Mai Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • núm Tiếng Việt là gì?
  • Tân phương bát trận Tiếng Việt là gì?
  • nhà xe Tiếng Việt là gì?
  • Tử Thôi Tiếng Việt là gì?
  • trêu gan Tiếng Việt là gì?
  • khuyết Tiếng Việt là gì?
  • giò nạc Tiếng Việt là gì?
  • bán lẻ Tiếng Việt là gì?
  • rào đón Tiếng Việt là gì?
  • tâm địa Tiếng Việt là gì?
  • ngắc ngứ Tiếng Việt là gì?
  • tử tội Tiếng Việt là gì?
  • Giấc Nam Kha Tiếng Việt là gì?
  • quản hạt Tiếng Việt là gì?
  • trái xoan Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của mai trong Tiếng Việt

mai có nghĩa là: - 1 Nh. Bương.. - 2 dt. . . Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật: mai rùa mai mực. . . Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa: mai thuyền.. - 3 dt. . . Ngày kế tiếp hôm nay: về đi, mai lại đến. . . Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay: nay đây mai đó. . . Lúc sáng sớm; trái với hôm: mai mưa trưa nắng, chiều nồm (cd.) sương mai sao mai chuông mai.. - 4 dt. Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất: dùng mai đào hốc trồng cây Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài (tng.).. - 5 Nh. mai vàng.. - 6 dt. Mối: bà mai.

Đây là cách dùng mai Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mai là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nghĩa Mai Là Gì