Nghĩa Của Từ Màng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
lớp mô mỏng bọc ngoài
màng óc tràn dịch màng phổilớp mỏng kết trên bề mặt một chất lỏng
cốc sữa đã nổi màng Đồng nghĩa: màng màng, vánglớp mỏng, đục, che tròng đen của mắt khi mắt bị một số bệnh
mắt kéo màngĐộng từ
nghĩ đến, tưởng đến
không màng danh lợi "Phải duyên áo rách cũng màng, Chẳng duyên, áo nhiễu nút vàng không ham." (Cdao) Đồng nghĩa: thiết, tơ màng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%A0ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Không Màng đến
-
'không Màng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "không Màng"
-
Từ điển Việt Trung "không Màng" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh - Từ Không Màng đến Việc Gia đình Dịch Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Không Màng đến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
'không Màng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Màng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Không Màng đến Danh Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
KHÔNG MÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nhiều Người Sống Không Màng đến Tiền Bạc, Vì Sao Vậy? - Kenh14
-
Không Màng Đến Danh Lợi - Việt Giải Trí