Lịch Vạn Niên Ngày 6 Tháng 10 Năm 2021 - Lịch Âm Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 6 tháng 10 năm 2021
Ngày Dương Lịch: 6-10-2021
Ngày Âm Lịch: 1-9-2021
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Đinh Hợi tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
ngày 6 tháng 10 năm 2021 ngày 6/10/2021 ngày tốt tháng 10 năm 2021 ngày hoàng đạo tháng 10
- Lịch âm
- Năm 2021
- Tháng 10
- Ngày 6
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 2021 | Tháng 9 Năm 2021 (Tân Sửu) |
| 6 | 1 Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Tuất Tiết khí: Thu phân |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | |
LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2021
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25/8 Nhâm Ngọ | ● 2 26 Quý Mùi | ● 3 27 Giáp Thân | ||||
| ● 4 28 Ất Dậu | 5 29 Bính Tuất | ● 6 1/9 Đinh Hợi | 7 2 Mậu Tý | ● 8 3 Kỷ Sửu | 9 4 Canh Dần | 10 5 Tân Mão |
| ● 11 6 Nhâm Thìn | ● 12 7 Quý Tỵ | ● 13 8 Giáp Ngọ | ● 14 9 Ất Mùi | 15 10 Bính Thân | ● 16 11 Đinh Dậu | ● 17 12 Mậu Tuất |
| ● 18 13 Kỷ Hợi | 19 14 Canh Tý | ● 20 15 Tân Sửu | 21 16 Nhâm Dần | 22 17 Quý Mão | ● 23 18 Giáp Thìn | ● 24 19 Ất Tỵ |
| ● 25 20 Bính Ngọ | ● 26 21 Đinh Mùi | 27 22 Mậu Thân | ● 28 23 Kỷ Dậu | ● 29 24 Canh Tuất | ● 30 25 Tân Hợi | 31 26 Nhâm Tý |
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 10
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Các Ngày Kỵ | Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
| Ngũ Hành | Ngày: Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi: Tân Tỵ và Quý Tỵ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sanh sang” - Không nên tiến hành việc cắt tóc để tránh đầu sinh ra nhọt - Hợi: “Bất giá thú tất chủ phân trương” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến cưới hỏi để tránh ly biệt |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi. Ngày này là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ dẫn đến nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, làm ơn nên oán hoặc khẩu thiệt. “Xích Khẩu là quả bần cùng Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Bích Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4. Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc việc chi cũng tốt. Tốt nhất là việc khai trương, xuất hành, chôn cất, xây cất nhà, trổ cửa, dựng cửa, cưới gả, các vụ thuỷ lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, làm nhiều việc thiện ắt thiện quả sẽ tới mau hơn. Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết nên không có bất kỳ việc chi phải kiêng cữ. Ngoại lệ: - Sao Bích Thủy Du tại Mùi, Hợi, Mão trăm việc đều kỵ, nhất là trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát (nên kiêng cữ như trên). Bích: Thủy Du (con rái cá): Thủy tinh, sao tốt. Rất tốt cho những việc như: xây cất, mai táng, hôn nhân. Kinh doanh đặc biệt thuận lợi. “Bích tinh tạo ác tiến trang điềnTi tâm đại thục phúc thao thiên,Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,Gia trung chủ sự lạc thao nhiênHôn nhân cát lợi sinh quý tử,Tảo bá thanh danh khán tổ tiên.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt. Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ. |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. - Ngũ Phú: Tốt cho mọi việc. - Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ. - Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc. Sao xấu: - Kiếp Sát: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng. - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Từ khóa » Tờ Lịch Tháng 10 Năm 2021
-
Lịch Vạn Niên Tháng 10 Năm 2021 Dương Lịch
-
Lịch Vạn Niên Tháng 10 Năm 2021 - Xem Vận Mệnh
-
Lịch Âm Ngày 10 Tháng 10 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên
-
Lịch âm 1/10, Xem âm Lịch Hôm Nay Thứ 6 Ngày 1/10/2021 Chính Xác ...
-
Lịch âm Tháng 10 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên 365
-
Xem Ngày 1 Tháng 10 Năm 2021 - Ngaydep
-
Lịch Vạn Niên Ngày 10 Tháng 10 Năm 2021 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 20 Tháng 10 Năm 2021
-
Lịch âm 2022 Hôm Nay, Lịch 2022 Hôm Nay
-
Tháng 10 Âm Lịch, Dương Lịch Có Bao Nhiêu Ngày?
-
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2022, Lịch Vạn Niên 8/2022
-
Âm Lịch Ngày 14 Tháng 10 Năm 2021 Là Ngày Bao Nhiêu?