Lục Lăng - Wiktionary Tiếng Việt

lục lăng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Định nghĩa
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lṵʔk˨˩ laŋ˧˧lṵk˨˨ laŋ˧˥luk˨˩˨ laŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
luk˨˨ laŋ˧˥lṵk˨˨ laŋ˧˥lṵk˨˨ laŋ˧˥˧

Định nghĩa

lục lăng

  1. Có sáu cạnh. Chòi bán báo lục lăng.
  2. Dụng cụ kỹ thuật, dùng để vặn các loại ốc lục giác (còn gọi: lục giác).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lục lăng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lục_lăng&oldid=1871029”

Từ khóa » Hình Lục Lăng Là Gì