SỰ HIẾU KHÁCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ HIẾU KHÁCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự hiếu khách
hospitality
khách sạnhiếu kháchmến kháchngành
{-}
Phong cách/chủ đề:
Thanks for your hospitality.Một sự hiếu khách- Tôi đã thấy một yestreen xa lạ- cho tứ tấu gió.
A Rune of hospitality- I saw a stranger yestreen- for wind quartet.Cảm ơn Tony vì sự hiếu khách.
Thanks to Tony for his hospitality.Thiết bị và dịch vụ cung cấp là đẳng cấp thế giới và sự hiếu khách tuyệt vời.
The services and services offered are world-class and the hospitality is excellent.Cám ơn vì sự hiếu khách của ông.
Thank you for your hospitality, Prince Hapi.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhách mời giúp khách hàng chở kháchkhách hàng muốn khách hàng sử dụng khách hàng mua khách hàng hài lòng khách hàng đến tìm khách sạn khách hàng nói HơnCám ơn lần nữa vì sự hiếu khách.”.
Again thank you for your hospitality.".Sự hiếu khách của người Philippin không gì sánh bằng với phần còn lại của thế giới.
The hospitality of Filipinos is incomparable to the rest of the world.Chúng tôi cảm ơn rất nhiều vì sự hiếu khách và giúp đỡ của các bạn”.
We are very grateful for your hospitality and service.”.Người dân Indonesianổi tiếng khắp thế giới vì sự hiếu khách của họ.
Afghans are famous worldwide for their hospitality to guests.Chúng tôi cảm ơn rất nhiều vì sự hiếu khách và giúp đỡ của các bạn”.
We thank you very much for your hospitality and your assistance.”.Sự hiếu khách là đẳng cấp thế giới, cung cấp một dịch vụ được một lúc cá nhân và chuyên nghiệp.
The hospitality is world class, providing a service that is at once personalized and professional.Chúng tôi hứa hẹn với bạnmột kỳ nghỉ thoải mái với sự hiếu khách và phòng rộng rãi.
We promise you a comfortable stay with a hospitality and spacious room.Người Nga được biết đến với sự hiếu khách và cách cư xử thân thiện của họ, họ sẽ luôn luôn giúp bạn.
The Russians are known for their hospitality and friendly manners, they will always help you.Tầm nhìn ban đầu của bạn- cho phép bất cứ ai thuộc về bất cứ nơi nào-đặc biệt là sự hiếu khách.
Your original vision- allowing anyone to belong anywhere-isn't specific to hospitality.Người Canada được biết đến với sự hiếu khách và thân thiện và thành phố Vancouver cũng không ngoại lệ!
Canadians are known across the globe for their hospitality and friendliness and“Vancouverites” are no exception!Trải nghiệm sự hiếu khách nổi tiếng của Cretan trong suốt lễ hội, đặc biệt với hòn đảo phía nam Hy Lạp( và do đó ấm áp nhất).
Experience renowned Cretan hospitality throughout the festive celebrations, which are distinctive to Greece's most southern(and thus warmest) island.Khi đi bộ xuống phố,quý khách sẽ ngay lập tức cảm thấy sự hiếu khách và tình bạn mà người dân địa phương đối với bạn.
Coming to Hoi An ancient town,visitors will immediately feel the hospitality and friendship the locals extend to them.Ibn Battuta đã rất ấn tượng với sự hiếu khách mà ông đã nhận được và sau đó sẽ ở lại trong nhà tế bần ở hơn 25 thị trấn ở Anatolia.
Ibn Battuta was very impressed with the hospitality that he received and would later stay in their hospices in more than 25 towns in Anatolia.Sự hiếu khách như vậy hiếm khi được nhìn thấy ở Trung Quốc hiện đại”, tờ tạp chí có ảnh hưởng lớn Global Times, của People' s Daily, cho biết trong bài xã luận của mình.
Such hospitality is rarely seen in modern China,"influential tabloid the Global Times, published by the People's Daily, said in its editorial.Đó là lý do tạisao du lịch tôn giáo và sự hiếu khách mà đền thờ cho là một sự lựa chọn phổ biến giữa các du khách nước ngoài.
