Man Of Few Words Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
a man of few words
"a man who says little; who uses few words" Chung is a man of few words, but when he speaks, people listen.man of few words
(See a man of few words)man of few words|man|word|words
n. phr. A man who doesn't talk very much; a man who says only what is needed. The principal is a man of few words, but the pupils know what he wants.một người ít nói
Một người bất nói thường xuyên hoặc bất nói dài dòng. Mặc dù là một người ít lời, Joseph được nhiều người kính trọng trong lĩnh vực của mình vì những hành động của anh ấy .. Xem thêm: Ít, người đàn ông, của, từngười ít lời
Hình. một người nào đó, bất nhất thiết phải là một người đàn ông, người nói một cách súc tích hay bất chút nào. Anh ấy là một người ít lời, nhưng anh ấy thường rất có lý. . Xem thêm: little, man, of, chatman of little words, a
Một người ít nói nhưng đi vào trọng tâm; ngoài ra, theo ngụ ý, một người của hành động hơn là lời nói. Mặc dù hầu hết các tác giả đều theo dấu cách diễn đạt này với Cựu Ước (“Hãy để lời nói của ngươi ít đi,” Truyền đạo 5: 2), nhưng nó thực sự lâu đời hơn nhiều, xuất hiện trong Homer’s Iliad (“Ít lời nói của ông ấy, nhưng rõ ràng một cách tuyệt cú vời”). Nó xuất hiện trong bộ sưu tập tục ngữ năm 1678 của John Ray và một phiên bản của "Ít từ là tốt nhất" cũng xuất hiện trong nhiều ngôn ngữ khác. Xem thêm loại im lặng mạnh .. Xem thêm: ít, người đàn ông, của. Xem thêm:More Idioms/Phrases
make waves make way make-believe makeup mama's boy man man in the moon man in the street man of few words man of his word man of letters man of means man of parts man-about-town man-of-war man-to-man many a An man of few words idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with man of few words, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ man of few wordsHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Few Words Nghĩa Là Gì
-
"A Man Of Few Words" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
A FEW WORDS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
HAVE A FEW WORDS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
A MAN/WOMAN OF FEW WORDS - Cambridge Dictionary
-
Of Few Words«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
"I Am The Man Of Few Words " Có Nghĩa Là Gì? - HiNative
-
"man Of Few Words" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
'in A Few Words|in A Few Word' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Định Nghĩa Của Từ 'in A Few Words' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Of Few Words Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
-
Say A Few Words
-
20 Cách Dùng Từ “Word” Có Thể Bạn Chưa Biết
-
"few" Là Gì? Nghĩa Của Từ Few Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Dịch Giúp Mình Câu Này Với ạ! [Lưu Trữ]