Mạt Chược - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
mạt chược IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̰ːʔt˨˩ ʨɨə̰ʔk˨˩ | ma̰ːk˨˨ ʨɨə̰k˨˨ | maːk˨˩˨ ʨɨək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːt˨˨ ʨɨək˨˨ | ma̰ːt˨˨ ʨɨə̰k˨˨ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Trung Quốc麻雀(mạt chược,má què,“chim sẻ”).
Danh từ
mạt chược
- (Giải trí) Trò chơi bốn người, sử dụng quân cờ, có gốc từ Trung Quốc.
Dịch
- Tiếng Anh: mahjong, mah-jongg, mah-jong, mahjongg
- Tiếng Quan Thoại: (mạt chược, Májiàng)
- Chữ Hán phồn thể: 麻將
- Chữ Hán giản thể: 麻将
- Tiếng Quảng Đông: 蔴雀 (ma tước, má què)
- Tiếng Tây Ban Nha: Mah Jong gđ, Mahjong gđ, Mayiang gđ
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đánh Mạt Chược Tiếng Trung
-
đánh Mạt Chược Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Người Chơi Mạt Chược Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
打麻将/dǎ Májiàng/ Là Chơi Mạt Chược á... - Tiếng Trung LIULI
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CHỦ ĐỀ NƠI VUI CHƠI GIẢI TRÍ P2
-
Mạt Chược – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mạt Chược Trong Tiếng Trung Là Gì
-
Mạt Chược«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Vui Chơi Giải Trí Phần 1
-
Mạt Chược ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Mạt Chược – Biểu Tượng Văn Hóa Trung Quốc
-
Mạt Chược Tiếng Trung - EAS - HotaVN
-
Hướng Dẫn Cách Chơi Mạt Chược - Thủ Thuật Chơi