嚜 Mèi - ㄇㄟˋ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 22 kết quả:

嚜 mèi ㄇㄟˋ妹 mèi ㄇㄟˋ妺 mèi ㄇㄟˋ媚 mèi ㄇㄟˋ寐 mèi ㄇㄟˋ昧 mèi ㄇㄟˋ每 mèi ㄇㄟˋ沬 mèi ㄇㄟˋ煝 mèi ㄇㄟˋ瑁 mèi ㄇㄟˋ痗 mèi ㄇㄟˋ眛 mèi ㄇㄟˋ篃 mèi ㄇㄟˋ苺 mèi ㄇㄟˋ莓 mèi ㄇㄟˋ袂 mèi ㄇㄟˋ謎 mèi ㄇㄟˋ谜 mèi ㄇㄟˋ迷 mèi ㄇㄟˋ韎 mèi ㄇㄟˋ鬽 mèi ㄇㄟˋ魅 mèi ㄇㄟˋ

1/22

mèi ㄇㄟˋ [mā ㄇㄚ, mē ㄇㄜ, me , mò ㄇㄛˋ]

U+569C, tổng 18 nét, bộ kǒu 口 (+15 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giả dối, lừa dối

Từ điển Trần Văn Chánh

Trợ từ (dùng như 嘛).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (cũ) Như 嘜; ② (văn) Như 默 (bộ 黑).

Từ điển Trần Văn Chánh

【嚜杘】muội si [mèichi] (văn) Giả dối, lừa dối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Mặc 嘿 — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là nhãn hiệu của món hàng.

Tự hình 1

mèi ㄇㄟˋ

U+59B9, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

em gái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xưng vị: (1) Em gái. ◎Như: “tỉ muội” 姊妹 chị em gái, “huynh muội” 兄妹 anh và em gái. (2) Giữa những người nữ ngang bậc, xưng người nhỏ tuổi là “muội”. 2. (Danh) Người nữ tự xưng với những người ngang hàng (khiêm từ). ◎Như: “tiểu muội ngã niên ấu vô tri, thỉnh đa đa chỉ giáo” 小妹我年幼無知, 請多多指教 em tuổi nhỏ không biết, xin mọi người chỉ bảo cho. 3. (Danh) Phiếm chỉ thiếu nữ. ◇Tây du kí 西遊記: “Giá bảo tràng hạ nãi nguyệt cung Thái Âm tinh quân, lưỡng biên đích tiên muội thị nguyệt lí Thường nga” 這寶幢下乃月宮太陰星君, 兩邊的仙妹是月裡嫦娥 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Dưới lọng báu này là Thái Âm tinh quân ở cung trăng, hai bên là các nàng tiên Hằng Nga ở trên đó.

Từ điển Trần Văn Chánh

Em gái: 小妹 Em gái út; 姐妹 Chị em; 兄妹 Anh em (gái).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Em gái — Tiếng gọi em gái mình.

Từ điển Trung-Anh

younger sister

Tự hình 5

Từ ghép 50

ā mèi 阿妹 • bǎ mèi 把妹 • biǎo jiě mèi 表姐妹 • biǎo mèi 表妹 • biǎo zǐ mèi 表姊妹 • dǎ gōng mèi 打工妹 • dì mèi 弟妹 • jiě mèi 姐妹 • jiě mèi huā 姐妹花 • kǒng lóng mèi 恐龍妹 • kǒng lóng mèi 恐龙妹 • Là mèi 辣妹 • là mèi zi 辣妹子 • liàng mèi 靓妹 • liàng mèi 靚妹 • liáo mèi 撩妹 • mèi fū 妹夫 • mèi fu 妹夫 • mèi mèi 妹妹 • mèi mei 妹妹 • mèi mei tóu 妹妹头 • mèi mei tóu 妹妹頭 • mèi zhǐ 妹紙 • mèi zhǐ 妹纸 • mèi zi 妹子 • Qī zǐ mèi xīng tuán 七姊妹星团 • Qī zǐ mèi xīng tuán 七姊妹星團 • shī mèi 师妹 • shī mèi 師妹 • Tái mèi 台妹 • tài mèi 太妹 • táng mèi 堂妹 • táng zǐ mèi 堂姊妹 • tóng bāo xiōng mèi 同胞兄妹 • xián shuǐ mèi 咸水妹 • xián shuǐ mèi 鹹水妹 • xiǎo mèi 小妹 • xiǎo mèi mei 小妹妹 • xiōng mèi 兄妹 • xué mèi 学妹 • xué mèi 學妹 • yí mèi 姨妹 • yīng huā mèi 樱花妹 • yīng huā mèi 櫻花妹 • yòu mèi 幼妹 • yuán jiāo mèi 援交妹 • Zhāng Huì mèi 张惠妹 • Zhāng Huì mèi 張惠妹 • zhèng mèi 正妹 • zǐ mèi 姊妹

