tự do Báo chí thế giới | 4 15Quý MãoHội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) | 5 16Giáp ThìnNgày sinh Các - Mác | ||
| 6 17Ất Tỵ | 7 18Bính NgọNgày chiến thắng Điện Biên Phủ | 8 19Đinh Mùi | 9 20Mậu Thân | 10 21Kỷ Dậu | 11 22Canh Tuất | 12 23Tân HợiHội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh) |
| 13 24Nhâm Tý | 14 25Quý Sửu | 15 26Giáp DầnNgày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh | 16 27Ất MãoHội thả chim bồ câu (Bắc Ninh) | 17 28Bính ThìnNgày Xã hội Thông tin Thế giới | 18 29Đinh Tỵ | 19 30Mậu NgọNgày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 20 1/4Kỷ MùiLễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng) | 21 2Canh ThânNgày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển | 22 3Tân DậuNgày quốc tế Đa dạng sinh học | 23 4Nhâm Tuất | 24 5Quý Hợi | 25 6Giáp Tý | 26 7Ất Sửu |
| 27 8Bính DầnLễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh) | 28 9Đinh MãoHội Gióng Phù Đổng (Hà Nội) | 29 10Mậu ThìnHội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc) | 30 11Kỷ Tỵ | 31 12Canh NgọNgày Thế giới không thuốc lá | ||
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 13/4Tân MùiNgày Quốc tế thiếu nhi | 2 14Nhâm ThânTết Dân tộc Khmer | |||||
| 3 15Quý DậuLễ Phật Đản | 4 16Giáp TuấtNgày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược | 5 17Ất HợiNgày Môi trường Thế giới | 6 18Bính Tý | 7 19Đinh Sửu | 8 20Mậu Dần | 9 21Kỷ Mão |
| 10 22Canh Thìn | 11 23Tân Tỵ | 12 24Nhâm Ngọ | 13 25Quý Mùi | 14 26Giáp Thân | 15 27Ất Dậu | 16 28Bính Tuất |
| 17 29Đinh HợiNgày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán | 18 1/5Mậu TýNgày mùng 1 tháng 5 âm lịch | 19 2Kỷ Sửu | 20 3Canh DầnNgày Tị nạn Thế giới | 21 4Tân MãoNgày báo chí Việt Nam | 22 5Nhâm ThìnTết Đoan Ngọ | 23 6Quý TỵNgày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc |
| 24 7Giáp Ngọ | 25 8Ất Mùi | 26 9Bính ThânLễ hội đình Châu Phú (An Giang) | 27 10Đinh DậuLễ hội cúng biển Mỹ Long (Trà Vinh) | 28 11Mậu TuấtNgày gia đình Việt Nam | 29 12Kỷ Hợi | 30 13Canh Tý |
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 14/5Tân SửuLễ hội đình – đền Chèm (Hà Nội) | 2 15Nhâm DầnQuốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam | 3 16Quý Mão | 4 17Giáp Thìn | 5 18Ất Tỵ | 6 19Bính NgọNgày Hôn thế giới | 7 20Đinh Mùi |
| 8 21Mậu Thân | 9 22Kỷ Dậu | 10 23Canh Tuất | 11 24Tân HợiNgày dân số thế giới | 12 25Nhâm Tý | 13 26Quý Sửu | 14 27Giáp Dần |
| 15 28Ất MãoNgày truyền thống Thanh niên xung phong | 16 29Bính Thìn | 17 30Đinh Tỵ | 18 1/6Mậu NgọLễ hội đình Trà Cổ (Quảng Ninh) | 19 2Kỷ Mùi | 20 3Canh Thân | 21 4Tân Dậu |
| 22 5Nhâm Tuất | 23 6Quý Hợi | 24 7Giáp Tý | 25 8Ất Sửu | 26 9Bính Dần | 27 10Đinh MãoHội kéo ngựa gỗ (Hải Phòng) | 28 11Mậu ThìnNgày thành lập công đoàn Việt Nam |
| 29 12Kỷ Tỵ | 30 13Canh Ngọ | 31 14Tân Mùi | ||||
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 15/6Nhâm ThânNgày Rằm tháng 6 âm lịch (15-6) | 2 16Quý Dậu | 3 17Giáp Tuất | 4 18Ất Hợi | |||
| 5 19Bính Tý | 6 20Đinh Sửu | 7 21Mậu Dần | 8 22Kỷ Mão | 9 23Canh ThìnNgày Quốc tế của người thổ dân thế giới | 10 24Tân Tỵ | 11 25Nhâm Ngọ |
| 12 26Quý MùiNgày Quốc tế Thanh Thiếu niên | 13 27Giáp Thân | 14 28Ất Dậu | 15 29Bính Tuất | 16 1/7Đinh HợiNgày mùng 1 tháng 7 âm lịch | 17 2Mậu Tý | 18 3Kỷ Sửu |
| 19 4Canh DầnNgày tổng khởi nghĩa | 20 5Tân Mão | 21 6Nhâm Thìn | 22 7Quý TỵLễ Thất Tịch | 23 8Giáp NgọNgày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó | 24 9Ất Mùi | 25 10Bính ThânBảo Đại thoái vị |
| 26 11Đinh Dậu | 27 12Mậu Tuất | 28 13Kỷ Hợi | 29 14Canh Tý | 30 15Tân SửuNgày sinh tỷ phú Warren Edward Buffett | 31 16Nhâm Dần | |
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 17/7Quý MãoChiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ | ||||||
| 2 18Giáp ThìnNgày Quốc Khánh | 3 19Ất Tỵ | 4 20Bính Ngọ | 5 21Đinh Mùi | 6 22Mậu Thân | 7 23Kỷ Dậu | 8 24Canh Tuất |
| 9 25Tân Hợi | 10 26Nhâm TýNgày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 11 27Quý SửuVụ khủng bố tại Mỹ | 12 28Giáp DầnChiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh | 13 29Ất Mão | 14 30Bính Thìn | 15 1/8Đinh TỵNgày Quốc tế Dân chủ |
| 16 2Mậu NgọNgày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn | 17 3Kỷ Mùi | 18 4Canh ThânLễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh) | 19 5Tân Dậu | 20 6Nhâm TuấtViệt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc | 21 7Quý HợiNgày Quốc tế Hòa bình | 22 8Giáp Tý |
| 23 9Ất SửuNgày Nam Bộ kháng chiến | 24 10Bính DầnHội Thị Cầu (Bắc Ninh) | 25 11Đinh Mão | 26 12Mậu Thìn | 27 13Kỷ TỵKhởi nghĩa Bắc Sơn | 28 14Canh Ngọ | 29 15Tân MùiTết Trung Thu |
| 30 16Nhâm Thân | ||||||
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 17/8Quý DậuNgày quốc tế người cao tuổi | 2 18Giáp TuấtNgày Quốc tế bất bạo động | 3 19Ất Hợi | 4 20Bính TýNgày Động vật thế giới | 5 21Đinh SửuNgày Nhà giáo thế giới | 6 22Mậu Dần | |
| 7 23Kỷ Mão | 8 24Canh Thìn | 9 25Tân TỵNgày Bưu chính Thế giới | 10 26Nhâm Ngọ | 11 27Quý Mùi | 12 28Giáp Thân | 13 29Ất DậuNgày doanh nhân Việt Nam |
| 14 1/9Bính TuấtNgày mùng 1 tháng 9 âm lịch | 15 2Đinh HợiNgày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam | 16 3Mậu TýNgày Lương thực thế giới | 17 4Kỷ SửuNgày quốc tế xóa nghèo | 18 5Canh Dần | 19 6Tân Mão | 20 7Nhâm ThìnNgày Phụ nữ Việt Nam |
| 21 8Quý Tỵ | 22 9Giáp NgọTết Trùng Cửu | 23 10Ất Mùi | 24 11Bính Thân | 25 12Đinh Dậu | 26 13Mậu TuấtLễ hội chùa Keo (Thái Bình) | 27 14Kỷ Hợi |
| 28 15Canh TýNgày Rằm tháng 9 âm lịch (15-9) | 29 16Tân Sửu | 30 17Nhâm Dần | 31 18Quý MãoNgày Hallowen | |||
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 19/9Giáp Thìn | 2 20Ất TỵHội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) | 3 21Bính Ngọ | ||||
| 4 22Đinh Mùi | 5 23Mậu Thân | 6 24Kỷ Dậu | 7 25Canh Tuất | 8 26Tân Hợi | 9 27Nhâm TýNgày pháp luật Việt Nam | 10 28Quý Sửu |
| 11 29Giáp DầnHội Đại Bái (Bắc Ninh) | 12 1/10Ất MãoNgày mùng 1 tháng 10 âm lịch | 13 2Bính Thìn | 14 3Đinh Tỵ | 15 4Mậu Ngọ | 16 5Kỷ Mùi | 17 6Canh Thân |
