LUÔN TỎA SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LUÔN TỎA SÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch luôn tỏa sángalways shineluôn luôn tỏa sángalways shinesluôn luôn tỏa sáng

Ví dụ về việc sử dụng Luôn tỏa sáng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bởi vì anh luôn tỏa sáng.For they are always shining;Cô luôn tỏa sáng bất cứ đâu.You always brighten any place.Mặt trời luôn tỏa sáng ở đó..The sun is always shining here.Họ luôn tỏa sáng trong mọi hoàn cảnh.He was light in every circumstance.Tài năng thật sự luôn tỏa sáng.Real talent always shine through.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từsáng hôm sau ánh sáng chói da sángmàn hình sángsự sáng chói ánh sáng nến cho tỏa sángánh sáng vv ánh sáng rất thấp HơnSử dụng với động từăn sángtỏa sángthắp sángchào buổi sángngười đồng sáng lập phát sángsáng lên soi sángquá trình sáng tạo phơi sángHơnSử dụng với danh từánh sángbuổi sángchiếu sángsáng kiến nguồn sángnăm ánh sánggiờ sángsáng mai sáng bóng nguồn ánh sángHơnTình Yêu luôn tỏa sáng trong mọi hoàn cảnh.Love always gives light to all situations.Mặt trời ở Malta luôn tỏa sáng.The sun in Bali is always shining.Ngôi sao của bà sẽ luôn tỏa sáng trong lịch sử của WTA.Her star will always shine brightly in the history of the WTA.Hãy nhớ rằng, thông minh sẽ luôn tỏa sáng.And remember, character will always shine through.Bạn có thể nói rằng, Mặt trời luôn tỏa sáng ngay cả khi bạn không thấy nó.The sun is always shining, even if you can't see it.Bia lạnh vàmặt trời gần như luôn tỏa sáng.The beer is cold andthe sun nearly always shines.Và là vì sao luôn tỏa sáng!But why not always be at Illumination!Tình yêu của Thượng Đế giống như mặt trời, nó luôn tỏa sáng.I imagine God's goodness like the sun that is always shining.Chân lý nơi Ngài luôn tỏa sáng.Right where it has always been shining.Chúng ta tuyên bố rằng nước Mỹ sẽ luôn tỏa sáng như một vùng đất tự do và là ánh sáng cho tất cả các quốc gia trên thế giới.We're declaring that America will always shine as a land of liberty and light unto all nations of the world.Tuyệt vời, như Mặt trời luôn tỏa sáng trên đầu.Wonderful like the sun is always shining on you.Chúng tôi đã thử thách cô ấy từ trong ra ngoài trong nhiều mùa, trong điều kiện khônglý tưởng quá và chất lượng của cô ấy luôn tỏa sáng.We trialled her inside and out over several seasons,in non ideal conditions too and her quality always shone through.Bạn là người luôn lạc quan, luôn tỏa sáng với nguồn năng lượng tích cực.You're an optimist who always shines with positive energy.Công thức cho mịn và thậm chí ứng dụng, nền tảng của chúng tôi là rất sắc tố nhưng ánh sáng trong kết cấu,vì vậy vẻ đẹp tự nhiên của bạn luôn tỏa sáng thông qua.Formulated for smooth and even application,our foundation is highly pigmented yet light in texture, so your natural beauty always shines through.Bạn có thể nói rằng, Mặt trời luôn tỏa sáng ngay cả khi bạn không thấy nó.You can say that the sun always shines even when you do not see it.Nhưng tài năng của Rashford đã luôn tỏa sáng, và màn trình diễn tuyệt vời của anh trước Chelsea nhấn mạnh anh là một trong những cầu thủ chủ chốt dưới thời Solskjaer.But Rashford's talent has always shone through, and his match-winning performance against Chelsea underlined his standing as one of Solskjaer's key men.Bạn có thể nói rằng, Mặt trời luôn tỏa sáng ngay cả khi bạn không thấy nó.So I will also remember that the sun is always shining, even when I can't see it.Và khi những vấn nạn dầy đặc như một đám mây đen vần vũ trong đời ta, hãy nhớ rằngtình yêu trung tín của Thiên Chúa luôn tỏa sáng, giống như mặt trời không bao giờ lặn.And when the clouds of problems seem to thickenheavily on your days, remember that the faithful love of God always shines, like the sun that does not set.Nếu chúng ta có niềm tin, thìmặt trời sẽ luôn tỏa sáng trên nền cộng hòa rất vinh quang của chúng ta.As long as we have faith in each other, and trust in God,then the sun will always shine on our very Glorious Republic Show less.Và khi những vấn nạn dầy đặc như một đám mây đen vần vũ trong đời ta, hãy nhớ rằngtình yêu trung tín của Thiên Chúa luôn tỏa sáng, giống như mặt trời không bao giờ lặn.And when the clouds of problems seemto gather dense and heavy over your days, remember that God's faithful love always shines, like the sun that never sets.Ngôi sao đại diện cho tên tuổi của cô ấy sẽ luôn tỏa sáng trong lịch sử của WTA”, Steve Simon- Giám đốc điều hành của WTA cho biết.Her star will always shine brightly in the history of the WTA,” WTA chief executive officer Steve Simon said.Nếu bạn muốn chắc chắn rằng bản sao Chanel mà bạn đã mua sẽ phục vụ hàng thập kỷ của bạn, sẽ không bị hư hỏng,sẽ không vỗ nhẹ và sẽ luôn tỏa sáng trong mọi trường hợp- hãy chọn phiếu mua hàng của chúng tôi.If you want to be sure that the Chanel replica you bought will serve your for decades,will not get damaged, will not pat, and will always shine in all circumstances- choose our offer.Ngôi sao đại diện cho tên tuổi của cô ấy sẽ luôn tỏa sáng trong lịch sử của WTA”, Steve Simon- Giám đốc điều hành của WTA cho biết.Her star will always shine brightly in the history of the WTA," WTA chief executive Steve Simon said in a statement.Những khuôn mặt tươi cười, vui vẻ của Maruko vàbạn bè sẽ luôn tỏa sáng trong trái tim mọi độc giả nhiều thế hệ.He said the cheerful,smiling faces of Maruko and her friends will always keep shining in the hearts of all her readers from children to grown-ups.Tuy nhiên, cho dù Mặt trời là có luôn tỏa sáng, nhưng khi bạn ở trên Trái đất vào thời điểm ban đêm làm sao bạn có thể hứng lấy ánh sáng Mặt trời.However, even though the Sun is always shining, when you are on Earth at night you can catch sunlight.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 223, Thời gian: 0.0181

Từng chữ dịch

luôntrạng từalwaysconsistentlyconstantlyinvariablyluônđộng từbetỏađộng từradiateemittỏadanh từshinespreadtỏagive offsángdanh từmorninglightbreakfastsángtính từbrightluminous

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh luôn tỏa sáng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Tỏa Sáng Tiếng Anh Là Gì