Mề – Wikipedia Tiếng Việt

Mề vịt đã nấu chín

Mề là dạ dày, có vách dày và gồm những cơ mạnh để nghiền đồ ăn. Mề là nội tạng của nhiều loài động vật như khủng long, chim, khủng long bay, cá sấu, giun đất, vài loài cá và nhuyễn thể. Ở một số loài côn trùng hay nhuyễn thể, mề còn có chức năng như răng để nghiền thức ăn.

Cấu tạo

[sửa | sửa mã nguồn]
Mề (số 8) của bồ câu, ở bân phải của tá tràng giữa hai chân.

Sỏi trong mề

[sửa | sửa mã nguồn]

Vài loài động vật không có răng thường nuốt đá nhỏ hoặc sỏi để tiêu hóa thức ăn cứng. Tất cả các loài chim đều có mề nhưng không phải loài nào cũng có thói quen nuốt sỏi

Bò sát

[sửa | sửa mã nguồn]

Cá sấu và cá sấu Nam Mỹ cũng có mề.

Chim

[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả các loài chim đều có mề. Mề của đà điểu, gà tây, gà và vịt là những món ăn ngon có tiếng.

Crustaceans

[sửa | sửa mã nguồn]
Cấu trúc cơ thể của nhuyễn thể – tôm phù du

Vài loài nhuyễn thể có mề

Khủng long không bay

[sửa | sửa mã nguồn]

Vài loài khủng long được tin là có mề dựa vào dấu vết đá trong mề của hóa thạch như:

  • Psittacosaurus
  • Massospondylus
  • Sellosaurus
  • Omeisaurus
  • Apatosaurus
  • Barosaurus
  • Dicraeosaurus
  • Seismosaurus

Khủng long bay

[sửa | sửa mã nguồn]

Vài loài có vẻ như có mề.

Món ăn

[sửa | sửa mã nguồn]
Mề và gan chiên

Mề của gia cầm là món ăn phổ biến trên thế giới.[cần dẫn nguồn]

Mề và khoai tây nghiền là món ăn phổ biến ở nhiều nước châu Âu.

Ở Pháp, đặc biệt là vùng Dordogne, mề vịt là nguyên liệu trong món rau trộn truyền thống Périgordian, cùng với óc chó, bành mì giòn vàxà lách.

Ở Ý Italy mề thường được trộn với các nội tạng khác khi nấu.

Từ Sangdana được dùng để chỉ mề gà ở Pakistan. Từ này được mượn từ tiếng Ba tư (Sang = đá và dana = nghiền).

Ở Nepal, mề gọi là jaatey hay pangra. Thường được dùng làm mồi nhậu.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
Stub icon

Bài viết liên quan đến động vật này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Chim (lớp: Aves)
Giải phẫu học
  • Giải phẫu học chim
  • Bay
  • Trứng
  • Lông vũ
  • Bộ lông
  • Lông bay
  • Mỏ
  • Tầm nhìn
  • Tuyến dầu
  • Phao câu
  • Mề
  • Mào
Hành vi
  • Tiếng kêu
  • Trí khôn
  • Di cư
  • Chọn bạn tình
  • Lek
  • Hành vi sinh sản của chim biển
  • Ấp trứng
  • Ký sinh nuôi dưỡng
  • Tổ
Tiến hóa
  • Nguồn gốc của chim
    • Khủng long chân thú
    • Khủng long
  • Nguồn gốc khả năng bay
  • Tiến hoa ở chim
  • Chim biển
Hóa thạch
  • Archaeopteryx
  • Omnivoropterygiformes
  • Confuciusornithiformes
  • Enantiornithes
  • Chaoyangiiformes
  • Patagopterygiformes
  • Ambiortiformes
  • Songlingornithiformes
  • Apsaraviformes
  • Gansuiformes
  • Ichthyornithiformes
  • Hesperornithes
  • Lithornithiformes
  • Dinornithiformes
  • Aepyornithiformes
  • Gastornithiformes
Tương tác với người
  • Điểu học
  • Sưu tầm chim
  • Ngắm chim
  • Nuôi chim
  • Bảo tồn chim
  • Săn thủy cầm
  • Chọi gà
  • Đua bồ câu
  • Nuôi chim săn
  • Bói chim
Danh sách
  • Các họ và bộ
  • Chi
  • Thuật ngữ chim
  • Số lượng tồn tại
  • Danh sách theo vùng
  • Mới tuyệt chủng
  • Kỷ Đệ Tứ
  • Chim nổi tiếng
    • Nổi tiếng
    • Hư cấu
Neornithes (Chim hiện đại)
Palaeognathae
  • Struthionidae
  • Rheiformes
  • Tinamiformes
  • Apterygiformes
  • Casuariiformes
Neognathae
Galloanserae
  • Anseriformes
  • Galliformes
Neoaves
Columbea
Columbimorphae
  • Columbiformes
  • Mesitornithiformes
  • Pteroclidiformes
Mirandornithes
  • Phoenicopteriformes
  • Podicipediformes
Passerea
Otidimorphae
  • Cuculiformes
  • Musophagiformes
  • Otidiformes
Strisores
  • Caprimulgiformes
  • Steatornithiformes
  • Podargiformes
  • Apodiformes
Opisthocomiformes
  • Opisthocomiformes
Gruimorphae
  • Charadriiformes
  • Gruiformes
Eurypygimorphae
  • Phaethontiformes
  • Eurypygiformes
Aequornithes
  • Gaviiformes
  • Sphenisciformes
  • Procellariiformes
  • Ciconiiformes
  • Suliformes
  • Pelecaniformes
Australaves
  • Cariamiformes
  • Falconiformes
  • Psittaciformes
  • Passeriformes
Afroaves
  • Cathartiformes
  • Accipitriformes
  • Strigiformes
  • Coliiformes
  • Trogoniformes
  • Leptosomatiformes
  • Bucerotiformes
  • Coraciiformes
  • Piciformes
  • Thể loạiThể loại
  • Cổng thông tin Chủ đề
  • Trang Commons Hình ảnh
  • Dự án Wiki WikiProject

Từ khóa » Cua Mề Nghĩa Là Gì