Mẫu Câu Tiếng Đức Theo Chủ đề Sức Khỏe

Skip to content 12 Tháng 2, 2026
  • Home
  • Tiếng Đức
  • Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề sức khỏe
3 phút

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề sức khỏe gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Mục lục bài viết hiện 1) A: Informationen zum Thema Körper und Gesundheit geben | Đưa thông tin về chủ đề cơ thể và sức khỏe 2) B: Nach Informationen zum Thema Körper und Gesundheit fragen | Hỏi thông tin về chủ đề cơ thể và sức khỏe 3) C: Nach der Gesundheit fragen | Hỏi về sức khỏe 4) D: Arzttermin | Lịch hẹn bác sĩ

A: Informationen zum Thema Körper und Gesundheit geben | Đưa thông tin về chủ đề cơ thể và sức khỏe

Körper | Cơ thể

  • Ich bin groß/klein. | Tôi cao to / bé nhỏ.
  • Er ist / Sie ist groß / klein. | Anh ấy / cô ấy cao to / nhỏ bé.
  • Ich bin 1,76 Meter (Wir sagen: ein Meter sechsundsiebzig) groß. | Tôi cao 1,76 mét (một mét bảy mươi sáu).
  • Ich bin dick / dünn. | Tôi béo / gầy.
  • Ich bin 73 Kilo schwer. | Tôi nặng 73 cân.
  • Ich bin stark / schwach. | Tôi mạnh mẽ / yếu đuối.
  • Ich bin fit / müde. | Tôi khỏe mạnh / mệt mỏi.

Gesundheit | Sức khỏe

  • Es geht mir gut / nicht gut / schlecht. | Tôi ổn / không ổn / ốm.
  • Ich bin gesund. Ich fühle mich gut. | Tôi khỏe mạnh. Tôi cảm thấy khỏe.
  • Ich bin krank. Ich fühle mich nicht gut. | Tôi bị ốm. Tôi thấy không khỏe.
  • Mir ist schlecht / schwindelig. | Tôi cảm thấy buồn nôn / chóng mặt.
  • Ich habe Fieber / Husten / eine Grippe / eine Erkältung. | Tôi bị sốt / ho / cảm cúm / cảm lạnh.
  • Ich bin erkältet. Er / Sie ist erkältet. | Tôi bị cảm lạnh. Anh ấy / cô ấy bị cảm.
  • Ich habe Kopfschmerzen / Kopfweh. | Tôi bị đau đầu.
  • Er / Sie hat Halsschmerzen / Halsweh. | Anh ấy / cô ấy bị đau họng.
  • Ich habe Bauchschmerzen / Bauchweh. | Tôi bị đau dạ dày.
  • Mir tut der Kopf / Hals / Bauch weh. | Đầu / cổ / bụng của tôi bị đau.
  • Der Kopf / Hals / Bauch tut mir weh. | Đầu / cổ / bụng của tôi bị đau.
  • Mein Kopf / Hals / Bauch tut weh. | Đầu / cổ / bụng của tôi bị đau.

B: Nach Informationen zum Thema Körper und Gesundheit fragen | Hỏi thông tin về chủ đề cơ thể và sức khỏe

Körper | Cơ thể

  • Bist du groß / klein? Sind Sie groß / klein? | Bạn to cao hay nhỏ bé? Bạn cao / thấp không?
  • Ist er / sie groß / klein? | Anh ấy / cô ấy có cao to / nhỏ bé không?
  • Wie groß bist du? Wie groß sind Sie? | Bạn cao bao nhiêu?
  • Wie groß ist er / sie? | Anh ấy / cô ấy cao bao nhiêu?
  • Bist du dick / dünn? Sind Sie dick / dünn? | Bạn có béo / gầy không?
  • Ist er / sie dick / dünn? | Anh ấy / cô ấy có béo / gầy không?
  • Wie schwer bist du? Wie schwer sind Sie? | Bạn nặng bao nhiêu?
  • Wie schwer ist er / sie? | Anh ấy / cô ấy nặng bao nhiêu?

