Loanh Quanh - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lwajŋ˧˧ kwajŋ˧˧lwan˧˥ kwan˧˥lwan˧˧ wan˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lwaŋ˧˥ kwajŋ˧˥lwaŋ˧˥˧ kwajŋ˧˥˧

Động từ

loanh quanh

  1. (Tt.) .
  2. Di chuyển, hoạt động trở đi trở lại ở một chỗ, trong một phạm vi nhất định. Suốt ngày nó chỉ loanh quanh trong nhà. Đi chơi loanh quanh mấy nhà hàng xóm . Gia đình thiên cả lên thành thị . Buôn bán loanh quanh bỏ cấy cày (Nguyễn Bính)
  3. Nói vòng vèo, nói xa nói gần mà không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm. Không thuộc bài nên trả lời loanh quanh. Nói loanh quanh.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “loanh quanh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=loanh_quanh&oldid=1868904” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục loanh quanh 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chạy Loanh Quanh