Từ điển Tiếng Việt "mề" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mề" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mề

- d. Dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách dày và gồm những cơ mạnh để nghiền đồ ăn.

phần ống tiêu hoá tiếp sau diều, có thành cơ rất dày, lớp màng lót cứng, phủ sừng, có chức năng nghiền thức ăn. Thường chứa các hạt sạn, đá nhỏ làm tăng hiệu quả nghiền thức ăn khi co bóp (ở chim, giun đất), có răng hay gai kitin cứng (ở động vật chân khớp). Ở chim, M là phần sau dạ dày tuyến.

nd. Dạ dày của các loài chim ăn hạt. Mề gà. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cua Mề Nghĩa Là Gì