Từ điển Việt Anh "xí Nghiệp Liên Doanh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"xí nghiệp liên doanh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xí nghiệp liên doanh

joint venture
  • xí nghiệp liên doanh công ty liên doanh: joint venture
  • xí nghiệp liên doanh theo phương thức hợp cổ: equity joint venture
  • bảo hiểm xí nghiệp liên doanh
    consortium insurance
    xí nghiệp liên doanh giả
    counterfeit joint ventures
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    xí nghiệp liên doanh

    (cg. doanh nghiệp liên doanh), tổ chức kinh doanh thành lập theo Điều lệ xí nghiệp liên doanh kèm theo Nghị định số 28/HĐBT ngày 22.3.1989 của Hội đồng Bộ trưởng nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trên cơ sở liên doanh giữa các tổ chức kinh tế quốc doanh, các tổ chức kinh tế tập thể, các tổ chức kinh tế tư nhân (hộ kinh tế cá thể, hộ tiểu chủ, xí nghiệp tư doanh), tự nguyện cùng góp vốn cổ phần, tạo thành vốn pháp định của xí nghiệp và thuộc sở hữu chung của xí nghiệp. Tổ chức kinh doanh được thành lập ở Việt Nam theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và trên cơ sở hợp đồng liên doanh hoặc hiệp định Chính phủ Việt Nam kí với chính phủ nước ngoài, nhằm tiến hành các hoạt động sản xuất - kinh doanh tại Việt Nam. XNLD có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam có trách nhiệm hữu hạn. XNLD là một hình thức đầu tư trực tiếp vào Việt Nam, được người nước ngoài hưởng ứng rộng rãi.

    Từ khóa » Xí Nghiệp Liên Doanh Tiếng Anh Là Gì