Từ điển Việt Anh "màu Mè" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"màu mè" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm màu mè
màu mè- adj
- shonry; unctuous
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh màu mè
- t. 1 (id.). Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc. Trang trí rất màu mè. 2 (Nói năng, cư xử) có tính chất hình thức, khách sáo, không chân thật. Ăn nói màu mè. Sống với nhau chân chất, không màu mè.
nt. Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu, có tính chất hình thức, khách sáo, không chân thật. Lời nói màu mè. Rất chân chất, không màu mè.Từ khóa » Không Màu Mè Tiếng Anh Là Gì
-
Không Màu Mè Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự Không Màu Mè Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Ms Mai English - Tiếng Anh Cho Người Lớn - LOÈ LOẸT, MÀU MÈ ...
-
'màu Mè' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Màu Mè Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Màu Mè - Wiktionary Tiếng Việt
-
MÁU ME Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Màu Mè Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'Làm Màu' được Nói Là Gì Trong Tiếng Anh - Travelling Is Learning
-
Mè Là Gì - Nghĩa Của Từ Mè Trong Tiếng Việt - Từ Điển
-
Mè Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe