Nghĩa Của Từ Màng - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    lớp mô mỏng bọc ngoài
    màng óc tràn dịch màng phổi
    lớp mỏng kết trên bề mặt một chất lỏng
    cốc sữa đã nổi màng Đồng nghĩa: màng màng, váng
    lớp mỏng, đục, che tròng đen của mắt khi mắt bị một số bệnh
    mắt kéo màng

    Động từ

    nghĩ đến, tưởng đến
    không màng danh lợi "Phải duyên áo rách cũng màng, Chẳng duyên, áo nhiễu nút vàng không ham." (Cdao) Đồng nghĩa: thiết, tơ màng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%A0ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Không Màng đến