Mẫu Câu Về Cách đề Nghị, Cảnh Cáo Ai đó Bằng Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Hội thoại

>>> 86 câu tiếng Trung giao tiếp “cửa miệng” bạn cần ghi nhớ!
Những mẫu câu về lời đề nghị, cảnh cáo ai đó bằng tiếng Trung
Bạn sẽ thấy những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung này rất quen thuộc trong các bộ phim hành động, cổ trang Trung Quốc.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Kết thúc rồi! | 总 算 到 点 了。 | Zǒng suàn dào diǎnle. |
| 2 | Làm theo lời tôi bảo | 照 我 说 的 去 做! | Zhào wǒ shuō de qù zuò! |
| 3 | Đứng lại | 站 住! | Zhàn zhù! |
| 4 | Cẩn thận! Nguy hiểm | 小 心! 危 险! | Xiǎoxīn! Wéixiǎn! |
| 5 | Bước lên phía trước! | 往 前 走! | Wǎng qián zǒu! |
| 6 | Dừng lại/ dừng tay | 停 下! | Tíng xià! |
| 7 | Bỏ đi! | 算 了 吧! | Suànle ba! |
| 8 | Hết thời gian rồi! | 时 间 到 了 | Shí jiān dàole |
| 9 | Tránh ra, né ra | 闪 开! | Shǎn kāi! |
| 10 | Xin chờ một chút! | 请 稍 等! | Qǐng shāo děng! |
| 11 | Xin mời xếp hàng! | 请 排 队! | Qǐng páiduì! |
| 12 | Xin chờ một chút! | 请 等 一 下! | Qǐng děng yīxià! |
| 13 | Xin xếp hàng xuống phía sau! | 请 到 后 面 排 队去 | Qǐng dào hòumiàn pái duì qù |
| 14 | Nằm sấp xuống! | 趴 下! | Pā xià! |
| 15 | Bạn đã bị bắt! | 你 被 逮 捕 了. | Nǐ bèi dàibǔle. |
| 16 | Để tay bạn ra khỏi người tôi! | 拿 开 你 的 手! | Ná kāi nǐ de shǒu! |
| 17 | Tránh xa tôi ra | 离 我 远 点 儿! | Lí wǒ yuǎn diǎn er! |
| 18 | Mau chạy khỏi đây ! | 快 逃 吧! | Kuài táo ba! |
| 19 | Mau trốn đi! | 快 溜 走 吧! | Kuài liū zǒu ba! |
| 20 | Giơ tay lên | 举 起 手 来! | Jǔ qǐ shǒu lái! |
| 21 | Ngăn anh ấy lại! | 截 住 他! | Jié zhù tā! |
| 22 | Lui về phía sau! | 后 退! | Hòu tuì! |
| 23 | Mau ra ngoài! | 滚 出 去。 | Gǔn chūqù. |
| 24 | Quỳ xuống! | 跪 下! | Guì xià! |
| 25 | Bỏ xuống! | 放 下! | Fàngxià! |
| 26 | Thả tay ra, buông ra! | 放 手! | Fàng shǒu! |
| 27 | Ngồi xuống | 蹲 下! | Dūn xià! |
| 28 | Chờ chút | 等 等! | Děng děng! |
| 29 | Đứng im ở đó! | 呆 在 那 儿! | Dāi zài nà'er! |
| 30 | Đừng giở thủ đoạn | 不 许 耍 花 样! | Bùxǔ shuǎ huā yàng! |
| 31 | Cấm cử động! | 不 许 动! | Bùxǔ dòng! |
| 32 | Đừng mở miệng ra là mắng người khác | 别 张 口 就 骂 人 | Bié zhāngkǒu jiù màrén |
| 33 | Đừng đẩy nữa! | 别 推 呀! | Bié tuī ya! |
| 34 | Đừng chạm vào tôi | 别 碰 我! | Bié pèng wǒ! |
| 35 | Đừng có nói sang chuyện của người khác | 别 介 入 那 件 事! | Bié jièrù nà jiàn shì! |
| 36 | Đừng chen lấn! | 别 夹 塞 儿! | Bié jiā sāi er! |
| 37 | Đừng làm nữa | 别 干了! | Bié gànle! |
| 38 | Đừng làm nữa, tới bữa trưa rồi! | 别 干 了, 该 吃午饭了 | Bié gànle, gāi chī wǔ fànle |
| 39 | Đừng làm chuyện đó! | 别 干 那 事! | Bié gàn nà shì! |
| 40 | Đừng lắm chuyện nữa | 别 多 嘴 多 舌 的 | Bié duō zuǐ duō shé de |
| 41 | Đừng động đậy! | 别 动! | Bié dòng! |
| 42 | Đừng đánh nhau! | 别 打 架! | Bié dǎjià |
| 43 | Câm miệng! | 闭 嘴! | Bì zuǐ! |
| 44 | Đừng nói nữa! | 闭 上 你 的 嘴 巴 | Bì shàng nǐ de zuǐbā |
| 45 | Trật tự! Yên tĩnh! | 安 静! | ānjìng! |
Không chỉ được sử dụng phổ biến trong giao tiếp tiếng Trung thường ngày, những mẫu câu đó thực sự rất gần gũi và quen thuộc trong các bộ phim hành động đúng không nào.
Hy vọng chủ đề giao tiếp tiếng Trung hôm nay mang đến cho bạn những kiến thức thú vị và bổ ích. Đừng quên luyện tập cùng bạn bè vừa để cải thiện khẩu ngữ vừa để ghi nhớ một cách nhanh nhất nhé.
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung xã giao
Tiếng Trung chủ đề ví trí, địa điểm, nơi chốn
Mẫu câu tiếng Trung chúc mừng đám cưới
54 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp khi mua vé máy bay
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đổi tiền
Những câu than thở bằng tiếng Trung
Mẫu câu xin số điện thoại bằng tiếng Trung
Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề mua vé tàu
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong kinh doanh
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Một Chút Tiếng Trung Là Gì
-
Phân Biệt 一点儿 、有一点儿、一些、一 下儿
-
Cách Dùng Từ 一点 Yìdiǎn Trong Tiếng Trung
-
Chút Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đợi Một Chút Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
CÁCH DÙNG CHỮ MỘT TÝ, MỘT CHỐC - 一下儿,一会儿,和一点 ...
-
Phân Biệt 一点儿 Và 有一点儿 1)) 一点儿... - Học Tiếng Trung Online
-
Mẫu Câu đơn Giản Trong Giao Tiếp Tiếng Trung PHẦN 7
-
Những Câu Giao Tiếp Bằng Tiếng Trung đơn Giản Mà Bạn Nên Biết
-
Các Cặp Từ Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Trung - SHZ
-
Các Mẫu Câu Yêu Cầu Giúp Đỡ Trong Tiếng Trung
-
NHỮNG CÂU NÓI PHỔ THÔNG THƯỜNG DÙNG
-
Tổng Hợp Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hàng Ngày Cơ Bản Nhất!
-
Những Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng | Cơ Bản Dễ Nhớ Nhất
-
Phân Biệt Yi Dian Và You Dian [一点儿 Và 有点儿] Trong Tiếng Trung