LĨNH VỰC KHÔNG QUÂN VÀ HẢI QUÂN Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

LĨNH VỰC KHÔNG QUÂN VÀ HẢI QUÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch lĩnh vựcfieldareasectorspheredomainkhông quân và hải quânair and navalair force and navyair and naval forces

Ví dụ về việc sử dụng Lĩnh vực không quân và hải quân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lý do đầu tiên là Trung Quốc cần phải chuẩn bị cho một cuộc chiến tranh trong lĩnh vực không quân và hải quân.First, as mentioned, the PLA must prepare for warfare in the air and naval domains.Nhưng nếu một tình huống khu vực dẫn đến việc phải sử dụng vũ lực, thì Việt Nam sẽ là địa bàn“ khởi động” ưa thích của Quân Đội Trung Quốc, vừa mang lạikinh nghiệm chiến đấu rất cần thiết cho trong các lĩnh vực không quân và hải quân, vừa không sợ bị Mỹ can thiệp, vừa dễ dàng mang lại chiến thắng cho Trung Quốc.But if a regional situation were to warrant use of force, then Vietnam would be the PLA's preferred warm-up because it wouldoffer the military much-needed combat experience in the air and naval domains, without the threat of U.S. intervention, and in a winnable situation.Cấu thành từ 2 tòa nhà liền kề, một tòa được xây dựng vào năm 1885 và cái kia vào năm 1901, tòa đại pháp có các văn phòng của đại sứ Ấn Độ, phó trưởng phái đoàn, vài bộ trưởng và tùy viên,những người đứng đầu các lĩnh vực công nghiệp và chính trị, kinh tế, quốc phòng và 3 tùy viên quân sự đại diện cho Quân đội Ấn Độ, Không quân và Hải quân.Consisting of two adjacent buildings, one constructed in 1885 and the other in 1901, the chancery has offices of the Indian ambassador, the deputy chief of mission, several ministers and counsellors who head political, economic,defence and industry sections and three Defence Attachés representing the Indian Army, Air Force and Navy.Michael Kofman, mộtnhà nghiên cứu chuyên về các vấn đề quân sự của Nga tại Trung tâm Phân tích Hải quân Mỹ, cho rằng mặc dù điện Kremlin có thể không đủ tiền để tài trợ cho một dự án như vậy, nhưng điều quan trọng cần lưu ý là ngành công nghiệp quốc phòng Nga luôn theo kịp phát triển trong lĩnh vực không quân.Michael Kofman,a research scientist specializing in Russian military affairs at the Center for Naval Analyses, said that while the Kremlin might not have the money to fund such a project, it is important to note that the Russian defense industry is keeping abreast of developments in the tactical aviation field.Quân đội bắt giữ các thành viên thân Sukarno và thân cộng sản của quốc hội,và Suharto thay thế các thủ lĩnh hải quân, không quân, và lực lượng cảnh sát bằng những người ủng hộ ông, những người này sau đó bắt đầu một cuộc thanh trừng quy mô lớn trong mỗi lĩnh vực..The army arrested pro-Sukarno and pro-communist members of the MPRS(parliament),and Suharto replaced chiefs of the navy, air force, and the police force with his supporters, who then began an extensive purge within each services.Mặc dù Đạo luật Posse Comitatus,ngăn cấm quân nhân liên bang hoạt động trong lĩnh vực trông coi thi hành pháp luật, chỉ áp dụng đối với không quân và lục quân nhưng luật lệ của Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ yêu cầu rằng thủy quân lục chiến và hải quân phải hành động giống như là Đạo luật Posse Comitatus cũng áp dụng đối với họ.Although the Posse ComitatusAct, which prevents federal military personnel from acting in a law enforcement capacity, applies only to the Army and Air Force, Department of Defense rules effectively require the Navy and Marine Corps to act as if Posse Comitatus did apply, preventing them from enforcing Federal law.Cơ sở mới này được cho là sẽ mở rộng thêm để không chỉđáp ứng nhu cầu của lục quân, không quân và hải quân, mà còn hỗ trợ các dự án nghiên cứu và công nghệ trong các lĩnh vực, như nghiên cứu nông nghiệp và môi trường./.It's also believed the new facility willexpand further to not only supply, army, airf0ce and navy demand but also support research and technology projects in areas such as agriculture and environment research.Hai bên đang xem xét mở rộng lĩnh vực hợp tác sang cả không quân, hải quân và tàu ngầm.The two sides are considering expanding areas of cooperation into the air, naval and submarines.Trong lĩnh vực hải quân và không quân, điều này đã cải thiện đáng kể năng lực của Trung Quốc mà không thu hút sự chú ý như khi đưa vào sử dụng những vũ khí hạng nặng mới được sản xuất.In the maritime and air fields, this has greatly enhanced Chinas capabilities, but has not attracted as much attention as the newly manufactured hardware columns.Đồng thời chúng tôi đang nỗ lực hết sức nhằm giảm căng thẳng và gia tăng tính minh bạch với Bắc Kinh bằng biệnpháp xây dựng lòng tin trong lĩnh vực hải quân và không quân".At the same time, we have worked hard at reducing tensions andincreasing transparency with China by implementing confidence building measures in both the maritime and air domains.Trong lĩnh vực hải quân và không quân, điều này đã cải thiện đáng kể năng lực của Trung Quốc mà không thu hút sự chú ý như khi đưa vào sử dụng những vũ khí hạng nặng mới được sản xuất.In the naval and aerial realms, this has considerably improved Chinese capabilities without getting the attention that newly built hardware receives upon entering service.Trong khi Hải quân Nga biết họ không thể chạy đua về tàu sân bay và những tàu mặt nước lớn khác,“ họ tiếp tục nghiên cứu và phát triển, đồng thời tái vốn hóa lĩnh vực dưới biển”, AFP trích lời ông Foggo.While the Russian navy knows it cannot compete on the level of aircraft carriers and larger surface vessels,"they have continued to do research and development and recapitalize the undersea domain," Foggo told Pentagon reporters.Hiện nay,tuy Mỹ vẫn là một trong những cường quốc trong lĩnh vực vũ trụ, nhưng tiềm lực và lực lượng quốc phòng đang bị dàn trải trong nhiều lực lượng, như: Hải quân, Lục quân, Không quân và các tổ chức khác.At present,in spite of the fact that America is among major powers in the domain of space, its defence strength and forces spread to various branches, such the Navy, the Army, the Army and other organizations.Đây không chỉđơn thuần bởi vì chúng ta đang đề cập đến lĩnh vực hải quân, trong đó không có các dân thường.This is not merely because we are dealing with a naval realm, in which civilians are not present.Tất cả các quốc gia tham gia vào cuộc tập trận AMAN đều có một mục đích chung là đảm bảo hòa bình vàổn định trong lĩnh vực hàng hải để tạo sự tự do đi lại và để tuyến đường thương mại không bị gián đoạn”- tuyên bố của lực lượng Hải quân Pakistan cho biết.All the nations participating in the AMAN have a common objective of ensuring peace andstability in the maritime arena to provide freedom of navigation and uninterrupted flow of trade,” the Pakistan navy statement said.Thứ nhất, việc tái cân bằng các nguồn lực, giảm Lục quân,nhưng tăng cường Hải quân, lực lượng Tên lửa và lực lượng Hỗ trợ Chiến lược sẽ cho phép Trung Quốc giải quyết tốt hơn những thách thức an ninh mới nổi, bao gồm cả trong lĩnh vực hàng hải và không gian mạng.First, a rebalancing of resources away from the Army to the Navy, Rocket Force, and Strategic Support Force will allow China to better tackle emerging security challenges, including in the maritime and cyber domains.Không giống như các hoạt động hải quân của thế kỷ XIX, khi làm chủ các vùng biển là điều quan trọng, các hoạt động trong lĩnh vực hàng hải hiện đại đòi hỏi khả năng hoạt động dưới biển, trong vũ trụ và không gian ảo.Unlike naval operations of the nineteenth century, when mastery of the seas was all that mattered, operations in the modern maritime domain require the capacity to operate undersea, in space and cyberspace.Hà Nội không còn coi Washington như kẻ thù, mà xem họ như một đồng minh không chính thức vì sự sẵn sàng của Lầu Năm Góc để giúp Việt Nam nâng cao năng lực hải quân trước những lợi thế của Trung Quốc trong lĩnh vực này.Hanoi no longer regards Washington as an enemy, but an unofficial ally because of the Pentagon's willingness to help the country boost its naval military capacities in order to offset China's advantages in this field.Và cũng được sử dụng trong lĩnh vực vật liệu tổng hợp như vật liệu composite vật liệu dùng cho hàng không và các chuyến bay vũ trụ, những sợi dây cho tàu Hải quân, trawling net, dương lồng chống lại gió và sóng, thiết bị và xây dựng các dự án.And also used in composites field such as composites materials for aviation and spaceflight, ropes for navy vessel, trawling net, ocean cage against winds and waves, sports equipment and construction projects.Có rất nhiều lĩnh vực đáng quan tâm cần giải quyết", ông nói về sự phát triển quân sự và hải quân, tên lửa chống hạm của Trung Quốc và mối quan tâm của Trung Quốc về việc triển khai tên lửa, phòng thủ tên lửa, chiến tranh mạng và không gian của Mỹ.There's lots of areas of concern to talk about,” he said, listing China's military and naval buildup, its anti-ship missiles, and Chinese concerns like American missile deployments, missile defense, cyberwarfare and space.