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch yến - 白燕 (Viên Khải)• Đại minh 5 - 大明 5 (Khổng Tử)• Khiển hứng (Can qua do vị định) - 遣興(干戈猶未定) (Đỗ Phủ)• Khiển sầu - 遣愁 (Đỗ Phủ)• Nguyên nhật ký Vi thị muội - 元日寄韋氏妹 (Đỗ Phủ)• Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Nguyễn Du)• Thai Dương di sự - 邰陽遺事 (Ngô Thì Nhậm)• Tuý Dương Phi cúc kỳ 1 - 醉楊妃菊其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Xuất cung từ - 出宮詞 (Triệu Chấp Tín)• Yên đài thi - Đông - 燕臺詩-冬 (Lý Thương Ẩn) 妺

mèi ㄇㄟˋ [mò ㄇㄛˋ]

U+59BA, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

em gái

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Đàm Châu Lưu thị tỉ muội nhị sương trinh tiết - 題潭州劉氏姊妺二孀貞節 (Tát Đô Lạt)• Hiệu cổ từ - 效古詞 (Thi Kiên Ngô) 媚

mèi ㄇㄟˋ

U+5A9A, tổng 12 nét, bộ nǚ 女 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nịnh nọt, lấy lòng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nịnh nọt, lấy lòng. ◎Như: “siểm mị” 諂媚 nịnh nọt, ton hót. 2. (Động) Yêu, thân gần. ◇Phồn Khâm 繁欽: “Ngã kí mị quân tư, Quân diệc duyệt ngã nhan” 我既媚君姿, 君亦悅我顏 (Định tình 定情) Em đã yêu dáng dấp của chàng, Chàng cũng mến nhan sắc của em. 3. (Tính) Xinh đẹp, dễ thương, kiều diễm, khả ái. ◎Như: “kiều mị” 嬌媚 xinh đẹp, “vũ mị” 嫵媚 tha thướt yêu kiều, “xuân quang minh mị” 春光明媚 ánh sáng mùa xuân tươi đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Tươi đẹp. Con gái lấy nhan sắc làm cho người yêu dấu gọi là mị. Cảnh vật đẹp cũng gọi là mị, như xuân quang minh mị 春光明媚 bóng sáng mùa xuân sáng đẹp, cũng là noi cái ý ấy. ② Nịnh nọt, kẻ dưới nịnh hót người trên để hi đồ vinh hiển gọi là mị. ③ Yêu, thân gần.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nịnh hót, nịnh nọt: 諂媚 Nịnh hót; ② Đẹp, nhu mì đáng yêu: 春光明媚 Mùa xuân tươi đẹp; ③ (văn) Yêu, thân gần; ④ (văn) Ganh ghét.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ trong lòng — Yêu mến — Nịnh hót, làm mê hoặc người khác. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Hơi yêu mị quét dưới cờ thanh đạo — Áng tường quang tuôn trước ngọn huyền lô «.

Từ điển Trung-Anh

(1) flatter (2) charm

Tự hình 5

Dị thể 2

𡡚𡡾

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢔰

Không hiện chữ?

Từ ghép 29

chǎn mèi 諂媚 • chǎn mèi 谄媚 • chǎn mèi zhě 諂媚者 • chǎn mèi zhě 谄媚者 • chóng yáng mèi wài 崇洋媚外 • chūn guāng míng mèi 春光明媚 • jiāo mèi 娇媚 • jiāo mèi 嬌媚 • mèi cí 媚詞 • mèi cí 媚词 • mèi huò 媚惑 • mèi sú 媚俗 • mèi tài 媚态 • mèi tài 媚態 • mèi wá 媚娃 • mèi wài 媚外 • mèi xiào 媚笑 • mèi yǎn 媚眼 • míng mèi 明媚 • pāo mèi yǎn 抛媚眼 • pāo mèi yǎn 拋媚眼 • róu mèi 柔媚 • wǔ mèi 妩媚 • wǔ mèi 嫵媚 • xiàn mèi 献媚 • xiàn mèi 獻媚 • yáng guāng míng mèi 阳光明媚 • yáng guāng míng mèi 陽光明媚 • yāo mèi 妖媚