This is why religious tourism and the hospitality that temples give, is a popular choice among overseas visitors.Bạn sẽ được tham quan các điểm lịch sử của thành phố trong khi thưởng thứccảnh và trải nghiệm sự hiếu khách và thân thiện.
You will be learning the historical views of the city while enjoying the scene andexperiencing the hospitality and friendly approaches of the Kagay-anons.Điều đặc trưng cho cư dân Omodos là trái tim rộng lớn và sự hiếu khách mà bạn sẽ không gặp ở bất kỳ phần nào của Síp.
What characterises the resident of Omodos is the huge heart and the hospitality which you will not meet in any other part of Cyprus.Chúng tôi kiểm tra hoạt động của Superhost bốn lần một năm, để đảm bảo rằng chương trình nêu bật những người tậntâm nhất trong việc cung cấp sự hiếu khách xuất sắc.
We check Superhosts' activity four times a year, to ensure that the program highlights the people whoare most dedicated to providing outstanding hospitality.Và điều này được kết nối không chỉ với sự hiếu khách, dịch vụ tuyệt vời và những bãi biển tuyệt vời, mà còn với công việc của sòng bạc.
And this is connected not only with the hospitality, excellent service and great beaches, but also with the work of the casino.Theo đuổi chương trình MBA trong sự hiếu khách đại diện cho cơ hội hoàn hảo để nắm giữ lĩnh vực này như là một nhà lãnh đạo với kỹ năng quản lý và giao tiếp phát triển tốt.
Pursuing an MBA in hospitality represents the perfect opportunity to take hold of the field as a leader with well-developed managerial and interpersonal skills.Nếu bạn yêu thích các thiết kế kiến trúc mới và thúvị và biết ơn sự hiếu khách và dịch vụ tốt, thì khách du lịch sẽ muốn ở lại Vui mừng khách sạn Yeouido.
If you love new and exciting architectural designs andgrateful for good hospitality and service, then travelers will want to stay at the Glad Live Yeouido Hotel.JLL dự kiếnxu hướng này sẽ tiếp tục trong sự hiếu khách và trong các lĩnh vực đang phát triển khác như công nghiệp và các giải pháp thay thế như giáo dục.
We expect that this trend will continue in hospitality and in other growing sectors such as industrial and alternatives like education.Chúng tôi chân thành hy vọng rằng bạn sẽ trải nghiệm sự chăm sóc với sự hiếu khách phong phú chỉ có thể được cung cấp ở Okinawa trong tour du lịch Okinawa Medical Resort duy nhất.
We sincerely expect that you will experience care with abundant hospitality that can only be offered in Okinawa in the unique Okinawa Medical Resort tour.Nếu bạn đang tìm kiếm để đắm mình trong sự hiếu khách từ hai quan điểm văn hoá, bạn có thể chọn để hoàn thành cả tuần ở Thụy Sĩ và Vương quốc Anh trong một khóa học kéo dài hai tuần.
If you're looking to immerse yourself in hospitality from two cultural perspectives, you can choose to complete both the week in Switzerland and the United Kingdom for a two-week course….Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0187 ![]()
sự hiếu chiếnsự hiếu kỳ

Tiếng việt-Tiếng anh
sự hiếu khách English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự hiếu khách trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyhiếudanh từhiếuhieufondnesshiếutính từaggressiveaerobickháchdanh từclientpassengerobjectivehotelguests STừ đồng nghĩa của Sự hiếu khách
khách sạn hospitality mến kháchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hiếu Khách Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
HIẾU KHÁCH - Translation In English
-
HIẾU KHÁCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hiếu Khách - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Hiếu Khách Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'hiếu Khách' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Nghĩa Của Từ : Hospitality | Vietnamese Translation
-
LÒNG HIẾU KHÁCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Hiếu Khách Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Hiếu Khách: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hiếu Khách' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Rất Hiếu Khách Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Tiếng Việt "hiếu Khách" - Là Gì?
-
Hiếu Khách Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii