MẬU DỊCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MẬU DỊCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từmậu dịchtradethương mạigiao dịchbuôn bánmậu dịchgiao thươngmercantilethương mạitrọng thươnghàng hóabuônmậu dịchtradesthương mạigiao dịchbuôn bánmậu dịchgiao thương

Ví dụ về việc sử dụng Mậu dịch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bảo tàng Gốm sứ Mậu dịch.Museum of Trading Ceramics.Với tư cách thành viên EU, Anh mậu dịch tự do với 27 nước thành viên còn lại.As an EU member, the U.K. trades freely with the other 27 EU countries.Họ sở hữu cửa hàng mậu dịch.They own the mercantile store.Sau chiến tranh Kuwait- Najd năm 1919- 20,Ibn Saud áp đặt phong toả mậu dịch chống Kuwait từ năm 1923 đến năm 1937.Following the Kuwait- Najd War of 1919- 20,Ibn Saud imposed a trade blockade against Kuwait from the years 1923 until 1937.Sự phát triển của cảng San Francisco đãthiết lập vị trí của thành phố là một trung tâm mậu dịch.The development of the Port ofSan Francisco established the city as a center of trade.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbản dịchkhối lượng giao dịchtài khoản giao dịchnền tảng giao dịchchiến dịch quảng cáo khả năng miễn dịchdịch vụ tư vấn dịch vụ hỗ trợ hệ thống giao dịchdịch vụ thanh toán HơnSử dụng với trạng từgiao dịch thực sự giao dịch nhiều hơn dịch sai giao dịch rộng rãi Sử dụng với động từbắt đầu giao dịchthực hiện giao dịchgiao dịch mua giao dịch thành công đáp ứng miễn dịchvề giao dịchgiao dịch kinh doanh xử lý giao dịchtiếp tục giao dịchquyết định giao dịchHơnTrung Quốc có một nền kinh tế và một luồng mậu dịch lớn gấp đôi Hoa Kỳ.China has an economy and a trade flow twice as large as the United States'.Nhưng đó là điều cực kỳ nguy hiểm cho cả hai phía,đặc biệt là Trung Hoa nếu cuộc chiến tranh mậu dịch nổ ra”.But it's extremely dangerous on both sides,particularly on the China side, if a trade war does break out.".Lúa mì, len, vàkhoáng sản đảm bảo một sự cân bằng mậu dịch lành mạnh từ năm 1950 đến 1966.Wheat, wool and minerals ensured a healthy balance of trade between 1950 and 1966.Cả hai vị Thủ tướng đều nói hai bên hy vọng có những tiến bộ xây dựng trongtương lai gần về những vấn đề mậu dịch và khủng bố.They say both sides expectconstructive gains in the near future on issues of trade and terrorism.Điều này lại kéotheo đẩy nhanh phát triển mậu dịch với các thuộc địa của người Hy Lạp tại miền nam Ý( chủ yếu là Ischia và Cumae).These in turn boosted the development of trade with the Greek colonies of southern Italy(mainly Ischia and Cumae).Đây sẽ là một sự gia tăng to lớn từ con số 1,9 tỷ đôla trao đổi mậu dịch giữa hai nước vào năm 2010.That would be a huge increase from the $1.9 billion in trade the two exchanged in 2010.Trong đó, 135 là đại sứ quán, 13 là đại diện vĩnh viễn, 84 là lãnh sự quán thông thuờgn vàmột là cơ quan mậu dịch.Of these missions, 135 are embassies, 13 are permanent representations,84 are consulates-general and one is a trade office.Bắc Kinh cho biếtcó một khoản thặng dư mậu dịch$ 275.8 tỷ với Hoa Kỳ trong năm ngoái, tức hai phần ba trong tổng khối lượng thặng dư toàn cầu của Trung Quốc.Beijing reported a trade surplus of $275.8 billion with the United States last year, or two-thirds of Beijing's global total.Ông tin rằng VN sẽ bắt đầu chútrọng nhiều hơn vào các thỏa ước mậu dịch với các thị trường nhỏ.He believes Vietnam will begin to pay more attention to trade agreements with smaller markets.Liu nói thêm rằng Bắc Kinh sẽ phải làm một cái gì đó về việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và hạ thấp thuế quanxuống để chấm dứt chiến tranh mậu dịch.Liu added that Beijing would have to do something about intellectual property rights protection andlower tariffs to end the trade war.Nền kinh tế mang tính toàn cầu vàda dạng của Singapore phụ thuộc nhiều vào mậu dịch, đặc biệt là chế tạo, chiếm 26% GDP vào năm 2005.Its globalized and diversified economy depends heavily on trade, especially in manufacturing, which constituted 26 percent of Singapore's GDP in 2005.Chính quyền Brooke cũng lập nên một tuyến mậu dịch từ Kuching đến Singapore, dùng tàu riêng của ông là The Royalist và một tàu khác mang tên The Swift.The Brooke government also established a trade route from Kuching to Singapore, using its own ships such as The Royalist, Julia, and The Swift.Vào thế kỷ 19, Nhà kinh tế học người Anh, David Ricardo đã ca ngợi nhữnglợi ích của các hoạt động phi mậu dịch dựa trên nguyên tắc lợi thế cạnh tranh.In the 19th century,British economist David Ricardo extolled the virtues of free trade