LÒNG HIẾU KHÁCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

LÒNG HIẾU KHÁCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từlòng hiếu kháchhospitalitykhách sạnhiếu kháchmến kháchngành

Ví dụ về việc sử dụng Lòng hiếu khách trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cám ơn vì lòng hiếu khách.Thank you for your hospitality.Lòng hiếu khách kiểu gì đây?What kind of hospitality is this?Cảm ơn lòng hiếu khách của cô.Thank you for your hospitality.Nó không chỉ là lòng hiếu khách.She isn't just in hospitality.Cám ơn lòng hiếu khách của ông.Thank you for your hospitality.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từkhách quan hơn khách hàng luôn đúng khách sạn rất đẹp khách sạn rất tốt khách hàng rất tốt Sử dụng với động từkhách mời giúp khách hàng chở kháchkhách hàng muốn khách hàng sử dụng khách hàng mua khách hàng hài lòng khách hàng đến tìm khách sạn khách hàng nói HơnSử dụng với danh từkhách hàng khách sạn du kháchhành kháchphòng kháchphòng khách sạn ngành khách sạn quý kháchvị kháchnhà kháchHơnLòng hiếu khách luôn luôn thể hiện.His hospitality always stood out.Cám ơn vì lòng hiếu khách, quý vị.Thank you for your hospitality, gentlemen.Lòng hiếu khách của họ không biết kết thúc!Our hospitality knows no end!Cảm ơn anh rất nhiều vì lòng hiếu khách.Thank you so much for your hospitality.Chúng ta đa tạ lòng hiếu khách của ngài.We thank you for your hospitality, my lord.À, um… cám ơn rất nhiều vì lòng hiếu khách.Well, um… thank you very much for your hospitality.Cám ơn vì lòng hiếu khách của bà. Nhưng sáng mai chúng tôi sẽ đi.Thank you for your hospitality, but we will be leaving in the morning.John Cameron, cảm ơn vì lòng hiếu khách.John Cameron, thank you for your hospitality.Linh mục rất ca ngợi lòng hiếu khách của những người Công giáo này.The priest had high praise for the hospitality of these Catholics.Người Hà Lan cũng nổi tiếng vì lòng hiếu khách.African people are also famous for their hospitality.Tôi chấp nhận lòng hiếu khách của bệ hạ như Nagsen, nhưng xin hãy nhớ không có ai tên là Nagsen cả.”.I accept your hospitality as Nagsen, but please remember there is nobody named Nagsen.".Vậy ta rất vui được đón nhận lòng hiếu khách của ngươi.”.I shall be glad to accept your hospitality.".Hy Lạp được biết đến với lòng hiếu khách và thành phố Crete được coi là một địa điểm du lịch thân thiện.Greeks are known for their hospitality and Crete is regarded as a friendly tourist destination.Chúng tôi xin cảmơn nước chủ nhà Singapore vì lòng hiếu khách".We thank our great Singaporean hosts for their hospitality.".Cha tôi được biết đến vì lòng hiếu khách và khả năng để lại ấn tượng với những người đã gặp.My father was known for his hospitality and his ability to engage with all who passed by the door.Chúng tôi cảm ơn những vịchủ nhà Singapore tuyệt vời vì lòng hiếu khách", bà Sanders viết.We thank our great Singaporean hosts for their hospitality,” Sanders tweeted.Cha tôi được mọi người biết đến vì lòng hiếu khách và khả năng giúp đỡ tất cả mọi người đi ngang cửa nhà.My father was known for his hospitality and his ability to engage with all who passed by the door.Sau đó, họ lại lên đường để đi qua đảo và tiếp tục nghi thức của mình:gõ cửa và cầu xin lòng hiếu khách.Then they set off again to cross the island and resume their ritual ofknocking at doors and asking for hospitality.St Andrew đã chào đón khách hành hương trong nhiều thế kỷ, và kết quả là, lòng hiếu khách của người dân địa phương là bản năng và ăn sâu.St Andrews has welcomed pilgrims for centuries, and as a result, the hospitality of local people is instinctive and ingrained.I Ya Guesthouse cung cấp chỗ ở theo phong cách tối giản với chỗ đỗ xecó mái che miễn phí và lòng hiếu khách nồng ấm.I Ya Guesthouse offers minimalist-style accommodation with free covered parking anda warm welcoming hospitality.Hân hạnh chào đón Chủ tịch Hồ Cẩm Đào đến Nhà Trắng vàđáp lại lòng hiếu khách mà ông đã dành cho tôi khi tôi đến thăm Trung Quốc năm ngoái.It is my pleasure to welcome President Hu to the White House andto return the hospitality that he showed when I visited China last year.Trong cuộc hành trình kéo dài bảy giờ, một người được chào đón với một số dòng suối,suối và lòng hiếu khách của người dân địa phương.During the seven-hour journey, one is greeted with several streams,springs, and the hospitality of the local people.Khi đến nơi, anh được hưởng lợi từ lòng hiếu khách của Công chúa Wilhelmine, Nữ công tước xứ Sagan và bắt đầu ngoại tình với cô kéo dài vài tháng.When he arrived he benefitted from the hospitality of Princess Wilhelmine, Duchess of Sagan and began an affair with her that lasted several months.Khi người ta mời khách đến nhà hàng, theo phong tục, người ta luôn đặt nhiều món ăn hơnmức cần thiết để thể hiện lòng hiếu khách.When you invite someone to dine at a restaurant, the custom is to always order more dishes than necessary,to show your hospitality.Những mầm mống này phá hủy kết cấu của những cộng đoàn của chúng ta,cộng đoàn phải là những nơi chiếu tỏa lòng hiếu khách, tình hiệp nhất và hòa giải.These germs ruin the fabric of our communities,which instead should shine as places of hospitality, of solidarity and of reconciliation.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 436, Thời gian: 0.0208

Từng chữ dịch

lòngdanh từheartlaplòngtính từhappylòngđộng từpleaselòngtrạng từkindlyhiếudanh từhiếuhieufondnesshiếutính từaggressiveaerobickháchdanh từclientpassengerobjectivehotelguests S

Từ đồng nghĩa của Lòng hiếu khách

khách sạn hospitality mến khách lòng hận thùlong hoa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh lòng hiếu khách English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hiếu Khách Nghĩa Tiếng Anh Là Gì