Một số bài thơ có sử dụng

• Cửu nguyệt ngũ nhật dạ xuất bàn môn, bạc vu hồ gian ngẫu thành mật hội, toạ thượng thư trình Hoàng uý - 九月五日夜出盤門泊于湖間偶成密會坐上書呈黃尉 (Tô Thuấn Khâm)• Đăng Hương Lâm tự hữu cảm - 登香林寺有感 (Vũ Huy Tấn)• Giáp Ngọ tuế trừ - 甲午歲除 (Nguyễn Văn Giao)• Hoài xuân thập vịnh kỳ 02 - 懷春十詠其二 (Đoàn Thị Điểm)• Lữ cảm - 旅感 (Hoàng Nguyễn Thự)• Tặng nội nhân - 贈內人 (Trương Hỗ)• Tặng Thận Đông Mỹ Bá Quân - 赠慎東美伯筠 (Vương Lệnh)• Thế ngoại tiên nguyên - 世外仙源 (Tào Tuyết Cần)• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị)• Tư trai 1 - 思齊 1 (Khổng Tử) 寐

mèi ㄇㄟˋ

U+5BD0, tổng 12 nét, bộ mián 宀 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngủ say

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngủ. ◇Tào Phi 曹丕: “Triển chuyển bất năng mị, Phi y khởi bàng hoàng” 展轉不能寐, 披衣起彷徨 (Tạp thi 雜詩) Trằn trọc không ngủ được, Khoác áo dậy bàng hoàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngủ say.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngủ: 喜而不寐 Trong lòng có điều vui không ngủ được; 夢寐以求 Mơ ước từ lâu; 寤寐求之 Thức ngủ đều tìm kiếm (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nằm. Ngủ say.

Từ điển Trung-Anh

to sleep soundly

Tự hình 3

Dị thể 5

𥦉𥦤𥧌𥧴

Không hiện chữ?

Từ ghép 10

jiǎ mèi 假寐 • mèng mèi 夢寐 • mèng mèi 梦寐 • mèng mèi yǐ qiú 夢寐以求 • mèng mèi yǐ qiú 梦寐以求 • sù xīng yè mèi 夙兴夜寐 • sù xīng yè mèi 夙興夜寐 • wù mèi 寤寐 • yǎn mèi 魇寐 • yǎn mèi 魘寐

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ bộ - 夜步 (Lục Du)• Dao ức Sài Sơn cố lý - 遙憶柴山故里 (Phan Huy Ích)• Đạm trúc diệp - 淡竹葉 (Tuệ Tĩnh thiền sư)• Hoả lô tiền toạ - 火爐前坐 (Lý Quần Ngọc)• Ngư gia ngạo - Thu tứ - 漁家傲-秋思 (Phạm Trọng Yêm)• Thố viên 1 - 兔爰 1 (Khổng Tử)• Thu giáp - 秋峽 (Đỗ Phủ)• Tống Ngô Nhữ Sơn chi Quảng Đông - 送吳汝山之廣東 (Trịnh Hoài Đức)• Trạch bi 1 - 澤陂 1 (Khổng Tử)• Tùng thanh - 松聲 (Bạch Cư Dị) 昧

mèi ㄇㄟˋ

U+6627, tổng 9 nét, bộ rì 日 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mờ mờ, tối tăm 2. ngu dốt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mờ mờ, không sáng, hôn ám. ◎Như: “muội đán” 昧旦 mờ mờ sáng, “ái muội” 曖昧 mờ mịt. 2. (Tính) U mê, tối tăm, dốt. ◎Như: “hôn muội” 昏昧 tối tăm không hiểu lẽ gì, “ngu muội” 愚昧 dốt nát. 3. (Động) Giấu giếm, ẩn tàng. ◎Như: “thập kim bất muội” 拾金不昧 nhặt được vàng không giấu (thấy tiền của người khác làm rơi mất, không tham lấy làm của mình). 4. (Động) Làm trái. ◎Như: “bất yếu muội trước lương tâm tố sự” 不要昧著良心做事 không chịu làm việc gì trái với lương tâm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã tưởng tha hồi Kế Châu tham mẫu tham sư, kì ước bách nhật tiện hồi. Kim kinh nhật cửu, bất tri tín tức, mạc phi muội tín bất lai?” 我想他回薊州探母參師, 期約百日便回. 今經日久, 不知信息, 莫非昧信不來? (Đệ tứ thập tứ hồi) Tôi cứ nghĩ ông ấy về Kế Châu thăm mẹ thăm thấy, và hẹn một trăm ngày rồi trở lại. Bây giờ đã lâu rồi mà không có tin tức, chẳng lẽ lại thất hứa không đến nữa? 5. (Động) Mạo phạm, liều lĩnh. ◎Như: “mạo muội” 冒昧 làm liều, làm bừa. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Thần muội tử, nguyện vọng kiến đại vương” 臣昧死, 願望見大王 (Sơ kiến Tần 初見秦) Thần liều chết, cầu mong gặp đại vương.