based on the principle of comparative advantage.Tuy nhiên, từ năm 1791,các tàu đến thường lệ hơn và mậu dịch khởi đầu làm giảm đi cảm giác bị cô lập và cải thiện tiếp tế.From 1791 on, however,the more regular arrival of ships and the beginnings of trade lessened the feeling of isolation and improved supplies.Mậu dịch bên trong vùng được phân phối gần như đồng đều giữa Singapore, Nam Hàn, Nhật, và Trung Quốc, với những số nhỏ hơn đến các xứ Đông Nam Á khác.Intraregional trade is distributed evenly among Singapore, South Korea, Japan, and China, with smaller amounts going to other Southeast Asia countries.Thay vì phân tách những công năng khác nhau của tòa nhà- đối với cả khu mậu dịch và khu căn hộ- trong những khối khác nhau, chúng được dàn trải theo chiều ngang.Instead of dividing the different functions of the building- for both habitation and trades- into separate blocks, the various functions have been spread out horizontally.Cuộc chiến kết thúc đã để lại hậu quả nghiêm trọng đối với các lái buôn trước đây đã tham gia cung cấp cho quân đội ở cả hai phe vàgiờ đây, họ đã mất đi những lợi thế có được từ việc tham gia vào hệ thống mậu dịch nước Anh.The end of the war had a severe effect on merchants who supplied the armies of both sides andwho had lost the advantages deriving from participation in the British mercantile system.Ở các điều kiện thích hợp, gió mậu dịch đang suy yếu, khiến nước bề mặt ít ấm được đẩy về phía tây, và ít nước lạnh để được kéo lên bề mặt ở phía đông.Under the proper conditions, the trade winds are weakened, causing less warm surface water to be pushed to the west, and less cold water to be pulled to the surface in the east.Bờ biển phía đông có khí hậu cận xích đạo,và được tiếp xúc trực tiếp nhất để gió mậu dịch, có lượng mưa nặng nhất, trung bình như nhiều như 3.500 mm( 137,8 in) hàng năm.The east coast has a subequatorial climate;being most directly exposed to the trade winds it has the heaviest rainfall, averaging as much as 3,500 mm(137.8 in) annually.Khi một nước nhập nhiều hơn xuất,nước đó phải chịu thâm hụt mậu dịch, tức là họ phải phụ thuộc vào đầu tư trực tiếp nước ngoài hoặc vay tiền ở thị trường quốc tế để bù vào.When a country imports more than it exports,it is running a trade deficit, which means that it must rely on foreign direct investment or borrow money to make up the difference.Trong một cuộc phỏng vấn với tờ Fox News vàothứ Tư, ông đã nói rằng nếu Mỹ và EU không đạt được thỏa thuận về mậu dịch, Washington sẽ áp mức thuế 25% đối với hàng nhập khẩu ô tô của Châu Âu.In an interview with Fox News on Wednesday,he said that if the US and the EU do not reach an agreement on trade, Washington will impose a 25% duty on the import of European cars.Ngược lại, Trung Quốc có vũ khí hạch tâm hạn chế hơn,tổng cộng dung lượng mậu dịch Mỹ- Hoa hàng năm là nửa ngàn tỷ đô la, và hơn 350.000 sinh viên Trung Quốc và ba triệu khách du lịch đến Mỹ mỗi năm.By contrast, China has a more limited nuclear force,annual Sino-American trade totals half a trillion dollars, and more than 350,000 Chinese students and three million tourists are in the US each year.Dĩ nhiên, người ta có thểphản bác rằng Singapore có lợi thế tương đối về mậu dịch vì vị trí địa lý nằm ở cực nam của Bán đảo Malaysia, nối liền eo biển Malacca với cả vùng Đông Á.One could argue, of course,that Singapore has a comparative advantage in trade because of its location at the southern tip of the Malay Peninsula, connecting the Strait of Malacca with all of East Asia.Một kiến trúc khu vực mới ở dạng các phối trí chính trị,tài chính, và mậu dịch giữa các quốc gia Đông Á, đang được hình thành, và sẽ có tác động đáng kể đối với chính sách và quyền lợi của Hoa Kỳ.A new regional architecture in the form of trade, financial, and political arrangements among countries of East Asia is developing that has significant implications for U.S. interests and policy.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0205

Xem thêm

mậu dịch tự dofree tradefree-tradekhu vực mậu dịch tự dofree trade areagió mậu dịchtrade windsmậu dịch quốc tếinternational trademậu dịch toàn cầuglobal tradethâm hụt mậu dịchtrade deficittrade deficitsbảo hộ mậu dịchtrade protectiontrade protectionism

Từng chữ dịch

mậudanh từmautradedịchdanh từtranslationserviceepidemicoperationdịchtính từfluid S

Từ đồng nghĩa của Mậu dịch

thương mại giao dịch trade buôn bán giao thương mẫu cvmậu dịch quốc tế

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh mậu dịch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hàng Mậu Dịch Tiếng Anh Là Gì