Lợi ích Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Lợi Ích Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- bất lợi, tổn hại, thiệt hại, thiệt hại bất hạnh, nguy hiểm.
- mất mát bất lợi, thiệt hại, tai hại, tàn tật, nhược điểm, tổn hại.
Lợi Ích Trái nghĩa Động Từ hình thức
- gây tổn hại, gây cản trở, gây ảnh hưởng, làm suy yếu, chậm, cản trở.
Lợi ích Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lợi ích
-
Trái Nghĩa Với Lợi ích - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Với "lợi" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Lợi ích - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lợi ích - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Lợi - Từ điển Việt
-
50 Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Cực Thông Dụng Trong Tiếng Anh
-
Tư Tưởng Gắn Với Lợi ích - TRƯỜNG CHÍNH TRỊ LÊ DUẨN
-
Ích Là Gì, Nghĩa Của Từ Ích | Từ điển Việt
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? Các Loại Từ Trái Nghĩa? Ví Dụ Từ Trái Nghĩa?
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Interest Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Tăng Cường Phát Huy Sức Mạnh đại đoàn Kết Toàn Dân Tộc Trong Xây ...
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Cách Làm Bài Tìm Từ đồng Nghĩa Trái Nghĩa Môn Tiếng Anh THPT ...
-
Trái Nghĩa Với Khoan Dung Là ích Kỉ độ Lượng Bao Dung R - Tự Học 365