Mềm Dẻo - Wiktionary Tiếng Việt

mềm dẻo
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Định nghĩa
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
me̤m˨˩ zɛ̰w˧˩˧mem˧˧ jɛw˧˩˨mem˨˩ jɛw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mem˧˧ ɟɛw˧˩mem˧˧ ɟɛ̰ʔw˧˩

Định nghĩa

mềm dẻo

  1. Dễ thích nghi một cách khéo léo và không nhu nhược với ý muốn của người khác, của mọi người, với những đòi hỏi của tình hình phức tạp. Chính sách mềm dẻo.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mềm dẻo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=mềm_dẻo&oldid=1324168”

Từ khóa » Tính Mềm Dẻo Là Gì