MÊ MỆT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
MÊ MỆT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từmê mệt
enthralled
say mêmê hoặc
{-}
Phong cách/chủ đề:
He's crazy about you.Em mê mệt anh, yeah.
I'm just tired of you, yeah.Cơn đau khiến tôi mê mệt.
The pain makes me tired.Anh mê mệt theo đuổi cô.
I'm tired of chasing you.Ông ta thích chị mê mệt.
He knows what it's like to be tired..Combinations with other parts of speechSử dụng với trạng từbị mệtAnh mê mệt theo đuổi cô.
He gets tired of chasing you.Món từ khoai tây chỉ cần nhìn thôi là đã mê mệt.
Dishes from potato just look alone is already enthralled.Sao lại mê mệt bài hát này thế?
Why are you excited this song?Mê mệt mình, mình sẽ luôn là số 2 sau cậu.
I'm tired of always being your number two.Bạn đã mê mệt bởi Zen homestay chưa?
Are you tired of Kate Gosselin yet?Com đảm bảo rằng người hâm mộ truyện tranh sẽ mê mệt bộ phim.
Com's Brandon Davis assured fans that they will love the film.Bạn sẽ mê mệt với những dãy ghế màu trắng.
You will get tired of colored chairs again.Những năm 1900 đến 1930,mọi người đều mê mệt với việc chụp ảnh và được chụp ảnh.
From 1900 to 1930,everyone was enamored with the concept of taking pictures.Cách đây khoảng 200 năm, ly cocktail đầu tiên xuất hiện đã làm các quý ông,quý bà tại Mỹ mê mệt.
Ago 200 year, glass cocktail first appeared did the gentlemen,American ladies enthralled.Nhưng Tonecha là người khiến cậu ấy mê mệt, Jorge không thể ngừng nói về cô ấy..
But Tonecha was the one who drove him crazy, he couldn't keep quiet about her..Như những người khác, Friston trở nên mê mệt bởi“ lòng nhiệt tình trẻ thơ” của Hinton đối với những mô hình thống kê ít trẻ thơ nhất, và họ trở thành bạn bè12.
Friston, like many others, became enthralled by Hinton's“childlike enthusiasm” for the most unchildlike of statistical models, and the two men became friends.Chúng ta vẫn có thể ngồi bên sông Hằng vào buổi trưa để xem những lễ hỏa thiêu,ngửi mùi thịt cháy và mê mệt bởi những tràng trì tụng Vệ- đà liên tục, như thể chẳng có gì thay đổi trong suốt ba nghìn năm qua.
It's still possible to sit by the River Ganges in the afternoon to watch the cremation ceremonies,smell burning human flesh, and be enthralled by the continuous round of Vedic chanting, as if nothing has changed for three thousand years.Cộng đồng thiết kế tại Portland mê mệt vật liệu này”, Emily Dawson, một kiến trúc sư thuộc Kaiser+ Path, công ty có trụ sở tại địa phương và đã thiết kế Carbon 12, cho biết.
The design community in Portland is enthralled with the material," said Emily Dawson, an architect at Kaiser+ Path, the locally-based firm that designed Carbon 12.Tuy nhiên, cuộc vận động sẽ không xảy ra chừng nào giai cấp trung lưu của các nước phát triển vẫn còn mê mệt với câu chuyện kể của thế hệ trước: rằng các quyền lợi của họ sẽ được phục vụ tốt nhất bởi thị trường ngày càng tự do hơn và các nhà nước ngày càng nhỏ đi.
That mobilization will not happen, however, as long as the middle classes of the developed world remain enthralled by the narrative of the past generation: that their interests will be best served by ever-freer markets and smaller states.Tầm nhìn của Raskin đã làm Jobs mê mệt nhưng không phải bởi sự sẵn sàng thỏa hiệp để giảm thiểu chi phí của ông.
Jobs was enthralled by Raskin's vision, but not by his willingness to make compromises to keep down the cost.Vì thế hãy đặt báo thức, vừa để tránh mê mệt trong một giấc ngủ trưa quá dài, vừa đảm bảo là bạn không ngủ thiếp đi và bỏ lỡ những việc quan trọng.
So set an alarm, both to avoid the grogginess of a long nap and to make sure you don't sleep too long.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 238, Thời gian: 0.1739 ![]()
mê đắmmê lầm

Tiếng việt-Tiếng anh
mê mệt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mê mệt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
mêdanh từlovemêđộng từmesmerizingfascinatedmêgiới từlikemêtính từpassionatemệtdanh từfatiguetiremệttính từwearymệtđộng từtiredexhaustedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cũng Mê Mệt
-
Hiện Tượng Thèm Ngủ Và Ngủ Mê Mệt - Dược Phẩm Vinh Gia
-
Mệt Mỏi Mỗi Ngày - Triệu Chứng Không Thể Xem Thường!
-
5 Kiểu đàn ông Khiến Phụ Nữ Mê Mệt GNV - YouTube
-
Đặc điểm Của Nàng Khiến Chàng Mê Mệt - VnExpress Đời Sống
-
Tổng Hợp Cách Làm Tình Cho Chàng Yêu Bạn Nhiều Hơn [Nên Biết]
-
Thường Xuyên Buồn Ngủ- Cảnh Báo Nguy Cơ Mắc Nhiều Bệnh
-
Mệt Mỏi Sau Sinh - Nguyên Nhân Và Hướng Xử Lý
-
Ngủ Mơ Thường Xuyên Có Phải Là Bệnh Lý
-
6+ Dấu Hiệu Và Cách Phòng Tránh Mệt Mỏi Dành Cho Mẹ Sau Sinh
-
Đàn ông Ngoại Tình Nào Cũng Mê Mệt 5 điều Này ở Bồ Nhí
-
Mệt Mỏi Khi Mang Thai Phải Làm Gì? Mẹo Khắc Phục Hiệu Quả
-
Mê Mệt Với Vườn Sân Thượng Thứ Gì Cũng Có, Trái Ra Trĩu Cành
-
Ngủ Mơ Thường Xuyên Là Dấu Hiệu Bệnh Gì? Có đáng Lo Ngại?