Từ điển Thiều Chửu

① Mờ mờ, như muội đán 昧旦 mờ mờ sáng. ② Tối, như hôn muội 昏昧 tối tăm không hiểu lẽ gì. ③ Tam muội 三昧 dịch âm chữ Phạm, Tàu dịch là chính định 正定 nghĩa là dùng công tu hành trừ sạch được hết trần duyên mà vào cõi một mầu rỗng không vắng lặng gọi là tam muội, như du hí tam muội 遊戲三昧 nhập định xuất định thuần mặc tự nhiên. Bây giờ hay mượn hai chữ ấy để chỉ cái áo diệu của một môn gì, như ông Hoài Tố tài viết chữ thảo, tự cho là đắc thảo thư tam muội 得艸書三昧 biết được cái chỗ áo diệu về nghề viết chữ thảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① U mê, tối, dốt: 蒙昧 Mê muội; 愚昧 Ngu dốt; ② Mờ mờ: 昧旦 Mờ mờ sáng; ③ Giấu giếm, tham: 拾金不昧 Nhặt được tiền của không tham; ④ Hôn mê, ngất xỉu: 幾個孩子因受熱而昏昧 Có mấy đứa trẻ bị ngất xỉu vì nóng; ⑤ Xem 三昧 [sanmèi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối tăm — Đầu óc tối tăm — Mắt mờ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời u ám, bị che đậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to conceal (2) dark

Tự hình 4

Dị thể 1

𣆜

Không hiện chữ?

Từ ghép 24

ài mèi 暧昧 • ài mèi 曖昧 • ài mèi guān xì 暧昧关系 • ài mèi guān xì 曖昧關係 • àn mèi 暗昧 • bù chuǎi mào mèi 不揣冒昧 • mán xīn mèi jǐ 瞒心昧己 • mán xīn mèi jǐ 瞞心昧己 • mào mèi 冒昧 • mèi dàn 昧旦 • mèi liáng xīn 昧良心 • mèi mò 昧沒 • mèi mò 昧没 • mèi sǐ 昧死 • mèi xīn 昧心 • méng mèi 蒙昧 • méng mèi wú zhī 蒙昧无知 • méng mèi wú zhī 蒙昧無知 • sān mèi 三昧 • shí jīn bù mèi 拾金不昧 • sù mèi píng shēng 素昧平生 • yú mèi 愚昧 • yú mèi wú zhī 愚昧无知 • yú mèi wú zhī 愚昧無知

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt Trương thập tam Kiến Phong - 別張十三建封 (Đỗ Phủ)• Bút phú - 筆賦 (Thái Ung)• Cảm ngộ kỳ 17 - 感遇其十七 (Trần Tử Ngang)• Đương Đồ Triệu Viêm thiếu phủ phấn đồ sơn thuỷ ca - 當涂趙炎少府粉圖山水歌 (Lý Bạch)• Mộng Vi Chi - 夢微之 (Bạch Cư Dị)• Phát đại nguyện - 發大願 (Bản Tịnh thiền sư)• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan)• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)• Việt Nam thế chí tự - 越南世志序 (Hồ Tông Thốc)• Xuất xử - 出處 (Khuyết danh Việt Nam) 每

mèi ㄇㄟˋ [měi ㄇㄟˇ]

U+6BCF, tổng 7 nét, bộ wú 毋 (+2 nét)hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Thường, luôn. ◎Như: “mỗi mỗi như thử” 每每如此 thường thường như thế. ◇Tây du kí 西遊記: “Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập” 峰頭時聽錦雞鳴, 石窟每觀龍出入 (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào. 2. (Phó) Cứ, hễ, mỗi lần. ◇Vương Duy 王維: “Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân” 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân. 3. (Đại) Các, mỗi. ◎Như: “mỗi nhân” 每人 mỗi người, “mỗi nhật” 每日 mỗi ngày. 4. (Danh) Họ “Mỗi”. 5. Một âm là “môi”. (Tính) “Môi môi” 每每 mù mịt, hỗn độn. ◇Trang Tử 莊子: “Cố thiên hạ môi môi đại loạn, tội tại ư hiếu trí” 故天下每每大亂, 罪在於好知 (Khư khiếp 胠篋) Cho nên thiên hạ hỗn độn đại loạn, tội ở chỗ thích trí khôn (ham cơ trí).

Tự hình 5

Dị thể 4

𡴋𡴕𣫭

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 4 - Tặng thái tử thái sư Nhữ Dương quận vương Tấn - 八哀詩其四-贈太子太師汝陽郡王璡 (Đỗ Phủ)• Biệt lâm hạ hoa - 別林下花 (Nguyễn Thông)• Chu trung ngẫu thành (Bội kiếm huề thư đảm khí thô) - 舟中偶成(佩劍攜書膽氣粗) (Nguyễn Trãi)• Dữ Việt khách ngẫu đàm phong thổ - 與越客偶談風土 (Lâm Chiếm Mai)• Hí tặng Văn Hương Tần thiếu phủ đoản ca - 戲贈閿鄉秦少府短歌 (Đỗ Phủ)• Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nguyễn Du)• Quỳnh hoa, thứ Hải Bình nguyên vận kỳ 1 - 瓊花次海平原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Tặng phu thi kỳ 1 - 贈夫詩其一 (Khổng thị)• Tầm hữu vị ngộ - 尋友未遇 (Hồ Chí Minh)• Tù lương - 囚糧 (Hồ Chí Minh) 沬

mèi ㄇㄟˋ [huì ㄏㄨㄟˋ]

U+6CAC, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (tên đất) 2. sáng lờ mờ, hoàng hôn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất, ấp của nước Vệ 衛 thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam. 2. (Danh) Ánh sáng mờ mờ. ◇Dịch Kinh 易經: “Nhật trung kiến muội” 日中見沬 (Phong quái 豐卦) Trong ngày thấy ánh sáng mờ mờ. 3. § Cũng đọc là “mội”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất. Sáng lờ mờ, cũng đọc là chữ mội.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sáng mờ; ② Ngừng, dứt: 未沬 Chưa dứt; ③ [Mèi] Ấp Muội (thời Xuân thu, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rửa mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rửa mặt — Một âm là Muội. Xem Muội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi tối một chút — Tên đất thuộc Vệ thời Xuân Thu, thuộc tỉnh Hà Nam ngày nay.

Từ điển Trung-Anh

(1) dawn (2) place name

Tự hình 1

Dị thể 3

𩒳

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tang Trung 1 - 桑中 1 (Khổng Tử)• Tang Trung 2 - 桑中 2 (Khổng Tử)• Tang Trung 3 - 桑中 3 (Khổng Tử) 煝

mèi ㄇㄟˋ

U+715D, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) be radiant (2) flaming (3) drought

Tự hình 1

mèi ㄇㄟˋ [mào ㄇㄠˋ]

U+7441, tổng 13 nét, bộ yù 玉 (+9 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc “mạo”, thiên tử cầm để tiếp kiến chư hầu, thời xưa. 2. Một âm là “mội”. (Danh) § Xem “đại mội” 玳瑁.

Tự hình 2

Dị thể 5

𤣽𤦛𤲰

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𢯾𢝌

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ ý trình bổ khuyết Kiều Tri Chi - 古意呈補闕喬知之 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Đại chinh phụ oán - 代征婦怨 (Thi Kiên Ngô)• Giang Nam khúc - 江南曲 (Tống Chi Vấn)• Hoa gian tập tự - 花間集敘 (Âu Dương Quýnh)• Hữu sở tư - 有所思 (Khuyết danh Trung Quốc)• Lạc hoa lạc - 落花落 (Vương Bột)• Ngọc đài thể kỳ 06 - 玉臺體其六 (Quyền Đức Dư)• Pháp khúc hiến tiên âm - Thính Trần bát di đàn Nam cầm - 法曲獻仙音-聽陳八姨彈南琴 (Tùng Thiện Vương)• Tần tranh oán - 秦箏怨 (Tống gia nương tử)• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như) 痗

mèi ㄇㄟˋ

U+75D7, tổng 12 nét, bộ nǐ 疒 (+7 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đau 2. bệnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Phụ mẫu ưu niệm thành mội” 父母憂念成痗 (Mai nữ 梅女) Cha mẹ lo nghĩ thành bệnh. 2. (Động) Đau thương. ◇Thi Kinh 詩經: “Sử ngã tâm mội” 使我心痗 (Vệ phong 衛風, Bá hề 伯兮) Khiến lòng ta đau thương.

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh, đau.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bệnh, đau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh hoạn, đau đớn.

Từ điển Trung-Anh

disease caused by anxiety

Tự hình 1

Chữ gần giống 2

䍙𤵍

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bá hề 4 - 伯兮 4 (Khổng Tử)

mèi ㄇㄟˋ

U+771B, tổng 10 nét, bộ mù 目 (+5 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mắt mờ, mắt khôn sáng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mắt không sáng. 2. (Tính) U mê, tối tăm, không hiểu gì.

