LIÊN DOANH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LIÊN DOANH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từliên doanh
venture
liên doanhmạo hiểmđầu tư mạo hiểmdự ánđầucông tytưtyvốn đầu tưconsortium
tập đoànhiệp hộiliên minhnhómliên doanhliên đoàntổ chứctổ hợpcôngxoocxiomliên hợpJVcodeshare
liên danhliên doanhchia sẻ mãcode-share
liên danhliên doanhchia sẻ mãjvs
liên doanhventures
liên doanhmạo hiểmđầu tư mạo hiểmdự ánđầucông tytưtyvốn đầu tưventuring
liên doanhmạo hiểmđầu tư mạo hiểmdự ánđầucông tytưtyvốn đầu tư
{-}
Phong cách/chủ đề:
Partnership& Joint Venture.( Liên doanh với Weigel Broadcasting).
(JV with Weigel Broadcasting).Đầu tư và liên doanh.
Investments and joint ventures.Liên doanh hoặc thương hiệu nhập khẩu.
Joint ventures or imported brand.Họ đang liên doanh với Sumitomo.
They're in a joint venture with Sumitomo.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmô hình kinh doanhkế hoạch kinh doanhmôi trường kinh doanhđối tác kinh doanhchiến lược kinh doanhcơ hội kinh doanhdoanh nghiệp thành công công việc kinh doanhlĩnh vực kinh doanhloại hình kinh doanhHơnSử dụng với trạng từkinh doanh nhiều hơn kinh doanh khả thi kinh doanh di động kinh doanh nghiêm túc kinh doanh đa dạng Sử dụng với động từquản trị kinh doanhphát triển kinh doanhquản lý kinh doanhbắt đầu kinh doanhvề kinh doanhđăng ký kinh doanhkinh doanh thành công đầu tư kinh doanhgiao dịch kinh doanhphân tích kinh doanhHơnLiên doanh và các lợi ích chính khác.
Joint ventures and other major interests.A/ Đơn vị liên doanh với nước ngoài.
A/ Joint venture companies with foreigner.Liên doanh với công ty Việt Nam.
Joint venture with local Vietnamese companies.Tủ hấp đựng thực phẩm cho liên doanh Nhật Bản.
Food steamer for Japanese joint venture.Nhập liên doanh hoặc JVs cho ngắn.
Enter joint ventures or JVs for short.Không ai cần lo lắng về các liên doanh này.
There are no worry about these joint ventures.Liên doanh Vietsovpetro được thành lập vào năm 1981.
JV Vietsovpetro was established in 1981.Sử dụng chuyến bay liên doanh với hãng hàng không khác.
Using code-share flights with other airlines.Liên doanh Lào- Trung Quốc cung cấp điện cho đường sắt mới.
Laos-China joint venture to power new railway.Tổng thầu thi công là liên doanh các nhà thầu Nhật Bản.
General contractor is Japanese joint venture contractor.Liên doanh cũng giống như quan hệ đối tác giữa hai công ty.
Joint ventures are like partnerships between two companies.Bảng thống kê lãi liên doanh được chia từ khi được thành lập.
Statistics of joint venture profit since establishment.Những khoản lợi nhuận được chia đều giữa liên doanh và Iran.
The profits were divided evenly between the consortium and Iran.Liên doanh xây dựng một quy trình sản xuất nghiêm ngặt cho mỗi bộ máy.
JOINT builts a strict production process for every set machine.Năm 2011,Sony mua lại cổ phần của Ericsson trong liên doanh.
Back in 2012 Sony bought out Ericsson's shares in the join company.Liên doanh của ông ta với Feng không phải là ưu tiên hàng đầu hiện nay.
His co-venture with Feng is not our highest priority right now.Qualcomm CDMA Technologies cũng sẽ cung cấp chipset cho liên doanh.
Qualcomm CDMA Technologies also will supply chipsets to the JV.Là một doanh nghiệp Trung- nước ngoài liên doanh, được thành lập vào năm 2004.
