Lò đốt Rác Thải Y Tế Công Suất 20kg
Có thể bạn quan tâm
ỨNG DỤNG
– Các bệnh viện
– Các phòng khám
– Các phòng mạch tư nhân
– Ngân hàng máu
– Phòng khám chuyên khoa răng
– Các phòng thí nghiệm
– Các khu điều trị bệnh nhân tâm thần cấp tính
– Khu vực phẫu thuật
– Các tổ chức chăm sóc y tế
– Các đơn vị chăm sóc sức khoẻ tại nhà
– Các phòng khám hồi sức sức cấp cứu
– Khu trang trại chăn nuôi
– Tiêu huỷ xác động vật
– Các cơ sở thí nghiệm trên động vật
– Đốt bùn của các hệ thống xử lý nước thải bệnh viện, nước thải Công nghiệp,…
– Các tổ chức cứu trợ thiên tai
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA LÒ ĐỐT RÁC THẢI Y TẾ
| TT | Thông số | Đơn vị | Giá trị tiêu chuẩn |
| 1 | Nhiệt độ vùng đốt sơ cấp | °C | 650 |
| 2 | Nhiệt độ vùng đốt thứ cấp | °C | 1.050 |
| 3 | Thời gian lưu cháy trong vùng đốt thứ cấp | s | 2 |
| 4 | Lượng oxy dư (đo tại điểm lấy mẫu) | % | 6 – 15 |
| 5 | Nhiệt độ bên ngoài vỏ lò (hoặc lớp chắn cách ly nhiệt) | °C | 60 |
| 6 | Nhiệt độ khí thải ra môi trường (đo tại điểm lấy mẫu) | °C | 180 |
| Loại lò đốt: | – Hoạt động theo nguyên lý nhiệt phân, ba buồng đốt – Hoạt động hoàn toàn tự động bằng hệ thống điều khiển tự động – Chất rác thải và lấy tro/ xỉ bằng tay |
| Điều kiện cần thiết | – Nguồn điện 220V, dòng điện lúc khởi động 10 A, còn trong quá trình hoạt động 3.5A – Nhiên liệu: Dầu Diesel |
| 3 “T”: | – Nhiệt độ: Nhiệt độ đốt cháy trong buồng đốt thứ cấp trên 1.050 0C – Thời gian: Thời gian lưu cháy tại buồng đốt thứ cấp là từ 1,5 đến 2 giây – Theo nguyên lý cơ học và khí động học điều khiển luồng không khí: Vận tốc của luồng khói là 27.5m/s |
| Hệ thống giám sát và điều khiển: | – Hoạt động hoàn toàn tự động từ khi khởi động, làm sạch, làm nóng, đốt cháy, làm lạnh và kết thúc . – Quá trình tiêu hủy được hoàn toàn điều khiển tự động – Chức năng “High and Shut off” tránh nhiệt độ quá cao và tiết kiệm nhiên liệu trong khi hoạt động – Có thiết bị giám sát tự động, liên tục để đo và ghi lại thông số trong lò đốt – Có cửa sổ quan sát trực tiếp để quan sát quá trình thiêu đốt chất thải trong vùng đốt sơ cấp |
| Công suất: 20 kg/mẻ(Tỉ trọng rác: 140kg/m3) | |
Trọng lượng | 2300 kg |
| Chiều cao | 2370 mm |
| Chiều rộng | 1057mm |
| Chiều dài | 1570mm |
| Thể tích buồng sơ cấp | 234 Lít |
| Thể tích buồng thứ cấp | 234 Lít |
| Buồng đốt phụ | Ø 380 x 2000 (mm) |
| Đầu đốt buồng đốt sơ cấp | Xuất xứ: Mỹ |
| Đầu đốt buồng đốt thứ cấp | Xuất xứ: Mỹ |
| Chiều cao ống khói | 20m |
| Đường kính và vật liệu chế tạo ống khói | Chế tạo bằng vật liệu INOX có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao |
| Nhiệt độ buồng thứ cấp ổn định | >10500C |
| Thời gian lưu cháy | >1,5 giây |
Nguồn điện | 220V/50Hz |
Công suất điện | 700W |
| Độ ồn | < 65db |
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ: -10 0C – 70 0C, Độ ẩm: 0-95% (Không đọng nước) |
| Nhiêu liệu đốt | Dầu Diesel <= 7 lít/ chu trình 30 phút |
| Buồng chứa nhiên liệu gắn liền với thiết bị | Vật liệu: Inox 304, Dung tích 200 lít |
CÁC YÊU CẦU KHÁC
– Cam kết cung cấp giấy chứng nhận kết quả thử nghiệm đạt tiêu chuẩn Việt Nam
– Có sách hướng dẫn sửa chữa bằng tiếng Việt.
– Đạt chứng chỉ ISO 9001: 2008; ISO 13485: 2003
– Đạt chứng chỉ về môi trường ISO 14001: 2004
– Có giấy chứng nhận sở hữu trí tuệ
– Bảo hành >= 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu
Từ khóa » Khí Thải Lò đốt Rác Y Tế
-
[PDF] Qcvn 02:2012/btnmt
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế MEDIBURNER | Tiêu Chuẩn QCVN 02:2012 ...
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế Là Gì? Quy Trình Và Các Loại Lò ... - Phúc Trường Hải
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế - Model: CNC-YT30
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế
-
Quy Chuẩn Về Khí Thải Lò đốt Chất Thải Rắn Y Tế
-
Lò đốt Chất Thải Rắn Y Tế: Cần Quy Chuẩn Kỹ Thuật Mới
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế - STEPRO
-
Xử Lý Khí Thải Lò đốt Rác Như Thế Nào để đảm Bảo Vệ Sinh Môi Trường?
-
Hệ Thống Xử Lý Khí Thải Lò đốt Rác Y Tế
-
Xây Dựng Quy Chuẩn Mới Cho Lò đốt Chất Thải Rắn Y Tế
-
Kiểm Soát Lò đốt Rác Thải Y Tế – VIHEMA
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế - Lò Hơi Bách Khoa
-
Phòng Công Nghệ Xử Lý Khí Thải Và Chất Thải Rắn