Từ điển Thiều Chửu

① Mắt mờ, mắt không có thần, mắt không được sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Mắt) mờ, không sáng, không có thần, thất thần.

Từ điển Trung-Anh

(1) blind (2) imperceptive

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

• An Dương Vương - 安陽王 (Đặng Minh Khiêm)• Mộng tiên thất - 夢先室 (Đoàn Huyên)• Tân đình ngẫu đề kỳ 2 - 新庭偶題其二 (Trần Danh Án)• Vạn Kiếp tông bí truyền thư tự - 萬劫宗秘傳書序 (Trần Khánh Dư) 篃

mèi ㄇㄟˋ

U+7BC3, tổng 15 nét, bộ zhú 竹 (+9 nét)phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

a kind of bamboo

Tự hình 1

Dị thể 2

𥴔

Không hiện chữ?

mèi ㄇㄟˋ [méi ㄇㄟˊ]

U+82FA, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 (+5 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “môi” 莓.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Lạc mai - 落梅 (Lưu Khắc Trang)• Lâm thuỷ đình - 臨水亭 (Thi Kiên Ngô)• Tiểu nhi thuỳ điếu - 小兒垂釣 (Hồ Lệnh Năng) 莓

mèi ㄇㄟˋ [méi ㄇㄟˊ]

U+8393, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 (+7 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Môi đài” 莓苔 rêu. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Môi đài thạch thượng kí Tam Quy” 莓苔石上記三歸 (Quản Trọng Tam Quy đài 管仲三歸臺) Trên đá rêu phủ còn ghi chữ "Tam Quy". 2. (Danh) “Thảo môi” 草莓 quả dâu tây, cây dâu tây (Fragaria x ananassa). 3. (Tính) “Môi môi” 莓莓 tươi tốt, phì nhiêu. ◇Tả Tư 左思: “Lan chử môi môi, Thạch lại sương sương” 蘭渚莓莓, 石瀨湯湯 (Ngụy đô phú 魏都賦) Bãi lan tốt tươi, Dòng nước trên đá cuồn cuộn.

Tự hình 2

Dị thể 2

𦱞

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𫂂

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 5 - 陪鄭廣文遊何將軍山林其五 (Đỗ Phủ)• Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 06 - 禱白馬祠回後感作其六 (Đoàn Thị Điểm)• Độ Hoài tác - 渡淮作 (Ngô Dung)• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)• Kiều Lăng thi tam thập vận, nhân trình huyện nội chư quan - 橋陵詩三十韻,因呈縣內諸官 (Đỗ Phủ)• Kinh Khúc Phụ thành - 經曲阜城 (Lưu Thương)• Tảo nhạn - 早雁 (Đỗ Mục)• Tầm Nam Khê Thường sơn đạo nhân ẩn cư - 尋南溪常山道人隱居 (Lưu Trường Khanh)• Tự đề thu sơn độc diểu đồ - 自題秋山獨眺圖 (Kỷ Quân)• Xuân mộ du tiểu viên - 春暮遊小園 (Vương Kỳ) 袂

mèi ㄇㄟˋ [yì ㄧˋ]

U+8882, tổng 9 nét, bộ yī 衣 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tay áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tay áo. ◎Như: “phân mệ” 分袂 chia tay. § Ta quen đọc là “duệ”. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Thanh Đàm thôi biệt duệ” 清潭催別袂 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm. 2. (Danh) Mượn chỉ áo. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phụng Thư, Bình Nhi đẳng đô mang dữ Thám Xuân lí quần chỉnh mệ, khẩu nội hát trứ Vương Thiện Bảo gia đích thuyết...” 鳳姐, 平兒等都忙與探春理裙整袂, 口內喝着王善保家的說... (Đệ thất thập tứ hồi) Phượng Thư, Bình Nhi vội sửa lại xiêm áo cho Thám Xuân, miệng vừa la mắng vợ Vương Thiện Bảo...

Từ điển Thiều Chửu

① Tay áo. Biệt nhau gọi là phân mệ 分袂. Ta quen đọc là chữ duệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tay áo: 分袂 Dứt áo, chia tay từ biệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tay áo.