Is a sino-foreign joint venture enterprises, was founded in 2004.Liên doanh này cũng đúng lúc, vì Singapore tự coi mình là trung tâm cơ sở hạ tầng khu vực.".
This JV is also timely, as Singapore positions itself as the regional infrastructure hub.”.Chiếc xe tải đầu tiên của liên doanh“ MAZ- MAN” được lắp ráp.
The first truck of the joint enterprise“MAZ-MAN” was assembled.Chuyến bay liên doanh là chuyến bay có ghi mã ANA( NH) và được khai thác bằng máy bay hoặc phi hành đoàn của hãng hàng không đối tác.
Codeshare flights are flights which are given the designation ANA(NH) and are operated using aircraft or crew belonging to a partner airline.Nhiều tổ chứctài chính trên thế giới muốn liên doanh với công nghệ blockchain.
Many financial institutions around the world want to venture into blockchain technology.Chiếc xe sẽ được xây dựng tại nhà máy liên doanh Trung Quốc của Mercedes ở Bắc Kinh và sẽ được bán trong tháng này.
The car will be built at Mercedes's Chinese JV plant in Beijing and goes on sale this month.Siêu máy tínhFermi thuộc sở hữu của Cineca, liên doanh điện toán của 50 trường đại học tại Italia.
The Fermi supercomputer is owned by Cineca, Italy's computing consortium of 54 universities.Trong dự án này TechnipFMC thực hiện trong liên doanh với SK Engineering& Construction Co., Ltd. của Hàn Quốc.
TechnipFMC is executing the project in a consortium with SK Engineering& Construction Co., Ltd. of South Korea.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1367, Thời gian: 0.0337 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
liên doanh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Liên doanh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
liên quan đến kinh doanhbusiness-relatedrelated to businessliên quan đến doanh nghiệp của bạnrelevant to your businessrelated to your businessregarding your businesskinh doanh liên quanbusiness-relatedrelated businessrelated businessescác liên doanhventureventuresliên doanh kinh doanhbusiness ventureentrepreneurial ventuređối tác liên doanhventure partnerventure partnersliên hệ kinh doanhbusiness contactbusiness contactsdoanh nghiệp liên quanrelated businessesrelated businessbusiness relatedliên tục kinh doanhbusiness continuitycó liên quan đến doanh nghiệp của bạnare relevant to your businessmột liên doanh mớia new ventureliên doanh nàythis ventureliên kết kinh doanhbusiness associatetrading linkskinh doanh có liên quanrelevant businessrelated businesscác công ty liên doanhventure firmsvốn liên doanhventure capitalliên doanh hợp táccooperative venturecác đối tác liên doanhventure partnerscác liên doanh mớinew venturesngân hàng liên doanhjoint-venture banksTừng chữ dịch
liêndanh từcoalitionunioncontactliêntính từjointrelevantdoanhdanh từdoanhbusinessenterprisecompanydoanhtính từjoint STừ đồng nghĩa của Liên doanh
mạo hiểm consortium venture tập đoàn đầu tư mạo hiểm hiệp hội dự án liên minh đầu nhóm công ty liên đoàn tổ chức tưTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Xí Nghiệp Liên Doanh Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "xí Nghiệp Liên Doanh" - Là Gì?
-
Xí Nghiệp Liên Doanh (joint Venture) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
"công Ty Liên Doanh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Xí Nghiệp" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Công Ty Liên Doanh Là Gì? Các đặc điểm Và Quy định
-
" Công Ty Liên Doanh Tiếng Anh Là Gì ? Các Đặc Điểm Và Quy Định
-
LIÊN DOANH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Liên Doanh Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Công Ty Liên Doanh Tiếng Anh Là Gì
-
Liên Doanh - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Công Ty Liên Doanh Là Gì? Các Quy định Về Công Ty Liên Doanh?
-
Liên Doanh Là Gì? Ưu Nhược điểm Doanh Nghiệp Liên Doanh?
-
Joint Venture Là Gì? Lợi ích Của Joint Venture