Mềm Dẻo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| me̤m˨˩ zɛ̰w˧˩˧ | mem˧˧ jɛw˧˩˨ | mem˨˩ jɛw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mem˧˧ ɟɛw˧˩ | mem˧˧ ɟɛ̰ʔw˧˩ | ||
Định nghĩa
mềm dẻo
- Dễ thích nghi một cách khéo léo và không nhu nhược với ý muốn của người khác, của mọi người, với những đòi hỏi của tình hình phức tạp. Chính sách mềm dẻo.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mềm dẻo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Khái Niệm Dẻo
-
Dẻo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Mềm Dẻo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khái Niệm Phân Tích Dẻo - TaiLieu.VN
-
Chất Dẻo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Độ Dẻo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khái Niệm Và So Sánh Gang Dẻo, Gang Cầu, Gang Xám, Gang Trắng
-
ĐịNh Nghĩa độ Dẻo - Tax-definition
-
Khái Niệm Chất Dẻo | Otosaigon
-
Dẻo Dai Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Dẻo Dai: Tập Tốt Sẽ Khỏe - Thể Dục Thể Thao - Hello Bacsi
-
Tính Mềm Dẻo Trong Thiết Kế Thiết Bị Y Tế - Henkel Adhesives
-
Chất Dẻo: Nghiên Cứu Về Tên Riêng - Significado De Nombres
-
Khái Niệm Phân Tích Dẻo - Tailieunhanh