Từ điển Trung-Anh

sleeve of a robe

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 12

bǎ mèi 把袂 • fēn mèi 分袂 • fèn mèi 奋袂 • fèn mèi 奮袂 • lián mèi 联袂 • lián mèi 聯袂 • lián mèi 连袂 • lián mèi 連袂 • pàn mèi 判袂 • rǎng mèi 攘袂 • tóu mèi ér qǐ 投袂而起 • yú mèi 揄袂

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 5 - Tặng bí thư giám Giang Hạ Lý công Ung - 八哀詩其五-贈秘書監江夏李公邕 (Đỗ Phủ)• Điểm giáng thần - Mộ xuân ức nhân - 點絳唇-暮春憶人 (Cao Tự Thanh)• Phú đắc bạch nhật bán Tây sơn - 賦得白日半西山 (Thường Kiến)• Phụng tặng Lô ngũ trượng tham mưu Cư - 奉贈盧五丈參謀琚 (Đỗ Phủ)• Thái liên khúc kỳ 1 - 採蓮曲其一 (Lý Bạch)• Thất tịch kỳ 2 - 七夕其二 (Đoàn Huyên)• Thu dạ lưu biệt Hồng Châu kiểm chính - 秋夜留別洪州檢正 (Nguyễn Phi Khanh)• Tiễn biệt - 餞别 (Trần Quang Đức)• Trích cư Thư Châu, luỹ đắc Hàn Cao nhị xá nhân thư, tác thử ký chi - 謫居舒州,累得韓高二舍人書,作此寄之 (Từ Huyễn)• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như) 謎

mèi ㄇㄟˋ [mí ㄇㄧˊ, mì ㄇㄧˋ]

U+8B0E, tổng 16 nét, bộ yán 言 (+9 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Câu đố, ẩn ngữ. ◇Tây du kí 西遊記: “Nguyên lai na Hầu vương, dĩ đả phá bàn trung chi mê, ám ám tại tâm, sở dĩ bất dữ chúng nhân tranh cạnh, chỉ thị nhẫn nại vô ngôn” 原來那猴王, 已打破盤中之謎, 暗暗在心, 所以不與眾人爭競, 只是忍耐無言 (Đệ nhị hồi) Nguyên là Hầu vương, đã hiểu ra ẩn ý (của tổ sư), âm thầm trong lòng, vì vậy không tranh cãi với mọi người, mà chỉ nhẫn nại không nói. 2. (Danh) Việc khó hiểu, khó giải thích. ◎Như: “vũ trụ đích thần bí áo diệu, đối nhân loại lai thuyết nhưng thị cá mê” 宇宙的神祕奧妙, 對人類來說仍是個謎 những điều thần bí ảo diệu trong vũ trũ, đối với con người vẫn là điều khó hiểu.

Từ điển Trung-Anh

see 謎兒|谜儿[mei4 r5], riddle

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

mèi ㄇㄟˋ [mí ㄇㄧˊ, mì ㄇㄧˋ]

U+8C1C, tổng 11 nét, bộ yán 言 (+9 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謎.

Từ điển Trung-Anh

see 謎兒|谜儿[mei4 r5], riddle

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

mèi ㄇㄟˋ [mí ㄇㄧˊ, mì ㄇㄧˋ]

U+8FF7, tổng 9 nét, bộ chuò 辵 (+6 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lạc, không phân biệt phương hướng. ◎Như: “mê lộ” 迷路 lạc đường. 2. (Động) Lầm lạc. ◎Như: “tài mê tâm khiếu” 財迷心竅 tiền bạc làm sai trái lòng người ta. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử hữu du vãng, tiên mê hậu đắc” 君子有攸往, 先迷後得 (Khôn quái 坤卦) Người quân có chỗ đến (có việc gì làm), khởi lên trước thì lầm lạc, theo sau thì được (nên việc). 3. (Động) Mị hoặc, mất sáng suốt. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Phụng khuyến thế nhân hưu ái sắc, Ái sắc chi nhân bị sắc mê” 奉勸世人休愛色, 愛色之人被色迷 (Bạch nương tử vĩnh trấn lôi phong tháp 白娘子永鎮雷峰塔) Khuyên nhủ người đời thôi ham thích sắc đẹp, Người ham thích sắc đẹp sẽ bị sắc đẹp làm cho mê muội. 4. (Động) Đắm đuối, say đắm, ham thích quá độ. ◎Như: “nhập mê” 入迷 say đắm, “trầm mê” 沉迷 chìm đắm. 5. (Tính) Không rõ ràng, làm cho rối trí, làm cho sai lầm. ◎Như: “mê đồ” 迷途 đường lối sai lạc, “mê cung” 迷宮 (1) đường lối quanh co, phức tạp, khó thấy được phương hướng để đi ra. (2) cục diện hỗn loạn, tình huống phức tạp khó tìm được giải pháp. 6. (Tính) Lờ mờ, mơ hồ, hôn loạn, tinh thần không được thanh sảng. 7. (Danh) Người ham thích, say đắm một thứ gì. ◎Như: “ảnh mê” 影迷 người say mê điện ảnh, “cầu mê” 球迷 người mê túc cầu, “ca mê” 歌迷 người mê ca hát.