Đó không phải chỉ vì chúng ta đang đề cập đến lĩnh vực hải quân, trong đó dân thường không hiện diện.This is not merely because we are dealing with a naval realm, in which civilians are not present.Bắc Kinh đã nỗ lực hiện đại hóa quân đội trong những năm gần đây, nhưng các chuyên gia nhìn chung vẫn đồng ý rằngquân đội Trung Quốc vẫn đi sau Hoa Kỳ trong các lĩnh vực như không quân, hải quân, và năng lực hỏa tiễn.China has stepped up the modernization of its military in recent years, but experts generally agreed that the People's LiberationArmy still lagged behind the US in areas such as air and naval forces as well as missile capabilities.Theo Tướng Sergei Shoigu, tại các sự kiệnQuân đội sẽ tăng cường các lĩnh vực, đào tạo hải quân và không quân, Chiến dịch tập trân ở Phía Đông ở các vùng biển và đại dương có tầm quan trọng trong các hoạt động Quân sự.According to General of the Army Sergei Shoigu,at the event troops will enhance field, naval and air training, practice operations in eastern directionand marine and ocean regions of operational importance.Và các bộ phim đặc tả các lĩnh vực cụ thể của chiến tranh như bộ binh, không quân, hải quân, trong tàu ngầm, hoặc lấy bối cảnh các trại tù binh chiến tranh.And films set in specific domains of war, such as the infantry, the air, at sea, in submarines or prisoner of war camps.Hải quân Mỹ hiện điều hành nhiều tàu chiến trong khu vực và tướng lĩnh của họ thường xuyên được nhắc nhở để không biến các cuộc chạm trán với Iran trở thành căng thẳng.The U.S. Navy currently is operating several warships in the region, and commanders are often reminded not to let any encounters with Iranians inadvertently escalate.Trong khi Cơ quan Tình báo trung ương Mỹ( CIA) và không quân Mỹ đi tiên phong trong việc sử dụng UAV trong các hoạt động quốc phòng và tình báo, hải quân Mỹ lại tỏ ra khá chậm chạp trong lĩnh vực này.While the Central Intelligence Agency and US Air Force pioneered the use of combat UAVs with the Predator drone within the US defense and intelligence services, the Navy has been slower to adopt the aircraft into their operations.Tất cả những điều này làm cho graphene trở thành một vật liệu cực kỳ hấp dẫn không chỉ cho các ngành công nghiệp dân dụng màcòn cho các ứng dụng quân sự, trong lĩnh vực đất đai, hàng không và hàng hải”, cơ quan quốc phòng của EU nói.All this makes of graphene an extremely attractive material not only for civil industries butalso for military applications in the land, air and maritime domains', the agency says.Ukraine có thể cho Mỹ thuê các hải cảng của nước này ở Biển Đen và thậm chí tại Biển Azov, trong khi phương Tây cung cấp cho Ukraine khí tài quân sự màhọ cần trong các lĩnh vực như không quân, hải quân và chiến tranh mặt đất.Ukraine could lease ports on the Black Sea and even in the Sea of Azov to theU.S. while we lend them military equipment they need for air, naval, and ground warfare.Thông cáo này cho thấybốn binh chủng của PLA gồm hải quân, không quân, lực lượng tên lửa và lực lượng hỗ trợ chiến lược, chịu trách nhiệm các lĩnh vực như chiến tranh mạng, nay chiếm hơn một nửa quân số PLA, vượt qua lục quân, vốn xưa nay là lực lượng chủ chốt của PLA.The statement indicated that the four other branches of the PLA- the navy, air force, rocket force and strategic support force, which is responsible for areas such as cyber warfare- now together make up more than half of the Chinese military, overtaking the army, which has traditionally been the dominant unit of the PLA.Theo bộ tư lệnh Thái Bình Dương, máy bay sẽ tham gia vào việc đàotạo song phương với các phi công của Không quân Philippines và" sẽ hỗ trợ các hoạt động thường xuyên nhằm nâng cao nhận thức về lĩnh vực hàng hải khu vực và bảo đảm tiếp cận các lĩnh vực hàng không và hàng hải phù hợp với luật pháp quốc tế.".According to Pacific Command,the aircraft will engage in bilateral training with Philippine Air Force pilots and“will support routine operations that enhance regional maritime domain awareness and assure access to the air and maritime domains in accordance with international law.”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 51, Thời gian: 0.0344

Từng chữ dịch

lĩnhdanh từlĩnhleaderfieldsectorlinhvựcdanh từarearegionsectorfieldcliffkhôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailquântính từmilitaryquanquândanh từarmycorpsairand thea andand thatin , andtrạng từthen lĩnh vực khoa học máy tínhlĩnh vực khoa học y tế

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh lĩnh vực không quân và hải quân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Sang Tiếng Anh Lính Không Quân