Gesundheit | Sức khỏe

  • Wie geht es dir / euch / Ihnen? | Bạn khỏe không?
  • Wie geht es ihm / ihr / ihnen? | Anh ấy / cô ấy / họ khỏe không?
  • Wie fühlst du dich? Wie fühlen Sie sich? | Bạn cảm thấy như nào?
  • Wie geht es deinem Vater / deiner Mutter / deinen Eltern? | Bố / mẹ / bố mẹ bạn khỏe không?
  • Hast du / Haben Sie Schmerzen? | Bạn có đau không?
  • Wo tut es weh? | Bạn đau chỗ nào?
  • Wo hast du / haben Sie Schmerzen? | Bạn đau chỗ nào?
  • Was tut dir / Ihnen weh? | Bạn đau chỗ nào?

C: Nach der Gesundheit fragen | Hỏi về sức khỏe

  • Wie geht es dir? Wie geht es Ihnen? | Bạn khỏe không?
  • Danke, es geht mir gut. Und dir? Wie geht es dir? | Cảm ơn, tôi khỏe. Còn bạn? Bạn khỏe không?
  • Es geht, danke. Und Ihnen? Wie geht es Ihnen? | Cũng ổn, cảm ơn. Còn Ngài? Ngài khỏe không?
  • Es geht mir nicht gut. | Tôi không khỏe.
  • Warum geht es dir / Ihnen nicht gut? | Tại sao bạn lại không khỏe?
  • Was ist los mit dir / Ihnen? | Có chuyện gì với bạn vậy?
  • Was tut dir weh? | Bạn đau chỗ nào?
  • Was hast du / Haben Sie? | Bạn có cái gì?
  • Hast du / Haben Sie Fieber / Bauchschmerzen / Kopfweh? | Bạn có bị sốt / đau bụng / đau đầu không?
  • Bist du / Sind Sie krank? | Bạn có bị ốm không?
  • Bist du / Sind Sie (schon) zum Arzt gegangen? | Bạn đã đi khám chưa?
  • Warst du / Waren Sie (schon) beim Arzt? | Bạn đã đi khám chưa?
  • Du musst zum Arzt gehen. | Bạn phải đi bác sĩ.
  • Wann ist dein / Ihr Arzttermin? | Khi nào bạn có hẹn với bác sĩ?
  • Was hat der Arzt gesagt? | Bác sĩ đã nói gì?
  • Brauchst du / Brauchen Sie Medikamente? | Bạn có cần dùng thuốc không?
  • Musst du / Müssen Sie im Bett bleiben? | Bạn có phải ở trên giường không?
  • Bist du / Sind Sie krankgeschrieben? | Bạn đã viết đơn xin nghỉ ốm chưa?
  • Brauchst du / Brauchen Sie Hilfe? | Bạn có cần giúp đỡ không?
  • Kann ich dir / Ihnen helfen? | Tôi có thể giúp gì bạn?
  • Ich hoffe, es geht dir / Ihnen (bald) wieder besser. | Tôi hy vọng bạn sẽ (sớm) khỏe.
  • Gute Besserung! | Chúc mau khỏe!
  • Geht es dir / euch / Ihnen wieder besser? | Bạn đã cảm thấy tốt hơn chưa?

D: Arzttermin | Lịch hẹn bác sĩ

einen Termin vereinbaren (machen) | Sắp xếp một lịch hẹn

  • Ich brauche einen Termin. | Tôi cần một lịch hẹn.
  • Ich hätte gern einen Termin für heute Nachmittag. | Tôi muốn có một lịch hẹn vào chiều nay.
  • Mein Arzttermin ist heute Nachmittag um 16:20 Uhr. | Lịch hẹn bác sĩ của tôi là vào lúc 16:20 chiều nay.
  • Morgen früh habe ich einen Termin beim Arzt. | Sáng mai tôi có hẹn với bác sĩ.
  • Ich muss den / meinen Termin leider verschieben. | Tiếc là tôi phải sắp xếp lại lịch hẹn.
  • Ich muss den / meinen Termin leider absagen. | Tiếc là tôi phải hủy lịch hẹn.

