Lò đốt Rác Thải Y Tế MEDIBURNER | Tiêu Chuẩn QCVN 02:2012 ...
Có thể bạn quan tâm
Yêu cầu chung của lò đốt rác thải y tế
- Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
- Thiết bị có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ, ưu tiên chọn lựa thiết bị có xuất xứ Việt Nam.
- Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất có đầy đủ chứng nhận ISO 9001, ISO 14001, ISO 13485 hợp lệ và còn hiệu lực.
- Đối với thiết bị sản xuất trong nước phải có Giấy chứng nhận nhãn hiệu sở hữu trí tuệ của hãng sản xuất thiết bị và Công bố tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất.
- Có cung cấp đầy đủ hướng dẫn sử dụng của thiết bị
- Có đầy đủ thuyết minh sơ đồ công nghệ, mô tả quy cách, thông số vật tư, thiết bị chính cấu thành hệ thống.
- Thiết bị sử dụng nguồn điện 1 pha 220V/50Hz.
- Thiết bị có kích thước phù hợp vị trí, diện tích lắp đặt tại cơ sở y tế
- Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng cho nhân viên đơn vị sử dụng
- Chất lượng khí thải đầu ra đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2012/BTNMT về lò đốt chất thải y tế do Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành.
- Kiểm định khí thải đầu ra do Đơn vị có chức năng thực hiện, phù hợp với việc xin phép hoạt động của lò khi được nghiệm thu bàn giao.
- Có đầy đủ báo giá chi phí bảo trì cho lò đốt/1 năm sau thời gian bảo hành.
Cấu hình cung cấp 1 lò đốt rác y tế
Lò đốt chính bao gồm tháp giải nhiệt: 01 Bộ
Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo gồm:
- Cào tro: 01 Cái
- Sàn đỡ rác: 01 Cái
- Thùng đựng tro: 01 Cái
- Tăng đơ và Cáp neo ống khói, đường kính 8mm, dài 30m: 06 Cái
- Dây tiếp địa: 01 Cái
- Ống khói dài 17,5m: 01 Cái
- Kim thu và dây chống sét (được thiết kế theo tiêu chuẩn Việt Nam về chống sét theo vùng địa lý lắp đặt): 01 Bộ
Lò đốt rác thải y tế Mediburner 08 –XX được thiết kế đạt QCVN 02:2012/BTNMT. Lò đốt rác thải y tế MEDIBURNER 08-20W áp dụng tiêu chuẩn: TCCS 124:2018/HONG PHAT TECH CO., LTD ngày 20/04/2018.
Thiết bị điều chỉnh khí cho mỗi buồng đốt để phù hợp với tỷ trọng mỗi mẻ chất rác. Lò đốt rác được điều khiển bởi hệ thống điện tử hoạt động dựa trên “Thời gian đốt” do người vận hành lựa chọn phù hợp tỷ trọng rác khác nhau để tiết kiệm thời gian và nhiên liệu.
Giá trị các thông số ô nhiễm trong khí thải
| TT | Thông số ô nhiễm | Đơn vị | Giá trị tối đa cho phép |
| 1 | Bụi tổng | mg/Nm3 | ≤ 115 |
| 2 | Axít clohydric, HCI | mg/Nm3 | ≤ 50 |
| 3 | Cacbon monoxyt, CO | tng/Nm3 | ≤ 200 |
| 4 | Lưu huỳnh dioxyt, SO2 | mg/Nm3 | ≤ 300 |
| 5 | Nitơ oxyt, NOx (tính theo NO2) | mg/Nm3 | ≤ 300 |
| 6 | Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg | mg/Nm3 | ≤ 0,5 |
| 7 | Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd | mg/Nm3 | ≤ 0,16 |
| 8 | Chì và các hợp chất tính theo chì, Pb | mg/Nm3 | ≤ 1,2 |
| 10 | Tổng đioxin/furan, PCDD/PCDF | ngTEQ/Nm3 | ≤ 2,3 |
Từ khóa » Khí Thải Lò đốt Rác Y Tế
-
[PDF] Qcvn 02:2012/btnmt
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế Là Gì? Quy Trình Và Các Loại Lò ... - Phúc Trường Hải
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế - Model: CNC-YT30
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế
-
Quy Chuẩn Về Khí Thải Lò đốt Chất Thải Rắn Y Tế
-
Lò đốt Chất Thải Rắn Y Tế: Cần Quy Chuẩn Kỹ Thuật Mới
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế - STEPRO
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế Công Suất 20kg
-
Xử Lý Khí Thải Lò đốt Rác Như Thế Nào để đảm Bảo Vệ Sinh Môi Trường?
-
Hệ Thống Xử Lý Khí Thải Lò đốt Rác Y Tế
-
Xây Dựng Quy Chuẩn Mới Cho Lò đốt Chất Thải Rắn Y Tế
-
Kiểm Soát Lò đốt Rác Thải Y Tế – VIHEMA
-
Lò đốt Rác Thải Y Tế - Lò Hơi Bách Khoa
-
Phòng Công Nghệ Xử Lý Khí Thải Và Chất Thải Rắn