MẤT LÒNG DÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MẤT LÒNG DÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từmất lòng dân
unpopular
không phổ biếnkhông được ưa chuộngưa chuộngkhông được lòng dânmất lòng dânkhông được ủng hộkhôngủng hộlòngđược ưa thích
{-}
Phong cách/chủ đề:
The marriage was unpopular with the English;Mất lòng dân là mất tất cả!
Without guidance people lose everything!Chính quyền chỉ đang mất lòng dân.
The government is only losing people's hearts.Chirac ngày càng mất lòng dân ở nhiệm kỳ thứ hai.
Chirac became increasingly unpopular during his second term.Taliban đã để mất lòng dân..
The Pakistani Taliban have lost their popularity.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvui lòng xem vui lòng kiểm tra khách hàng hài lòngvui lòng nhập vui lòng tham khảo vui lòng sử dụng vui lòng cung cấp vui lòng đảm bảo vui lòng gọi lòng nhân HơnSử dụng với động từxin vui lòngvui lòng chọn xin vui lòng gửi vui lòng điền xin vui lòng xem xin vui lòng đọc xin vui lòng điền xin vui lòng chọn vui lòng chia sẻ vui lòng tìm HơnNhững ai làm mất lòng dân thì mất luôn cái tâm của chúng.
Those who lose their souls, also lose their minds.Đảng CSVN bị mất lớn nhất là mất lòng dân.
The FSA's biggest weakness is their loss of self-decision.Tuy nhiên ông ngày càng mất lòng dân và bị lật đổ và xử tử bởi Heraclius.
Increasingly unpopular and tyrannical, he was deposed and executed by Heraclius.Chúng ta không sợ bất cứ kẻ thù nào dù làhung bạo nhất, chỉ sợ mất lòng dân.
We are not afraid of any enemy, be the most brutal one,but we are afraid of losing people's trust.Điều đặc biệt mất lòng dân là việc đăng lính đe doạ gửi những thanh niên tới chiến đấu trong các rừng rậm ở Đông Nam Á.
Especially unpopular was the draft that threatened to send young men to fight in the jungles of Southeast Asia.Một số thái độ thù địch đối với dự án muađất này có thể là do sự mất lòng dân của Tổng thống Johnson.
Some animosity toward the project may havebeen a byproduct of President Johnson's own unpopularity.Hoàng đế còn làm mất lòng dân chúng sau khi tăng thuế để cố gắng trả lương cho quân đội.[ 2].
Citation needed He also became unpopular with the general population after he raised taxes to try to pay the army.[1].Nhưng chưa bao giờ từ 40 năm nay tại Mỹ, một vị tổng thống lêncầm quyền với một tỷ lệ mất lòng dân cao như thế.
And never for 40 years an American presidenthad taken power with such a high level of unpopularity.Tuy nhiên,ngoài việc chấn chỉnh một hiện trạng rất mất lòng dân, luật di trú mới đã đặt chính phủ vào tình thế khó xử.
Beyond redressing a deeply unpopular status quo, however, the new migration law has put the government in an awkward position.Tuy nhiên, bởi vì sự mất lòng dân ngày càng tăng của phương pháp này, người La Mã buộc phải tiến hành một trận chiến lớn khác nữa.
But, because of the increasing unpopularity of this approach, the Romans resorted to a further major field battle.Thực ra từ trước 20 tháng Bảy,1999 tôi đã bảo họ trong thư công khai rằng cuộc bức hại sẽ làm mất lòng dân.
In fact, prior to July 20, 1999,I said in my open letter to them that the persecution would cause them to lose the public's faith.Áp lực Aetolia có lẽ đóng góp một phần,và liên minh với Macedonia có thể đã bị mất lòng dân, ngoài ra có lẽ do căng thẳng xã hội.
Aetolian pressure must have played a part,and the alliance with Macedonian may have been unpopular; in addition there were perhaps social tensions.Điều này cực kỳ mất lòng dân, bởi vì bà đã kết hôn với vua Juan Đệ nhất xứ Castilla, dẫn đến việc nhân dân nổi dậy do lo sợ sự cai trị của người Castilla.
This was deeply unpopular, because she was married to King Juan I of Castile, and people rebelled fearing a Castilian takeover.Tương tự, các hội đồng công nhân cũng được thành lập tại các nhà máy và khu mỏ công nghiệp,và nhiều quy định mất lòng dân như các tiêu chuẩn sản xuất bị xoá bỏ.
Likewise, workers' councils were established at industrial plants andmines, and many unpopular regulations such as production norms were eliminated.Ở trong nước, các biện pháp kinh tế tự do mới được Chirac và chính phủ của Thủ tướng Alain Juppé đưa ra, gồm cắt giảm ngân sách,đã bị chứng minh rất mất lòng dân.
On the domestic front, neo-liberal economic austerity measures introduced by Chirac and his conservative prime minister AlainJuppé, including budgetary cutbacks,proved highly unpopular.Vì hiện tại giới giáo sĩ quá mất lòng dân ở Iran, và vì phe chủ trương cứng rắn gần như không ngừng chê bai thành tích của Rouhani về vấn đề hạt nhân, triển vọng đắc cử của ông dường như rất mờ mịt.