zum Arzt / beim Arzt | Tới bác sĩ/tại chỗ bác sĩ

  • Ich habe einen Arzttermin. | Tôi có hẹn với bác sĩ.
  • Ich habe ein Rezept für ein Medikament bekommen. | Tôi có một đơn thuốc.
  • Ich muss Medikamente nehmen. | Tôi phải uống thuốc.
  • Ich muss in die / zur Apotheke gehen und Medikamente kaufen. | Tôi phải đi mua thuốc.
  • Ich muss / soll im Bett bleiben und viel Wasser trinken. | Tôi phải ở trên giường và uống nhiều nước.
  • Ich bin (für) eine Woche krankgeschrieben. | Tôi đã viết đơn xin nghỉ ốm 1 tuần.
  • Mein Arzt / Meine Ärztin hat mich krankgeschrieben. | Bác sĩ đã viết cho tôi giấy nghỉ ốm.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

Bạn chỉ cần nhấn vào nút hoặc Không để giúp chúng tôi biết cần phải hoàn thiện thêm bài viết này như nào trong tương lai. Rất nhanh thôi phải không nào? Hữu ích 4 Chưa hữu ích 0 This article is also published as a forum topic here »

Post navigation

Previous: Bài 7: Động từ sein trong tiếng ĐứcNext: Bài 8: Động từ haben trong tiếng Đức

Bài đang được quan tâm

Đã lâu rồi ai đó không làm điều gì đó tiếng Đức nói như nào
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề
  • Tiếng Đức
  • Từ vựng

Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?

0 537
halb halb
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp
  • Tiếng Đức

halb … halb … – nửa thì… nửa thì…

0 422
Sơ đồ tư duy giống của danh từ tiếng Đức
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp
  • Tiếng Đức

Sơ đồ tư duy giống của danh từ tiếng Đức

0 595
teils teils
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp
  • Tiếng Đức

teils … teils … – phần thì… phần thì…

0 481
zwar aber
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp
  • Tiếng Đức

zwar … aber … – tuy… nhưng…

0 519
Sơ đồ tư duy các âm tiếng Đức
  • Phát âm
  • Tiếng Đức

Sơ đồ tư duy các âm tiếng Đức

7 594
0 0 đánh giáBình chọn bài viếtKết nối với Đăng nhậpTôi cho phép tạo tài khoảnKhi bạn đăng nhập lần đầu tiên bằng nút Đăng nhập Xã hội, chúng tôi thu thập thông tin hồ sơ công khai tài khoản của bạn được chia sẻ bởi nhà cung cấp Đăng nhập Xã hội, dựa trên cài đặt quyền riêng tư của bạn. Chúng tôi cũng nhận được địa chỉ email của bạn để tự động tạo tài khoản cho bạn trong trang web của chúng tôi. Khi tài khoản của bạn được tạo, bạn sẽ đăng nhập vào tài khoản này.Không đồng ýĐồng ý guest Label {} [+] Name* Email*

Δ

Báo cho tôi khi có bài học tiếng Đức mới!

Kết nối vớiTôi cho phép tạo tài khoảnKhi bạn đăng nhập lần đầu tiên bằng nút Đăng nhập Xã hội, chúng tôi thu thập thông tin hồ sơ công khai tài khoản của bạn được chia sẻ bởi nhà cung cấp Đăng nhập Xã hội, dựa trên cài đặt quyền riêng tư của bạn. Chúng tôi cũng nhận được địa chỉ email của bạn để tự động tạo tài khoản cho bạn trong trang web của chúng tôi. Khi tài khoản của bạn được tạo, bạn sẽ đăng nhập vào tài khoản này.Không đồng ýĐồng ý guest Label {} [+] Name* Email*

Δ

Báo cho tôi khi có bài học tiếng Đức mới!

0 Bình luận Cũ nhất Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất Phản hồi nội tuyếnXem tất cả bình luận

Tham gia để cùng chia sẻ tiếng Đức!

Đăng nhập Đăng kí

Nghe gì?

Từ vựng, mẫu câu tiếng Đức chủ đề nhà bếp

8 phútCHỦ ĐỀ NHÀ BẾP TOÀN DIỆN PHẦN 1 – THIẾT BỊ, KHU VỰC & DỤNG...

Tài liệu tiếng Đức

Icon

Tài liệu tiếng Đức A1 trọn bộ

1 file(s) 343 MB Tải xuốngIcon

Giáo trình tiếng Đức

1 file(s) 1,2 MB Tải xuốngIcon

Luật chính tả tiếng Đức mới - tóm tắt

1 file(s) 3,55 MB Tải xuốngẢnh hồ sơ CLB Tiếng Đức Việt ĐứcNgoại tuyến ZDSVD
  • 179

    Bài viết

  • 44

    Bình luận

  • 15.4K

    Lượt xem

Podcast Tiếng Đức

  • Từ vựng, mẫu câu tiếng Đức chủ đề nhà bếp
  • 7. abfahren (khởi hành): abfahren | fährt ab | fuhr ab | ist abgefahren
  • 6. abends (vào buổi tối)
  • 5. aber (nhưng)
  • 4. der Abendkurs, die Abendkurse (khóa học buổi tối)
  • 3. das Abendessen (bữa tối)
  • 2. der Abend, die Abende (buổi tối)
  • 1. ab (từ)
  • 22. Kontakt zu Nachbarn
  • 21. Haustiere
  • 20. Ohne Musik geht es nicht – Wie wichtig ist Musik?
  • 19. Ein Musikinstrument lernen
  • 18. Feste feiern
  • 17. Sollte man Fisch essen?
  • 16. Vegetarische Ernährung
  • Mới nhất
  • Phổ biến
  • Yêu thích
  • Khai giảng khóa học tiếng Đức 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức
    • Lịch khai giảng
    • Tiếng Đức A1
    • Tiếng Đức A2
    • Tiếng Đức B1
    • Tiếng Đức B2
    • Tiếng Đức chuyên đề
    • Tiếng Đức trực tuyến

    Học tiếng Đức năm 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức

    3 540
  • Đã lâu rồi ai đó không làm điều gì đó tiếng Đức nói như nào
    • Hướng dẫn học tiếng Đức
    • Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề
    • Tiếng Đức
    • Từ vựng

    Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?

    0 537
  • halb halb
    • Hướng dẫn học tiếng Đức
    • Ngữ pháp
    • Tiếng Đức

    halb … halb … – nửa thì… nửa thì…

    0 422
  • Sơ đồ tư duy giống của danh từ tiếng Đức
    • Hướng dẫn học tiếng Đức
    • Ngữ pháp
    • Tiếng Đức

    Sơ đồ tư duy giống của danh từ tiếng Đức

    0 595
  • teils teils
    • Hướng dẫn học tiếng Đức
    • Ngữ pháp
    • Tiếng Đức

    teils … teils … – phần thì… phần thì…

    0 481
  • Đặt mua giáo trình tiếng Đức
    • Dự án
    • Nhiệm vụ và mục đích
    • Về chúng tôi

    Giáo trình tiếng Đức

    60 6020
  • Học tiếng Đức có khó không
    • Hướng dẫn học tiếng Đức
    • Tiếng Đức

    Học tiếng Đức có khó không

    16 2727
  • Tóm tắt các vấn đề về tiếng Đức
    • Hướng dẫn học tiếng Đức
    • Ngữ pháp
    • Tiếng Đức

    Bài 51: Tóm tắt các vấn đề về tiếng Đức

    11 2768
  • Hallo Ihr Lieben A1
    • Dự án
    • Về chúng tôi

    Giáo trình Hallo Ihr Lieben A1 – Giáo trình xây chắc nền móng tiếng Đức của bạn

    8 8484
  • Hallo Ihr Lieben K - Tiếng Đức Cho Người Mất Gốc
    • Lịch khai giảng
    • Tiếng Đức chuyên đề

    Tiếng Đức cho người mất gốc

    7 907
  • Hallo Ihr Lieben A1
    • Dự án
    • Về chúng tôi

    Giáo trình Hallo Ihr Lieben A1 – Giáo trình xây chắc nền móng tiếng Đức của bạn

    8 8484
  • Đặt trước sách Luyện nói và viết tiếng Đức linh hoạt
    • Dự án
    • Về chúng tôi

    Luyện phản xạ nói và viết tiếng Đức nhanh

    1 2977
  • Tiếng Đức trong tầm tay cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức
    • Dự án
    • Nhiệm vụ và mục đích
    • Về chúng tôi

    Tiếng Đức trong tầm tay cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức

    0 2318
  • Sách Ôn thi nói tiếng Đức B1 - Teil 1
    • Dự án
    • Nhiệm vụ và mục đích
    • Về chúng tôi

    Chinh phục phần thi nói đầu tiên của kì thi tiếng Đức B1 với sự hỗ trợ từ cuốn sách Ôn Thi Nói Tiếng Đức B1 – Teil 1

    0 1929
  • Ôn thi nói tiếng Đức B1 - Teil 2, 3
    • Dự án
    • Nhiệm vụ và mục đích
    • Về chúng tôi

    Sách ôn thi nói tiếng Đức B1 – Teil 2, 3

    0 2978

Có thể bạn đã bỏ qua

Khai giảng khóa học tiếng Đức 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức
  • Lịch khai giảng
  • Tiếng Đức A1
  • Tiếng Đức A2
  • Tiếng Đức B1
  • Tiếng Đức B2
  • Tiếng Đức chuyên đề
  • Tiếng Đức trực tuyến

Học tiếng Đức năm 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức

3 540
Đã lâu rồi ai đó không làm điều gì đó tiếng Đức nói như nào
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề
  • Tiếng Đức
  • Từ vựng

Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?

0 537
halb halb
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp
  • Tiếng Đức

halb … halb … – nửa thì… nửa thì…

0 422
Sơ đồ tư duy giống của danh từ tiếng Đức
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp
  • Tiếng Đức

Sơ đồ tư duy giống của danh từ tiếng Đức

0 595
teils teils
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp
  • Tiếng Đức

teils … teils … – phần thì… phần thì…

0 481
zwar aber
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp
  • Tiếng Đức

zwar … aber … – tuy… nhưng…

0 519
Sơ đồ tư duy các âm tiếng Đức
  • Phát âm
  • Tiếng Đức

Sơ đồ tư duy các âm tiếng Đức

7 594
weder noch
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp
  • Tiếng Đức

weder … noch … – không… cũng không…

0 402
entweder oder
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp
  • Tiếng Đức

entweder … oder … – hoặc… hoặc…

0 597
in der Küche
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Tiếng Đức
  • Từ vựng
  • Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề

Từ vựng, mẫu câu tiếng Đức chủ đề nhà bếp

1 725
modal-check

Đăng nhập vào CLB Tiếng Đức Việt Đức

Vui lòng đăng kí hoặc đăng nhập vào hệ thống để sử dụng được nhiều tính năng hữu ích như Sổ từ vựng, làm bài trắc nghiệm tiếng Đức, học tiếng Đức miễn phí, nhận giải đáp từ các giáo viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi... Nếu bạn chưa cho tài khoản, bạn có thể đăng kí tại đây: Đăng kí thành viên. Bạn có thể nhấn vào biểu tượng Facebook, Google hoặc Linkedin để đăng nhập thông qua các mạng xã hội đó.

Tên người dùng hoặc địa chỉ email

Mật khẩu

Ghi nhớ đăng nhập

Dismiss ad

Thông báo này sẽ đóng trong vòng 30 giây

Dismiss ad CLB Tiếng Đức Việt ĐứcWe use cookies on our website to give you the most relevant experience by remembering your preferences and repeat visits. By clicking “Accept”, you consent to the use of ALL the cookies. Do not sell my personal information.Cookie SettingsAcceptManage consent Close

Privacy Overview

This website uses cookies to improve your experience while you navigate through the website. Out of these, the cookies that are categorized as necessary are stored on your browser as they are essential for the working of basic functionalities of the website. We also use third-party cookies that help us analyze and understand how you use this website. These cookies will be stored in your browser only with your consent. You also have the option to opt-out of these cookies. But opting out of some of these cookies may affect your browsing experience. Necessary Necessary Always Enabled Necessary cookies are absolutely essential for the website to function properly. These cookies ensure basic functionalities and security features of the website, anonymously.
CookieDurationDescription
cookielawinfo-checkbox-advertisement1 yearSet by the GDPR Cookie Consent plugin, this cookie is used to record the user consent for the cookies in the "Advertisement" category .
cookielawinfo-checkbox-analytics11 monthsThis cookie is set by GDPR Cookie Consent plugin. The cookie is used to store the user consent for the cookies in the category "Analytics".
cookielawinfo-checkbox-functional11 monthsThe cookie is set by GDPR cookie consent to record the user consent for the cookies in the category "Functional".
cookielawinfo-checkbox-necessary11 monthsThis cookie is set by GDPR Cookie Consent plugin. The cookies is used to store the user consent for the cookies in the category "Necessary".
cookielawinfo-checkbox-others11 monthsThis cookie is set by GDPR Cookie Consent plugin. The cookie is used to store the user consent for the cookies in the category "Other.
cookielawinfo-checkbox-performance11 monthsThis cookie is set by GDPR Cookie Consent plugin. The cookie is used to store the user consent for the cookies in the category "Performance".
CookieLawInfoConsent1 yearRecords the default button state of the corresponding category & the status of CCPA. It works only in coordination with the primary cookie.
PHPSESSIDsessionThis cookie is native to PHP applications. The cookie is used to store and identify a users' unique session ID for the purpose of managing user session on the website. The cookie is a session cookies and is deleted when all the browser windows are closed.
viewed_cookie_policy11 monthsThe cookie is set by the GDPR Cookie Consent plugin and is used to store whether or not user has consented to the use of cookies. It does not store any personal data.
Analytics Analytics Analytical cookies are used to understand how visitors interact with the website. These cookies help provide information on metrics the number of visitors, bounce rate, traffic source, etc.
CookieDurationDescription
_ga2 yearsThe _ga cookie, installed by Google Analytics, calculates visitor, session and campaign data and also keeps track of site usage for the site's analytics report. The cookie stores information anonymously and assigns a randomly generated number to recognize unique visitors.
_ga_BFQYR7HS2F2 yearsThis cookie is installed by Google Analytics.
_gat_gtag_UA_204877195_11 minuteSet by Google to distinguish users.
_gid1 dayInstalled by Google Analytics, _gid cookie stores information on how visitors use a website, while also creating an analytics report of the website's performance. Some of the data that are collected include the number of visitors, their source, and the pages they visit anonymously.
CONSENT16 years 3 monthsYouTube sets this cookie via embedded youtube-videos and registers anonymous statistical data.
Advertisement Advertisement Advertisement cookies are used to provide visitors with relevant ads and marketing campaigns. These cookies track visitors across websites and collect information to provide customized ads.
CookieDurationDescription
fr3 monthsFacebook sets this cookie to show relevant advertisements to users by tracking user behaviour across the web, on sites that have Facebook pixel or Facebook social plugin.
IDE1 year 24 daysGoogle DoubleClick IDE cookies are used to store information about how the user uses the website to present them with relevant ads and according to the user profile.
test_cookie15 minutesThe test_cookie is set by doubleclick.net and is used to determine if the user's browser supports cookies.
VISITOR_INFO1_LIVE5 months 27 daysA cookie set by YouTube to measure bandwidth that determines whether the user gets the new or old player interface.
YSCsessionYSC cookie is set by Youtube and is used to track the views of embedded videos on Youtube pages.
yt-remote-connected-devicesneverYouTube sets this cookie to store the video preferences of the user using embedded YouTube video.
yt-remote-device-idneverYouTube sets this cookie to store the video preferences of the user using embedded YouTube video.
yt.innertube::nextIdneverThis cookie, set by YouTube, registers a unique ID to store data on what videos from YouTube the user has seen.
yt.innertube::requestsneverThis cookie, set by YouTube, registers a unique ID to store data on what videos from YouTube the user has seen.
Others Others Other uncategorized cookies are those that are being analyzed and have not been classified into a category as yet.
CookieDurationDescription
__wpdm_clientsessionNo description
helpful_user1 monthNo description available.
SAVE & ACCEPTPowered by CookieYes Logo 0Rất thích ý kiến của bạn. Hãy để lại ý kiến bạn nhé.x()x| Trả lờiInsert

Từ khóa » Cố Lên Tiếng đức Là Gì