Lư Khê Ngư Bạc (thơ Chữ Hán) – Wikisource Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Văn kiện
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn văn kiện này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tải về bản in
- Tải về EPUB
- Tải về MOBI
- Tải về PDF
- Định dạng khác
- Wikipedia
- Khoản mục Wikidata
các dự án wiki khác: bài viết Wikipedia, mục Wikidata.
| Nguyên văn chữ Hán | Phiên âm Hán Việt |
|---|---|
| 遠遠滄浪含夕照, 鱸溪烟裏出漁燈。 橫波掩映泊孤艇, 落月參差浮罩層。 一領簑衣霜氣迫, 幾聲竹棹水光凝。 飄零自笑汪洋外, 欲附魚龍却未能。 | Viễn viễn thương lang hàm tịch chiếu, Lư khê yên lý xuất ngư đăng. Hoành ba yểm ánh bạc cô đính, Lạc nguyệt sâm sai phù tráo tăng. Nhất lãnh soa y sương khí bách, Kỷ thanh trúc trạo thủy quan ngưng. Phiêu linh tự tiếu uông dương ngoại, Dục phụ ngư long khước vị năng. |
Tác phẩm này, được phát hành trước ngày 1 tháng 1 năm 1931, đã thuộc phạm vi công cộng trên toàn thế giới vì tác giả đã mất hơn 100 năm trước.
Public domainPublic domainfalsefalse Lấy từ “https://vi.wikisource.org/w/index.php?title=Lư_Khê_ngư_bạc_(thơ_chữ_Hán)&oldid=73039” Thể loại:- PVCC-cũ
- Thơ Việt Nam
Từ khóa » Khê Tiếng Hán
-
Tra Từ: Khê - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khê - Từ điển Hán Nôm
-
Khê Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Khê Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHÊ 渓 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHÊ 溪 Trang 77-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Khê - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Khê – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giải Nghĩa, Hướng Dẫn Viết Các Nét – 溪 - Học Tiếng Trung Quốc
-
Từ điển Tiếng Việt "khê" - Là Gì?
-
Hán Tự : Chữ KHÊ 渓 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Ý Nghĩa Tên An Khê - Tên Con
-
Từ Điển - Từ Sơn Khê Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghiêu Khê Hay Nhiêu Khê ? – 2 | Giao Blog