Nghĩa Của Từ Mai - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    cây cùng loại với tre, gióng dài, thành dày, đốt lặn, lá rất to, thường được dùng làm nhà, làm ống đựng nước, v.v..

    Danh từ

    cây nhỏ, hoa màu vàng hoặc trắng, thường trồng làm cảnh
    mai vàng

    Danh từ

    lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể của một số loài động vật
    mai rùa mai đồi mồi lột mai cua Đồng nghĩa: mu
    mái khum trên thuyền, trên cáng (hình giống mai rùa)
    mai thuyền

    Danh từ

    dụng cụ gồm một lưỡi sắt nặng, to và phẳng, tra vào cán dài, dùng để đào, xắn đất
    mai dài hơn thuổng (tng)

    Danh từ

    (Phương ngữ) mối
    bà mai nhờ người làm mai

    Danh từ

    lúc sáng sớm
    giọt sương mai nắng mai

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) ngày mai (nói tắt)
    mai mới làm tối mai tôi sẽ đến nhà anh chơi
    (Văn chương) thời điểm trong tương lai gần, ngay sau hiện tại; đối lập với nay
    nay đây mai đó Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Mai »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Mai Là Gì