Lò Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "lò" thành Tiếng Anh

oven, kiln, furnace là các bản dịch hàng đầu của "lò" thành Tiếng Anh.

noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • oven

    noun

    chamber used for baking or heating [..]

    Monica đặt cái gì đó trong nướng sáng nay.

    Monica put something in our oven this morning.

    omegawiki
  • kiln

    noun

    oven, furnace or heated chamber

    Kìa, có khói bốc lên từ vùng đó, dày đặc như khói của nung!

    There was dense smoke rising from the land like the dense smoke of a kiln!

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • furnace

    noun

    device for heating in a factory, melting metals, etc

    Anh làm tôi phát điên lên với mấy cái kẹp trong .

    You're driving me crazy with the tongs and the furnace.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • heater
    • stove
    • well
    • shaft
    • cooker
    • hotbed
    • seminary
    • cook-stove
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • oven

    noun

    thermally insulated chamber used for the heating, baking or drying of a substance

    Monica đặt cái gì đó trong nướng sáng nay.

    Monica put something in our oven this morning.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "lò" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cái Lò Trong Tiếng Anh Là Gì