Màu Mè - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̤w˨˩ mɛ̤˨˩ | maw˧˧ mɛ˧˧ | maw˨˩ mɛ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maw˧˧ mɛ˧˧ | |||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- màu mẽ
- máu me
- máu mê
Tính từ
màu mè
- (Id.) . Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc. Trang trí rất màu mè.
- (Nói năng, cư xử) Có tính chất hình thức, khách sáo, không chân thật. Ăn nói màu mè. Sống với nhau chân chất, không màu mè.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “màu mè”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Không Màu Mè Tiếng Anh Là Gì
-
Không Màu Mè Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự Không Màu Mè Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Ms Mai English - Tiếng Anh Cho Người Lớn - LOÈ LOẸT, MÀU MÈ ...
-
'màu Mè' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Màu Mè Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "màu Mè" - Là Gì?
-
MÁU ME Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Màu Mè Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'Làm Màu' được Nói Là Gì Trong Tiếng Anh - Travelling Is Learning
-
Mè Là Gì - Nghĩa Của Từ Mè Trong Tiếng Việt - Từ Điển
-
Mè Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe