Màng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̤ːŋ˨˩ | maːŋ˧˧ | maːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𥇀: màng
- 𢗅: màng
- 茫: mang, màng, mương
- 𠴏: mường, màng
- 𥊑: màng
- 芒: mang, măng, mưng, mường, màng, man, vong
- : màng
- 忙: mang, mường, màng, may, mắng
- 𩓜: màng
- 𦛿: mang, màng, mạng
- 恾: mang, măng, mường, màng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- mãng
- mảng
- mang
- mạng
- mắng
- mầng
- Mảng
- mảng
- máng
- măng
- mâng
Danh từ
màng
- Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng. Sữa pha chưa uống đã có màng.
- Dử che lòng đen, khi đau mắt. Mắt kéo màng.
Động từ
màng
- Tưởng đến, ao ước. Không màng danh lợi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “màng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [maːŋ˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [maːŋ˩]
Danh từ
màng
- quan tài, áo quan.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Không Màng đến
-
'không Màng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "không Màng"
-
Từ điển Việt Trung "không Màng" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh - Từ Không Màng đến Việc Gia đình Dịch Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Không Màng đến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
'không Màng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Nghĩa Của Từ Màng - Từ điển Việt
-
Không Màng đến Danh Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
KHÔNG MÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nhiều Người Sống Không Màng đến Tiền Bạc, Vì Sao Vậy? - Kenh14
-
Không Màng Đến Danh Lợi - Việt Giải Trí