[ Mẫu Câu Ngữ Pháp N2 ] Câu 45 : ~それにしても~ - JPOONLINE
Có thể bạn quan tâm
No Result View All Result Home Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 45 : ~それにしても~ ( Dù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy )
Share on FacebookShare on Twitter Giải thích:
Diễn tả tình trạng trong bất cứ trường hợp nào.
Ví dụ :
またガスリン代、値上がりしたよ。 A. Xăng lại lên giá rồi đấy それにしても政治家は何をしてるんだろう。われわれがこんなに苦しんでいるのに。 B. Mà nghĩ cũng lạ, mấy ông chính trị gia đang làm gì mà để cho chúng phải điêu đứng như thế này nhỉ 坂本さん、あの高校に受かったんだってね。 A. Nghe nói cậu Sakamoto đã đậu vào trường phổ thông trung học rồi đấy 必死で勉強してたらしいよ。 B. Hình như cậu ta đã phải học tập cật lực lắm thì phải それにしてもすごいね。 A. Vẫn biết thế nhưng cũng đáng nể thiệt Tags: học tiếng nhậtMẫu câu ngữ pháp N2ngữ pháptiếng nhật Previous PostBài 29 : N DA: cách nói để giải thích một điều gì đó
Next Post[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 46 : ~を~にまかせる ( Phó thác )
Related Posts
Mẫu câu ngữ pháp N2[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 82 : ~かわりに(~代わりに)Thay vì, đổi lại, mặt khác
Mẫu câu ngữ pháp N2[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 85 : ~きる/~きれる/~きれない(切る/切れる/切れない)Làm cho xong, toàn bộ xong
Mẫu câu ngữ pháp N2[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 55 : ~たまらない~ ( Rất là…. )
Mẫu câu ngữ pháp N2[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 37 : ~よりしかたがない(~より仕方がない)Không còn cách nào, hết cách….
Mẫu câu ngữ pháp N2[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 34 : ~やむをえず(~やむを得ず)Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ
Mẫu câu ngữ pháp N2[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 44 : いっぽう、~いっぽうで(~一方、~一方で(は))Mặt khác, trái lại……
Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 46 : ~を~にまかせる ( Phó thác )
Recent News

もちまして

Chữ 恵 ( Huệ )

ところを

[ Kanji Minna ] Bài 37 : 海を 埋め立てて 造られました。 ( Chổ này được tạo thành từ việc lấp biển. )

[ JPO ニュース ] 長い時間働く人は突然「心筋梗塞」になる可能性が高い

とおして

たら ( Mẫu 1 )

[ Từ Vựng ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

ていはしまいか
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 124 : ~とも~ともつかぬ/ともつかない ( A hay B không rõ, A hay B không biết )
© 2023 JPOONLINE.
Navigate Site
- JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH
Follow Us
No Result View All Result- TRANG CHỦ
- SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
- Nhập môn Tiếng Nhật
- GIÁO TRÌNH MINA
- Từ Vựng
- Ngữ Pháp
- 会話
- 文型-例文
- 練習 A
- 練習 B
- 練習 C
- Giáo trình Yasashii Nihongo
- Giáo Trình Shadowing trung cấp
- Học tiếng nhật cơ bản III
- NHK ver 01
- NHK ver 02
- GIÁO TRÌNH MIMIKARA
- Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
- Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
- MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
- Từ vựng N5
- Mẫu câu ngữ pháp N5
- Mẫu câu ngữ pháp N4
- Mẫu câu ngữ pháp N3
- Mẫu câu ngữ pháp N2
- Mẫu câu ngữ pháp N1
- KANJI
- Giáo trình Kanji Look and Learn
- Hán tự và từ ghép
- 1000 Chữ hán thông dụng
- Kanji giáo trình Minna no nihongo
- Học Kanji mỗi ngày
- Từ điển mẫu câu
© 2023 JPOONLINE.
Từ khóa » Dù Sao đi Nữa Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
Dù Sao đi Nữa Tiếng Nhật Là Gì?
-
Dù Thế Nào đi Nữa Tiếng Nhật Là Gì?
-
Quét, Phủi, Dù Sao đi Nữa, Nhanh Chóng, ùn ùn Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Dù Sao đi Nữa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Dù Sao đi Nữa/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
[Dù Có...bao Nhiêu/Dù Có...đến đâu đi Nữa] Tiếng Nhật Là Gì? いくらA ...
-
いずれにしても Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Dù Sao đi Nữa Trong Tiếng Nhật, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
[Ngữ Pháp N3] ~どうせ~:Đằng Nào Thì.. / Dù Thế Nào Thì.. / Dù ...
-
Ngữ Pháp N1 Mẫu Câu ~といえども:Dù /cho Dù ~ đi Chăng Nữa ...
-
うが/うと(も):Dù Có ~đến Mức Nào đi Chăng Nữa Thì Vẫn
-
DÙ SAO ĐI NỮA , NẾU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'dù Sao đi Nữa' Là Gì?, Từ điển Việt - Nhật - Dictionary ()
-
Ngữ Pháp N2: どうせ (douse) - JLPT Sensei Việt Nam