MASS Là Gì? -định Nghĩa MASS | Viết Tắt Finder
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ › 4 chữ cái › MASS What does MASS mean? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của MASS? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của MASS. Nếu bạn muốn, bạn cũng có thể tải xuống tệp hình ảnh để in hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của mình qua Facebook, Twitter, Pinterest, Google, v.v. Để xem tất cả ý nghĩa của MASS, vui lòng cuộn xuống. Danh sách đầy đủ các định nghĩa được hiển thị trong bảng dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái. Ý nghĩa chính của MASS
Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của MASS. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa MASS trên trang web của bạn.
-
Trích dẫn với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn với tư cách là Quản trị viên trang web
Tất cả các định nghĩa của MASS
Như đã đề cập ở trên, bạn sẽ thấy tất cả các ý nghĩa của MASS trong bảng sau. Xin biết rằng tất cả các định nghĩa được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên phải để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.| từ viết tắt | Định nghĩa |
|---|---|
| MASS | Bảo trì hệ thống tự động hóa phần mềm |
| MASS | Dịch vụ thống kê nông nghiệp |
| MASS | Giám sát bề mặt hàng hải máy |
| MASS | Hiện đại, nghệ thuật, kết cấu, bền vững |
| MASS | Hiệp hội Michigan biên chế dịch vụ |
| MASS | Hệ thống giám sát trên máy bay quân sự |
| MASS | Hệ thống hỗ trợ mô-đun máy bay |
| MASS | Hệ thống hỗ trợ phân tích tính di động |
| MASS | Hệ thống hỗ trợ độ chính xác multiline |
| MASS | Hệ thống mô-đun mô phỏng thủy sản |
| MASS | Hệ thống nguồn tài sản MICAP |
| MASS | Hỗ trợ Giám sát hàng hải |
| MASS | IEEE hội nghị quốc tế về điện thoại di động đặc biệt và hệ thống cảm biến |
| MASS | Không khí biển hỗ trợ phi đội |
| MASS | Khối lượng tích cấp trên mẫu công nghệ |
| MASS | Lục quân hiện đại cung cấp hệ thống |
| MASS | MOBCON tự động hệ thống hỗ trợ |
| MASS | Ma thuật góc mẫu quay |
| MASS | Maritime máy biển giám sát |
| MASS | Massachusetts |
| MASS | Massachusetts Hiệp hội trường học Superintendents |
| MASS | Massachusetts chống chế độ nô lệ xã hội |
| MASS | Mathematiques et khoa học Sociales |
| MASS | Medio Ambiente, Salud y Seguridad |
| MASS | Mesoscale khí quyển mô phỏng hệ thống |
| MASS | Michigan lão hóa dịch vụ hệ thống |
| MASS | Mississippi Hiệp hội trường học Superintendents |
| MASS | Montana Hiệp hội trường học Superintendents |
| MASS | Mô-đun Acoustics mô phỏng hệ thống |
| MASS | Mô-đun trên không phun hệ thống |
| MASS | Mảng đa Simulator/kích thích |
| MASS | Nhiều đại lý an ninh và khả năng tồn tại |
| MASS | Phi thể thức điện thoại di động và hệ thống cảm biến |
| MASS | Phép thuật tự động xử lý dữ liệu hỗ trợ hệ thống |
| MASS | Quân sự cầu khả năng tồn tại nghiên cứu |
| MASS | Thiết bị thi hành vi, cảm biến & hệ thống |
| MASS | Thông số kỹ thuật hiệu suất hệ thống tối thiểu máy bay |
| MASS | Toán học nâng cao nghiên cứu học kỳ |
| MASS | Trách nhiệm vật chất và biện pháp bảo vệ hệ thống |
| MASS | Tín hiệu thích ứng mô-đun Sorter |
| MASS | Vừa mua lại Sun cảm biến |
| MASS | Đa đạn Softkill hệ thống |
| MASS | Đô thị của đặc tả tiêu chuẩn Anchorage |
Trang này minh họa cách MASS được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của MASS: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của MASS, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi.
‹ MARA
MCEC ›
MASS là từ viết tắt
Tóm lại, MASS là từ viết tắt có thể đại diện cho nhiều thuật ngữ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách giải thích của nó có thể khác nhau trên các lĩnh vực khác nhau như công nghệ, kinh doanh, giáo dục, địa lý, chính phủ, luật pháp và các lĩnh vực chuyên môn khác. Nếu bạn có nhiều cách hiểu hoặc ý nghĩa hơn cho từ viết tắt này, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi và chia sẻ chúng, vì việc hiểu cách sử dụng đa dạng của các từ viết tắt như MASS sẽ giúp bạn giao tiếp và hiểu tốt hơn trên nhiều lĩnh vực khác nhau.-
Ưu điểm của việc sử dụng từ viết tắt MASS
-
Nhược điểm của việc sử dụng từ viết tắt MASS
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Kh Mass Là Gì
-
Mass Production Là Gì? Tầm Quan Trọng Mà Nó Mang Lại Trong ...
-
Khách Hàng Trung Tính Và Vùng Trắng Về định Vị Thương Hiệu
-
Mass Market Là Gì? Thực Hiện Mass Market Hiệu Quả Bằng Cách ...
-
Chiến Lược Hay Sử Dụng ở Thị Trường Mass Là Gì Mới Nhất 2021
-
[PDF] YE Vic DINH DANH KHACH HANG THUQC PHAN KHUC
-
MASS Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
Mass Marketing Là Gì? Ưu Nhược điểm Của Mass Marketing
-
Ý Nghĩa Của Mass Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Gnd Là Gì? Mass Là Gì? Ký Hiệu GND, Dây Mass Là Gì?
-
Chạm Mass Là Gì? Cách Tiếp Mass Như Thế Nào Thì An Toàn
-
Mass Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt





