Lợi ích Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Lợi ích Trái nghĩa

Lợi Ích Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • bất lợi, tổn hại, thiệt hại, thiệt hại bất hạnh, nguy hiểm.
  • mất mát bất lợi, thiệt hại, tai hại, tàn tật, nhược điểm, tổn hại.

Lợi Ích Trái nghĩa Động Từ hình thức

  • gây tổn hại, gây cản trở, gây ảnh hưởng, làm suy yếu, chậm, cản trở.

Lợi ích Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lợi ích