Tự hình 4

Dị thể 3

𢞞𨒲

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt điệu khúc kỳ 1 - 别調曲其一 (Tạ Trăn)• Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Nguyễn Du)• Đăng Hải Vân quan - 登海雲關 (Cao Bá Quát)• Hoạ Tam Hương thi - 和三鄉詩 (Vương Chúc)• Liễu Châu nhị nguyệt dung diệp lạc tận ngẫu đề - 柳州二月榕葉落盡偶題 (Liễu Tông Nguyên)• Ngục trung bất thuỵ - 獄中不睡 (Hoàng Văn Tuấn)• Nhất Trụ thê hà - 一柱棲霞 (Khuyết danh Việt Nam)• Thu dạ khúc - 秋夜曲 (Từ Thông)• Tống Vương phán quan - 送王判官 (Từ An Trinh)• Từ nam tịch vọng - 祠南夕望 (Đỗ Phủ) 韎

mèi ㄇㄟˋ

U+97CE, tổng 14 nét, bộ wéi 韋 (+5 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. da đã nhuộm bằng cỏ thiến 2. màu vàng đỏ 3. tên một nhạc khí của dân tộc thiểu số miền đông Trung Quốc

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Da đã nhuộm bằng cỏ thiến; ② Màu vàng đỏ; ③ Tên một nhạc khí của dân tộc thiểu số miền đông Trung Quốc; ④【韎韐】muội cáp [mèi gé] Cái bịt gối trong đồ mặc tế.

Từ điển Trung-Anh

a grass that gives red dye

Tự hình 2

Dị thể 3

𣝖

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𩎟

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

mèi gé 韎韐

mèi ㄇㄟˋ

U+9B3D, tổng 12 nét, bộ gǔi 鬼 (+3 nét)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “mị” 魅.

Tự hình 2

Dị thể 2

𢑛

Không hiện chữ?

mèi ㄇㄟˋ

U+9B45, tổng 14 nét, bộ gǔi 鬼 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ma quỷ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Yêu ma, quỷ quái. ◎Như: “si mị” 魑魅 loài yêu quái ở rừng núi, “quỷ mị” 鬼魅 ma quỷ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ” 渭南姜部郎第, 多鬼魅, 常惑人, 因徙去 (Tiểu Tạ 小謝) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi. 2. (Động) Làm cho mê hoặc, làm mê muội. ◇Thuyết phu 說郛: “Năng tri thiên lí ngoại sự, thiện cổ mị, sử nhân mê hoặc” 能知千里外事, 善蠱魅, 使人迷惑 (Huyền trung kí 玄中記) Biết được chuyện xa ngoài nghìn dặm, giỏi làm mê muội, khiến người ta mê hoặc.

Từ điển Thiều Chửu

① Si mị 魑魅 loài yêu quái ở gỗ đá hoá ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ma quỷ, yêu quái, yêu ma; ② Làm mê hoặc, làm cho mê muội, quyến rũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Mị 鬽.

Từ điển Trung-Anh

(1) demon (2) magic (3) to charm

Tự hình 2

Dị thể 27

𠃁𢑘𢑙𢑛𣷛𣼙𤲄𥘯𧱋𩱿𩲀𩲆𩲈𩲉𩲐𩲑𩲝𩲢𩲿𩳟𩳪𩴈𩴎

Không hiện chữ?

Từ ghép 10

chī mèi 魑魅 • chī mèi wǎng liǎng 魑魅魍魉 • chī mèi wǎng liǎng 魑魅魍魎 • guǐ mèi 鬼魅 • mèi huò 魅惑 • mèi lì 魅力 • mèi lì sì shè 魅力四射 • mèi yǐng 魅影 • rén gé mèi lì 人格魅力 • yǒu mèi lì 有魅力

Một số bài thơ có sử dụng

• Du Hoàng Châu đông pha - 遊黃州東坡 (Lý Thạch)• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Đắc Hiến Cát Giang Tây thư - 得獻吉江西書 (Hà Cảnh Minh)• Thái tử Trương xá nhân di chức thành nhục đoạn - 太子張舍人遺織成褥段 (Đỗ Phủ)• Thanh Dương giáp - 青陽峽 (Đỗ Phủ)• Thần huyền khúc - 神弦曲 (Lý Hạ)• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan)• Trường Sa lưu biệt - 長沙留別 (Hoàng Đình Kiên)• Tự chí - 自誌 (Bồ Tùng Linh)• Vịnh Chu Văn An - 詠朱文安 (Nguyễn Khuyến)

Từ khóa » Xiao Mei Mei Là Gì