Lịch Vạn Niên Ngày 10 Tháng 10 Năm 2021 - Lịch Âm Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 10 tháng 10 năm 2021
Ngày Dương Lịch: 10-10-2021
Ngày Âm Lịch: 5-9-2021
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Tân Mão tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
ngày 10 tháng 10 năm 2021 ngày 10/10/2021 ngày tốt tháng 10 năm 2021 ngày hoàng đạo tháng 10
- Lịch âm
- Năm 2021
- Tháng 10
- Ngày 10
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 2021 | Tháng 9 Năm 2021 (Tân Sửu) |
| 10 | 5 Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Tuất Tiết khí: Hàn lộ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | |
LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2021
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25/8 Nhâm Ngọ | ● 2 26 Quý Mùi | ● 3 27 Giáp Thân | ||||
| ● 4 28 Ất Dậu | 5 29 Bính Tuất | ● 6 1/9 Đinh Hợi | 7 2 Mậu Tý | ● 8 3 Kỷ Sửu | 9 4 Canh Dần | 10 5 Tân Mão |
| ● 11 6 Nhâm Thìn | ● 12 7 Quý Tỵ | ● 13 8 Giáp Ngọ | ● 14 9 Ất Mùi | 15 10 Bính Thân | ● 16 11 Đinh Dậu | ● 17 12 Mậu Tuất |
| ● 18 13 Kỷ Hợi | 19 14 Canh Tý | ● 20 15 Tân Sửu | 21 16 Nhâm Dần | 22 17 Quý Mão | ● 23 18 Giáp Thìn | ● 24 19 Ất Tỵ |
| ● 25 20 Bính Ngọ | ● 26 21 Đinh Mùi | 27 22 Mậu Thân | ● 28 23 Kỷ Dậu | ● 29 24 Canh Tuất | ● 30 25 Tân Hợi | 31 26 Nhâm Tý |
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 10
| Giờ Hoàng Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
Các Ngày Kỵ | Phạm phải ngày: - Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn” |
| Ngũ Hành | Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). - Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi: Ất Dậu và Kỷ Dậu. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. - Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua - Mão: “Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương” - Không nên tiến hành đào giếng nước để tránh nước sẽ không trong lành |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã. “Lưu Liên là chuyện bất tường Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly Không thì lưu lạc một khi Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Mão Tên ngày: Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con gà, chủ trị ngày chủ nhật. Nên làm: Xây dựng cũng như tạo tác đều tốt. Kiêng cữ: Chôn Cất thì ĐẠI KỴ. Cưới gã, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa kỵ. Các việc khác đều không hay. Vì vậy, ngày này tuyệt đối không tiến hành chôn cất người chết. Ngoại lệ: - Sao Mão Nhật Kê tại Mùi thì mất chí khí. Tại Ất Mão hay Đinh Mão rất tốt. Ngày Mão Đăng Viên nên cưới gả tốt, ngày Quý Mão nếu tạo tác thì mất tiền của. - Hợp với 8 ngày là Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Hợi và Tân Hợi. Mão: Nhật Kê (con gà): Nhật tinh, sao xấu. Tốt nhất cho việc xây cất. Khắc kỵ việc cưới gả, an táng, gắn cũng như sửa cửa. “Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu,Mai táng quan tai bất đắc hưu,Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử,Mại tận điền viên, bất năng lưu.Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu,Hôn nhân bất khả phùng nhật thử,Tử biệt sinh ly thật khả sầu.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Chấp Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp. Xây đắp nền-tường. Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của. |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi việc. - Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi việc, kỵ việc kiện tụng. - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự. - Lục Hợp: Tốt cho mọi việc. Sao xấu: - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc. - Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Từ khóa » Tờ Lịch Tháng 10 Năm 2021
-
Lịch Vạn Niên Tháng 10 Năm 2021 Dương Lịch
-
Lịch Vạn Niên Tháng 10 Năm 2021 - Xem Vận Mệnh
-
Lịch Âm Ngày 10 Tháng 10 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên
-
Lịch âm 1/10, Xem âm Lịch Hôm Nay Thứ 6 Ngày 1/10/2021 Chính Xác ...
-
Lịch âm Tháng 10 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên 365
-
Xem Ngày 1 Tháng 10 Năm 2021 - Ngaydep
-
Lịch Vạn Niên Ngày 6 Tháng 10 Năm 2021 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 20 Tháng 10 Năm 2021
-
Lịch âm 2022 Hôm Nay, Lịch 2022 Hôm Nay
-
Tháng 10 Âm Lịch, Dương Lịch Có Bao Nhiêu Ngày?
-
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2022, Lịch Vạn Niên 8/2022
-
Âm Lịch Ngày 14 Tháng 10 Năm 2021 Là Ngày Bao Nhiêu?