Because the clergy is so unpopular in Iran at the moment, and because the hard-liners disparaged Rouhani's track record on the nuclear issue almost non-stop, his prospects seemed dim.Tuần trước, Tư lệnh quân đội Pakistan, Đại tướng Ashfaq Kayani, bác bỏ những tin đồn cho rằng ông đang định lậtđổ chính phủ ngày càng mất lòng dân của ông Zardari.
Pakistan's Army General Ashfaq Kayani last week denied rumors that he wasplotting an overthrow of President Zardari's increasingly unpopular government.Clinton thậm chí gắng hết sức gây ảnh hưởng tới chính trị Nga,dành sự ủng hộ của mình cho nhân vật rất mất lòng dân Yeltsin, người dùng các quan hệ của mình với Mỹ- và viện trợ kinh tế của Mỹ- để tránh thất bại chính trị trong gang tấc vào năm 1996.
Clinton even did his best to influence Russian politics,throwing his support to a deeply unpopular Yeltsin, who used his ties to the U.S.- and its economic aid- to narrowly escape political defeat in 1996.Đây là thời điểm rất quan trọng vì thủ tướng Serbia mới can đảm Zoran Djindjic vào lúc đó hầu như đơn độc trong nhiệm vụ cầnthiết nhưng rất“ mất lòng dân” này.
It was a crucial moment because the brave new Serbian prime minister Zoran Djindjic was practically standing alone on this necessary buthighly“unpopular” task at that point.Người châu Âu có xu hướng nhìn nhận về chính phủ của mình tích cực hơn so với người Mỹ,những người mà với họ thì sự thất bại và mất lòng dân của các chính trị gia liên bang, tiểu bang, và địa phương là chuyện thường tình.
Europeans tend to feel more positively about their governments than do Americans,for whom the failures and unpopularity of their federal, state, and local politicians are a commonplace.Sự vươn tới quyền lực của ông bắt đầu năm 608, khi ông và cha của mình, Heraclius Già, quan trấn phủ tỉnh Africa, lãnh đạo thành công cuộc khởi nghĩa chống lại Phocas-một ông vua cướp ngôi mất lòng dân.
His rise to power began in 608, when he and his father, Heraclius the Elder, the exarch of Africa,led a revolt against the unpopular usurper Phocas.Mặc dù thời trị vì của Mary rõràng là thiếu hiệu quả và mất lòng dân, các chính sách tài chính, sự phát triển hải quân, và công cuộc thám hiểm thuộc địa, được xem là những thành quả của triều Elizabeth, thực chất đã được khởi xướng dưới triều Mary.
Although Mary's rule was ultimately ineffectual and unpopular, the policies of fiscal reform, naval expansion, and colonial exploration that were later lauded as Elizabethan accomplishments were started in Mary's reign.Ngoài ra, họ cũng có kinh nghiệm đạt được đồng thuận quan trọng tương tự trong thời kỳ gần cuộc bầu cử tổng thống năm 1996, khi các nhà tư bản quả đầu chủ chốt đồng ý hợp sức để tổng thống ốm yếu vàngày càng mất lòng dân Yeltsin tái đắc cử.
In addition, they also had the experience of reaching a similar crucial consensus during the period around the 1996 presidential election, when the major oligarchs agreed to work together to reelect the ailing andincreasingly unpopular Yeltsin.Người dân Đức vốn thù ghét Ba Lan có thể không hiểu được, nhưng đốivới Hitler một trong những lợi điểm của chế độ độc tài là có thể tạm thời theo đuổi chính sách mất lòng dân để đạt mục đích trong lâu dài.
The German people, with their traditional hatred of the Poles, might not understand,but to Hitler one of the advantages of a dictatorship over democracy was that unpopular policies which promised significant results ultimately could be pursued temporarily without internal rumpus.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0193 ![]()
mất linh hồnmất lòng tin

Tiếng việt-Tiếng anh
mất lòng dân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mất lòng dân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
mấtđộng từtakelosemissmấtdanh từlossmấttính từlooselòngdanh từheartlaplòngtính từhappylòngđộng từpleaselòngtrạng từkindlydândanh từpeoplepopulationfolkdântính từcivillocal STừ đồng nghĩa của Mất lòng dân
không phổ biến không được ưa chuộng ưa chuộng không được lòng dânTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Không được Lòng Dân Tiếng Anh Là Gì
-
được Lòng Dân In English - Glosbe Dictionary
-
RẤT KHÔNG ĐƯỢC LÒNG DÂN In English Translation - Tr-ex
-
"Cuộc Chiến Vừa Tốn Kém Vừa Không được Lòng Dân." Tiếng Anh Là Gì?
-
Tra Từ được Lòng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Lòng Dân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Ý Nghĩa Của Long Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
'được Lòng Dân' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'lòng Dân' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh