Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề sức khỏe gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.
Mục lục bài viết hiện 1)A: Informationen zum Thema Körper und Gesundheit geben | Đưa thông tin về chủ đề cơ thể và sức khỏe2)B: Nach Informationen zum Thema Körper und Gesundheit fragen | Hỏi thông tin về chủ đề cơ thể và sức khỏe3)C: Nach der Gesundheit fragen | Hỏi về sức khỏe4)D: Arzttermin | Lịch hẹn bác sĩ
A: Informationen zum Thema Körper und Gesundheit geben | Đưa thông tin về chủ đề cơ thể và sức khỏe
Körper | Cơ thể
Ich bin groß/klein. | Tôi cao to / bé nhỏ.
Er ist / Sie ist groß / klein. | Anh ấy / cô ấy cao to / nhỏ bé.
Ich bin 1,76 Meter (Wir sagen: ein Meter sechsundsiebzig) groß. | Tôi cao 1,76 mét (một mét bảy mươi sáu).
Ich bin dick / dünn. | Tôi béo / gầy.
Ich bin 73 Kilo schwer. | Tôi nặng 73 cân.
Ich bin stark / schwach. | Tôi mạnh mẽ / yếu đuối.
Ich bin fit / müde. | Tôi khỏe mạnh / mệt mỏi.
Gesundheit | Sức khỏe
Es geht mir gut / nicht gut / schlecht. | Tôi ổn / không ổn / ốm.
Ich bin gesund. Ich fühle mich gut. | Tôi khỏe mạnh. Tôi cảm thấy khỏe.
Ich bin krank. Ich fühle mich nicht gut. | Tôi bị ốm. Tôi thấy không khỏe.
Mir ist schlecht / schwindelig. | Tôi cảm thấy buồn nôn / chóng mặt.
Ich habe Fieber / Husten / eine Grippe / eine Erkältung. | Tôi bị sốt / ho / cảm cúm / cảm lạnh.
Ich bin erkältet. Er / Sie ist erkältet. | Tôi bị cảm lạnh. Anh ấy / cô ấy bị cảm.
Ich habe Kopfschmerzen / Kopfweh. | Tôi bị đau đầu.
Er / Sie hat Halsschmerzen / Halsweh. | Anh ấy / cô ấy bị đau họng.
Ich habe Bauchschmerzen / Bauchweh. | Tôi bị đau dạ dày.
Mir tut der Kopf / Hals / Bauch weh. | Đầu / cổ / bụng của tôi bị đau.
Der Kopf / Hals / Bauch tut mir weh. | Đầu / cổ / bụng của tôi bị đau.
Mein Kopf / Hals / Bauch tut weh. | Đầu / cổ / bụng của tôi bị đau.
B: Nach Informationen zum Thema Körper und Gesundheit fragen | Hỏi thông tin về chủ đề cơ thể và sức khỏe
Körper | Cơ thể
Bist du groß / klein? Sind Sie groß / klein? | Bạn to cao hay nhỏ bé? Bạn cao / thấp không?
Ist er / sie groß / klein? | Anh ấy / cô ấy có cao to / nhỏ bé không?
Wie groß bist du? Wie groß sind Sie? | Bạn cao bao nhiêu?
Wie groß ist er / sie? | Anh ấy / cô ấy cao bao nhiêu?
Bist du dick / dünn? Sind Sie dick / dünn? | Bạn có béo / gầy không?
Ist er / sie dick / dünn? | Anh ấy / cô ấy có béo / gầy không?
Wie schwer bist du? Wie schwer sind Sie? | Bạn nặng bao nhiêu?
Wie schwer ist er / sie? | Anh ấy / cô ấy nặng bao nhiêu?
Gesundheit | Sức khỏe
Wie geht es dir / euch / Ihnen? | Bạn khỏe không?
Wie geht es ihm / ihr / ihnen? | Anh ấy / cô ấy / họ khỏe không?
Wie fühlst du dich? Wie fühlen Sie sich? | Bạn cảm thấy như nào?
Wie geht es deinem Vater / deiner Mutter / deinen Eltern? | Bố / mẹ / bố mẹ bạn khỏe không?
Hast du / Haben Sie Schmerzen? | Bạn có đau không?
Wo tut es weh? | Bạn đau chỗ nào?
Wo hast du / haben Sie Schmerzen? | Bạn đau chỗ nào?
Was tut dir / Ihnen weh? | Bạn đau chỗ nào?
C: Nach der Gesundheit fragen | Hỏi về sức khỏe
Wie geht es dir? Wie geht es Ihnen? | Bạn khỏe không?
Danke, es geht mir gut. Und dir? Wie geht es dir? | Cảm ơn, tôi khỏe. Còn bạn? Bạn khỏe không?
Es geht, danke. Und Ihnen? Wie geht es Ihnen? | Cũng ổn, cảm ơn. Còn Ngài? Ngài khỏe không?
Es geht mir nicht gut. | Tôi không khỏe.
Warum geht es dir / Ihnen nicht gut? | Tại sao bạn lại không khỏe?
Was ist los mit dir / Ihnen? | Có chuyện gì với bạn vậy?
Was tut dir weh? | Bạn đau chỗ nào?
Was hast du / Haben Sie? | Bạn có cái gì?
Hast du / Haben Sie Fieber / Bauchschmerzen / Kopfweh? | Bạn có bị sốt / đau bụng / đau đầu không?
Bist du / Sind Sie krank? | Bạn có bị ốm không?
Bist du / Sind Sie (schon) zum Arzt gegangen? | Bạn đã đi khám chưa?
Warst du / Waren Sie (schon) beim Arzt? | Bạn đã đi khám chưa?
Du musst zum Arzt gehen. | Bạn phải đi bác sĩ.
Wann ist dein / Ihr Arzttermin? | Khi nào bạn có hẹn với bác sĩ?
Was hat der Arzt gesagt? | Bác sĩ đã nói gì?
Brauchst du / Brauchen Sie Medikamente? | Bạn có cần dùng thuốc không?
Musst du / Müssen Sie im Bett bleiben? | Bạn có phải ở trên giường không?
Bist du / Sind Sie krankgeschrieben? | Bạn đã viết đơn xin nghỉ ốm chưa?
Brauchst du / Brauchen Sie Hilfe? | Bạn có cần giúp đỡ không?
Kann ich dir / Ihnen helfen? | Tôi có thể giúp gì bạn?
Ich hoffe, es geht dir / Ihnen (bald) wieder besser. | Tôi hy vọng bạn sẽ (sớm) khỏe.
Gute Besserung! | Chúc mau khỏe!
Geht es dir / euch / Ihnen wieder besser? | Bạn đã cảm thấy tốt hơn chưa?
D: Arzttermin | Lịch hẹn bác sĩ
einen Termin vereinbaren (machen) | Sắp xếp một lịch hẹn
Ich brauche einen Termin. | Tôi cần một lịch hẹn.
Ich hätte gern einen Termin für heute Nachmittag. | Tôi muốn có một lịch hẹn vào chiều nay.
Mein Arzttermin ist heute Nachmittag um 16:20 Uhr. | Lịch hẹn bác sĩ của tôi là vào lúc 16:20 chiều nay.
Morgen früh habe ich einen Termin beim Arzt. | Sáng mai tôi có hẹn với bác sĩ.
Ich muss den / meinen Termin leider verschieben. | Tiếc là tôi phải sắp xếp lại lịch hẹn.
Ich muss den / meinen Termin leider absagen. | Tiếc là tôi phải hủy lịch hẹn.
zum Arzt / beim Arzt | Tới bác sĩ/tại chỗ bác sĩ
Ich habe einen Arzttermin. | Tôi có hẹn với bác sĩ.
Ich habe ein Rezept für ein Medikament bekommen. | Tôi có một đơn thuốc.
Ich muss Medikamente nehmen. | Tôi phải uống thuốc.
Ich muss in die / zur Apotheke gehen und Medikamente kaufen. | Tôi phải đi mua thuốc.
Ich muss / soll im Bett bleiben und viel Wasser trinken. | Tôi phải ở trên giường và uống nhiều nước.
Ich bin (für) eine Woche krankgeschrieben. | Tôi đã viết đơn xin nghỉ ốm 1 tuần.
Mein Arzt / Meine Ärztin hat mich krankgeschrieben. | Bác sĩ đã viết cho tôi giấy nghỉ ốm.
Bạn thấy bài viết này hữu ích không?
Bạn chỉ cần nhấn vào nút Có hoặc Không để giúp chúng tôi biết cần phải hoàn thiện thêm bài viết này như nào trong tương lai. Rất nhanh thôi phải không nào? Hữu ích 4 Chưa hữu ích 0 This article is also published as a forum topic here »
Post navigation
Previous: Bài 7: Động từ sein trong tiếng ĐứcNext: Bài 8: Động từ haben trong tiếng Đức
Bài đang được quan tâm
Hướng dẫn học tiếng Đức
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề
Tiếng Đức
Từ vựng
Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?
0 537
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
halb … halb … – nửa thì… nửa thì…
0 422
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
Sơ đồ tư duy giống của danh từ tiếng Đức
0 595
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
teils … teils … – phần thì… phần thì…
0 481
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
zwar … aber … – tuy… nhưng…
0 519
Phát âm
Tiếng Đức
Sơ đồ tư duy các âm tiếng Đức
7 594 00đánh giáBình chọn bài viếtKết nối với Đăng nhậpTôi cho phép tạo tài khoảnKhi bạn đăng nhập lần đầu tiên bằng nút Đăng nhập Xã hội, chúng tôi thu thập thông tin hồ sơ công khai tài khoản của bạn được chia sẻ bởi nhà cung cấp Đăng nhập Xã hội, dựa trên cài đặt quyền riêng tư của bạn. Chúng tôi cũng nhận được địa chỉ email của bạn để tự động tạo tài khoản cho bạn trong trang web của chúng tôi. Khi tài khoản của bạn được tạo, bạn sẽ đăng nhập vào tài khoản này.Không đồng ýĐồng ý Label {} [+] Name* Email*
Δ
Báo cho tôi khi có bài học tiếng Đức mới!
Kết nối vớiTôi cho phép tạo tài khoảnKhi bạn đăng nhập lần đầu tiên bằng nút Đăng nhập Xã hội, chúng tôi thu thập thông tin hồ sơ công khai tài khoản của bạn được chia sẻ bởi nhà cung cấp Đăng nhập Xã hội, dựa trên cài đặt quyền riêng tư của bạn. Chúng tôi cũng nhận được địa chỉ email của bạn để tự động tạo tài khoản cho bạn trong trang web của chúng tôi. Khi tài khoản của bạn được tạo, bạn sẽ đăng nhập vào tài khoản này.Không đồng ýĐồng ý Label {} [+] Name* Email*
Δ
Báo cho tôi khi có bài học tiếng Đức mới!
0 Bình luận Cũ nhấtMới nhấtĐược bỏ phiếu nhiều nhất Phản hồi nội tuyếnXem tất cả bình luận
Tham gia để cùng chia sẻ tiếng Đức!
Đăng nhập Đăng kí
Nghe gì?
Từ vựng, mẫu câu tiếng Đức chủ đề nhà bếp
8phútCHỦ ĐỀ NHÀ BẾP TOÀN DIỆN PHẦN 1 – THIẾT BỊ, KHU VỰC & DỤNG...
Tài liệu tiếng Đức
Tài liệu tiếng Đức A1 trọn bộ
1 file(s) 343 MB Tải xuống
Giáo trình tiếng Đức
1 file(s) 1,2 MB Tải xuống
Luật chính tả tiếng Đức mới - tóm tắt
1 file(s) 3,55 MB Tải xuống CLB Tiếng Đức Việt ĐứcNgoại tuyếnZDSVD
179
Bài viết
44
Bình luận
15.4K
Lượt xem
Podcast Tiếng Đức
Từ vựng, mẫu câu tiếng Đức chủ đề nhà bếp
7. abfahren (khởi hành): abfahren | fährt ab | fuhr ab | ist abgefahren
6. abends (vào buổi tối)
5. aber (nhưng)
4. der Abendkurs, die Abendkurse (khóa học buổi tối)
3. das Abendessen (bữa tối)
2. der Abend, die Abende (buổi tối)
1. ab (từ)
22. Kontakt zu Nachbarn
21. Haustiere
20. Ohne Musik geht es nicht – Wie wichtig ist Musik?
19. Ein Musikinstrument lernen
18. Feste feiern
17. Sollte man Fisch essen?
16. Vegetarische Ernährung
Mới nhất
Phổ biến
Yêu thích
Lịch khai giảng
Tiếng Đức A1
Tiếng Đức A2
Tiếng Đức B1
Tiếng Đức B2
Tiếng Đức chuyên đề
Tiếng Đức trực tuyến
Học tiếng Đức năm 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức
3 540
Hướng dẫn học tiếng Đức
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề
Tiếng Đức
Từ vựng
Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?
0 537
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
halb … halb … – nửa thì… nửa thì…
0 422
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
Sơ đồ tư duy giống của danh từ tiếng Đức
0 595
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
teils … teils … – phần thì… phần thì…
0 481
Dự án
Nhiệm vụ và mục đích
Về chúng tôi
Giáo trình tiếng Đức
60 6020
Hướng dẫn học tiếng Đức
Tiếng Đức
Học tiếng Đức có khó không
16 2727
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
Bài 51: Tóm tắt các vấn đề về tiếng Đức
11 2768
Dự án
Về chúng tôi
Giáo trình Hallo Ihr Lieben A1 – Giáo trình xây chắc nền móng tiếng Đức của bạn
8 8484
Lịch khai giảng
Tiếng Đức chuyên đề
Tiếng Đức cho người mất gốc
7 907
Dự án
Về chúng tôi
Giáo trình Hallo Ihr Lieben A1 – Giáo trình xây chắc nền móng tiếng Đức của bạn
8 8484
Dự án
Về chúng tôi
Luyện phản xạ nói và viết tiếng Đức nhanh
1 2977
Dự án
Nhiệm vụ và mục đích
Về chúng tôi
Tiếng Đức trong tầm tay cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức
0 2318
Dự án
Nhiệm vụ và mục đích
Về chúng tôi
Chinh phục phần thi nói đầu tiên của kì thi tiếng Đức B1 với sự hỗ trợ từ cuốn sách Ôn Thi Nói Tiếng Đức B1 – Teil 1
0 1929
Dự án
Nhiệm vụ và mục đích
Về chúng tôi
Sách ôn thi nói tiếng Đức B1 – Teil 2, 3
0 2978
Có thể bạn đã bỏ qua
Lịch khai giảng
Tiếng Đức A1
Tiếng Đức A2
Tiếng Đức B1
Tiếng Đức B2
Tiếng Đức chuyên đề
Tiếng Đức trực tuyến
Học tiếng Đức năm 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức
3 540
Hướng dẫn học tiếng Đức
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề
Tiếng Đức
Từ vựng
Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?
0 537
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
halb … halb … – nửa thì… nửa thì…
0 422
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
Sơ đồ tư duy giống của danh từ tiếng Đức
0 595
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
teils … teils … – phần thì… phần thì…
0 481
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
zwar … aber … – tuy… nhưng…
0 519
Phát âm
Tiếng Đức
Sơ đồ tư duy các âm tiếng Đức
7 594
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
weder … noch … – không… cũng không…
0 402
Hướng dẫn học tiếng Đức
Ngữ pháp
Tiếng Đức
entweder … oder … – hoặc… hoặc…
0 597
Hướng dẫn học tiếng Đức
Tiếng Đức
Từ vựng
Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề
Từ vựng, mẫu câu tiếng Đức chủ đề nhà bếp
1 725 modal-check
Đăng nhập vào CLB Tiếng Đức Việt Đức
Vui lòng đăng kí hoặc đăng nhập vào hệ thống để sử dụng được nhiều tính năng hữu ích như Sổ từ vựng, làm bài trắc nghiệm tiếng Đức, học tiếng Đức miễn phí, nhận giải đáp từ các giáo viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi... Nếu bạn chưa cho tài khoản, bạn có thể đăng kí tại đây: Đăng kí thành viên. Bạn có thể nhấn vào biểu tượng Facebook, Google hoặc Linkedin để đăng nhập thông qua các mạng xã hội đó.
Tên người dùng hoặc địa chỉ email
Mật khẩu
Ghi nhớ đăng nhập
Dismiss ad
Thông báo này sẽ đóng trong vòng 30 giây
Dismiss ad CLB Tiếng Đức Việt ĐứcWe use cookies on our website to give you the most relevant experience by remembering your preferences and repeat visits. By clicking “Accept”, you consent to the use of ALL the cookies. Do not sell my personal information.Cookie SettingsAcceptManage consentClose
Privacy Overview
This website uses cookies to improve your experience while you navigate through the website. Out of these, the cookies that are categorized as necessary are stored on your browser as they are essential for the working of basic functionalities of the website. We also use third-party cookies that help us analyze and understand how you use this website. These cookies will be stored in your browser only with your consent. You also have the option to opt-out of these cookies. But opting out of some of these cookies may affect your browsing experience. Necessary Necessary Always Enabled Necessary cookies are absolutely essential for the website to function properly. These cookies ensure basic functionalities and security features of the website, anonymously.
Cookie
Duration
Description
cookielawinfo-checkbox-advertisement
1 year
Set by the GDPR Cookie Consent plugin, this cookie is used to record the user consent for the cookies in the "Advertisement" category .
cookielawinfo-checkbox-analytics
11 months
This cookie is set by GDPR Cookie Consent plugin. The cookie is used to store the user consent for the cookies in the category "Analytics".
cookielawinfo-checkbox-functional
11 months
The cookie is set by GDPR cookie consent to record the user consent for the cookies in the category "Functional".
cookielawinfo-checkbox-necessary
11 months
This cookie is set by GDPR Cookie Consent plugin. The cookies is used to store the user consent for the cookies in the category "Necessary".
cookielawinfo-checkbox-others
11 months
This cookie is set by GDPR Cookie Consent plugin. The cookie is used to store the user consent for the cookies in the category "Other.
cookielawinfo-checkbox-performance
11 months
This cookie is set by GDPR Cookie Consent plugin. The cookie is used to store the user consent for the cookies in the category "Performance".
CookieLawInfoConsent
1 year
Records the default button state of the corresponding category & the status of CCPA. It works only in coordination with the primary cookie.
PHPSESSID
session
This cookie is native to PHP applications. The cookie is used to store and identify a users' unique session ID for the purpose of managing user session on the website. The cookie is a session cookies and is deleted when all the browser windows are closed.
viewed_cookie_policy
11 months
The cookie is set by the GDPR Cookie Consent plugin and is used to store whether or not user has consented to the use of cookies. It does not store any personal data.
Analytics Analytics Analytical cookies are used to understand how visitors interact with the website. These cookies help provide information on metrics the number of visitors, bounce rate, traffic source, etc.
Cookie
Duration
Description
_ga
2 years
The _ga cookie, installed by Google Analytics, calculates visitor, session and campaign data and also keeps track of site usage for the site's analytics report. The cookie stores information anonymously and assigns a randomly generated number to recognize unique visitors.
_ga_BFQYR7HS2F
2 years
This cookie is installed by Google Analytics.
_gat_gtag_UA_204877195_1
1 minute
Set by Google to distinguish users.
_gid
1 day
Installed by Google Analytics, _gid cookie stores information on how visitors use a website, while also creating an analytics report of the website's performance. Some of the data that are collected include the number of visitors, their source, and the pages they visit anonymously.
CONSENT
16 years 3 months
YouTube sets this cookie via embedded youtube-videos and registers anonymous statistical data.
Advertisement Advertisement Advertisement cookies are used to provide visitors with relevant ads and marketing campaigns. These cookies track visitors across websites and collect information to provide customized ads.
Cookie
Duration
Description
fr
3 months
Facebook sets this cookie to show relevant advertisements to users by tracking user behaviour across the web, on sites that have Facebook pixel or Facebook social plugin.
IDE
1 year 24 days
Google DoubleClick IDE cookies are used to store information about how the user uses the website to present them with relevant ads and according to the user profile.
test_cookie
15 minutes
The test_cookie is set by doubleclick.net and is used to determine if the user's browser supports cookies.
VISITOR_INFO1_LIVE
5 months 27 days
A cookie set by YouTube to measure bandwidth that determines whether the user gets the new or old player interface.
YSC
session
YSC cookie is set by Youtube and is used to track the views of embedded videos on Youtube pages.
yt-remote-connected-devices
never
YouTube sets this cookie to store the video preferences of the user using embedded YouTube video.
yt-remote-device-id
never
YouTube sets this cookie to store the video preferences of the user using embedded YouTube video.
yt.innertube::nextId
never
This cookie, set by YouTube, registers a unique ID to store data on what videos from YouTube the user has seen.
yt.innertube::requests
never
This cookie, set by YouTube, registers a unique ID to store data on what videos from YouTube the user has seen.
Others Others Other uncategorized cookies are those that are being analyzed and have not been classified into a category as yet.
Cookie
Duration
Description
__wpdm_client
session
No description
helpful_user
1 month
No description available.
SAVE & ACCEPTPowered by wpDiscuz00Rất thích ý kiến của bạn. Hãy để lại ý kiến bạn nhé.x()x| Trả lờiInsert