| 18 7Tân Dậu | 19 8Nhâm Tuất | 20 9Quý HợiNgày Nhà giáo Việt Nam | 21 10Giáp TýTết Trùng Thập | 22 11Ất Sửu | 23 12Bính DầnNgày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam | 24 13Đinh Mão |
| 25 14Mậu Thìn | 26 15Kỷ TỵTết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | 27 16Canh Ngọ | 28 17Tân MùiNgày Lâm nghiệp Việt Nam | 29 18Nhâm Thân | 30 19Quý Dậu | |
Lịch Âm Tháng 12 Năm 1985
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 20/10Giáp TuấtNgày thế giới phòng chống AIDS | ||||||
| 2 21Ất HợiNgày Quốc tế Giải phóng Nô lệ | 3 22Bính Tý | 4 23Đinh Sửu | 5 24Mậu Dần | 6 25Kỷ Mão | 7 26Canh ThìnNgày Hàng không Dân dụng Quốc tế | 8 27Tân Tỵ |
| 9 28Nhâm NgọNgày Quốc tế chống Tham nhũng | 10 29Quý Mùi | 11 30Giáp Thân | 12 1/11Ất DậuNgày mùng 1 tháng 11 âm lịch | 13 2Bính Tuất | 14 3Đinh Hợi | 15 4Mậu Tý |
| 16 5Kỷ Sửu | 17 6Canh Dần | 18 7Tân Mão | 19 8Nhâm ThìnHội chùa Canh Bầu (Bắc Giang) | 20 9Quý Tỵ | 21 10Giáp NgọTết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu) | 22 11Ất MùiNgày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam |
| 23 12Bính Thân | 24 13Đinh DậuLễ Giáng sinh (Noen) | 25 14Mậu TuấtLễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình) | 26 15Kỷ HợiHội Đình Phường Bông (Nam Định) | 27 16Canh Tý | 28 17Tân Sửu | 29 18Nhâm Dần |
| 30 19Quý Mão | 31 20Giáp Thìn | |||||
Xem lịch các năm khác
- Lịch vạn niên 1979
- Lịch vạn niên 1980
- Lịch vạn niên 1981
- Lịch vạn niên 1982
- Lịch vạn niên 1983
- Lịch vạn niên 1984
- Lịch vạn niên 1985
- Lịch vạn niên 1986
- Lịch vạn niên 1987
- Lịch vạn niên 1988
- Lịch vạn niên 1989
- Lịch vạn niên 1990
- Lịch vạn niên 1991
- Lịch vạn niên 1992
- Lịch vạn niên 1993
- Lịch vạn niên 1994
- Lịch vạn niên 1995
- Lịch vạn niên 1996
- Lịch vạn niên 1997
- Lịch vạn niên 1998
- Lịch vạn niên 1999
- Lịch vạn niên 2000
- Lịch vạn niên 2001
- Lịch vạn niên 2002
NGÀY LỄ ÂM DƯƠNG LỊCH NĂM 1985
Ngày lễ dương lịch năm 1985
| Ngày dương | Tên ngày |
Ngày lễ âm lịch năm 1985
| Ngày âm | Tên ngày |
SỰ KIỆN LỊCH SỬ NĂM 1985
Danh sách các sự kiện lịch sử
| Dương lịch | Tên ngày |
Thông tin và câu hỏi về lịch âm 1985
Năm 1985 âm lịch là năm con gì? Ý nghĩa con giáp là gì?
- ➥ Theo lịch âm 1985 thì năm 1985 âm lịch là năm Con Trâu. Sửu (Trâu) tượng trưng cho sự siêng năng và lòng kiên nhẫn. Năm Sửu thường có tiến triển vững vàng và một sức mạnh bền bỉ. Những người tuổi Sửu thường có tính cách thích hợp để trở thành một nhà khoa học. Con Trâu biểu tượng cho mùa Xuân và nông nghiệp vì nó gắn liền với cái cày và thích đầm mình trong bùn. Chính vì vậy, những người mang tuổi Sửu thường khá điềm tĩnh và rất kiên định nhưng lại rất bướng bỉnh. Người “cầm tinh” con Trâu có những ”phẩm chất” như: điềm đạm, kiên nhẫn, có ý chí cao và đáng tin cậy. Họ là những người đạt được thành công nhờ vào sự cần cù và chăm chỉ. Là người sống thiên về lý trí hơn tình cảm, họ là người thường tự hào về bản thân mình và ít khi chịu thỏa hiệp. Người sinh tuổi này nên tập tính hài hước để cuộc sống trở nên vui vẻ hơn.Năm 1985 dương lịch có bao nhiêu ngày? Có phải là năm nhuận không?
+ ➥ Theo lịch vạn niên 1985 thì năm 1985 dương lịch có 365 ngày. Theo đó, năm 1985 dương lịch không phải là năm nhuận.Năm 1985 âm lịch có bao nhiêu ngày? Năm 1985 âm lịch có phải là năm nhuận không?
+ ➥ Theo lịch âm 1985 thì năm 1985 âm lịch có 383 ngày. Theo đó, năm 1985 âm lịch không phải là năm nhuận.Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Dương lịch 1985?
+ ➥ Theo lịch vạn niên 1985 thì tết dương lịch năm 1985 Đã qua ~14985 ngày. Xem chi tiếtCòn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm 1985?
+ ➥ Theo lịch âm 1985 thì Tết Nguyên Đán năm 1985 Đã qua ~14965 ngày. Xem chi tiếtSinh năm 1985 mệnh gì?
+ ➥ Để trả lời câu hỏi ngày mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé. Quan tâm nhiều- Tết Đoan Ngọ 2025
- Trung Thu 2025
- Lịch vạn niên 2025
- Tử vi ngày mai
- Ngày tốt tháng 1
- Mắt phải giật
- Xem tuổi vợ chồng
- Hắt Xì Hơi
- Tử vi 2025
- Giải mã giấc mơ
- Màu sắc hợp tuổi
Cài đặt giao diện lịch ngày
Chiều dọc
Chiều ngang
Cài đặt màu sắc
Cho tất cả các lịch ngày, lịch tuần, lịch tháng, lịch năm
Cập nhật| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/11 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | |||
| 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 |
| 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 |
| 19 1/12 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 |
| 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 |
Năm sinh: 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Năm sinh: 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Năm sinh: 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Năm sinh: 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Năm sinh: 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Năm sinh: 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Năm sinh: 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Năm sinh: 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Năm sinh: 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Năm sinh: 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Năm sinh: 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Năm sinh: 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Copyright © by Ngaydep.com. All rights reserved.- GIỚI THIỆU CHUNG
- Về ngày đẹp
- Liên hệ
- Góp ý
- Văn khấn 2026

- XEM LỊCH
- Lịch âm hôm nay
- Lịch tuần 2026
- Lịch tháng 1/2026
- Lịch âm 2026
- Ngày lễ năm 2026
- XEM TỬ VI
- Tử vi hàng ngày
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- Xem tử vi trọn đời
- TIỆN ÍCH
- Xem ngày tốt xấu
- Xem giờ hoàng đạo
- Đổi ngày âm dương
- Sao hạn năm 2026
- Giải mã giấc mơ
Modal Header
Some text in the Modal Body
Từ khóa » đổi Lịch Dương Sang âm 1985
-
Lịch Âm Dương 1985 - Lịch Vạn Niên 1985 - Lịch 1985 Năm Ất Sửu
-
Lịch âm 1985 - Lịch Vạn Niên 1985 - Lịch 1985 Ất Sửu
-
Lịch Âm 1985 - Lich Van Nien 1985
-
Lịch âm 1985 - Lịch Vạn Niên 1985 - Lịch 1985 Chi Tiết - Lịch 365
-
LỊCH ÂM 1985 - LỊCH VẠN NIÊN 1985 - Mốc Thời Gian
-
Lịch âm Dương 1985 - Lịch Năm Ất Sửu - Lịch Vạn Niên
-
Lịch âm Năm 1985 - Thiên Tuệ
-
Đổi Ngày Dương Sang âm - Ngày 31 Tháng 12 Năm 1985
-
Đổi âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1985 - Xem Tên Con
-
LÎch Ta, LÎch Tàu Và T‰t MÆu Thân
-
Lịch Âm Ngày 14 Tháng 3 Năm 1985 - Xem Lịch Vạn Niên 14/3/1985
-
Top 20 Ngày 29 Tháng 3 Năm 1985 Dương Lịch Hay Nhất 2022
-
Một Số Quy Luật Của âm Dương Lịch - Hànộimới