Men - Wiktionary Tiếng Việt
Danh từ
men
- số nhiều của man, nghĩa là đàn ông, nam giới.
Dịch
- Tiếng Albani: burra
- Tiếng Séc: muži
- Tiếng Đan Mạch: herrer
- Tiếng Hà Lan: heren
- Tiếng Phần Lan: miehet
- Tiếng Đức: Herren
- Tiếng Hausa: Mutane
- Tiếng Do Thái: גברים (gvarím), אנשים (anashim)
- Tiếng Hungary: férfiak
- Tiếng Iceland: karlar
- Tiếng Indonesia: laki-laki
- Tiếng Ireland: fir
- Tiếng Ý: signori
- Tiếng Latvia: kungi
- Tiếng Litva: vyrams
- Tiếng Malagasy: lehilahy
- Tiếng Malta: raġel
- Tiếng Na Uy: menn
- Tiếng Ba Lan: dla panów
- Tiếng Bồ Đào Nha: homens
- Tiếng Quechua: wiraqocha
- Tiếng Rumani: domni
- Tiếng Setswana: Banna
- Tiếng Slovakia: páni
- Tiếng Slovenia: muški
- Tiếng Tây Ban Nha: caballeros
- Tiếng Swahili: wanaume
- Tiếng Thụy Điển: män
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: erkerler
- Tiếng Việt: nam giới
Từ khóa » Bóng Mén Nghĩa Là Gì
-
Chết Cười Clip Hướng Dẫn Cách Phân Biệt 6 Kiểu Bóng Miền Tây - 2sao
-
Bóng Mén Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Từ điển Tiếng Việt "mén" - Là Gì?
-
Khi Bóng Chúa Giả Làm Bóng Mén - La Thị Bải
-
Hoa Hậu H'Hen Niê: Người Yêu Hay Gọi Là “bóng Mén”
-
Nghĩa Của Từ Mén - Từ điển Việt
-
NGƯỜI BÓNG GỌI LÀ GÌ??? - na.
-
Mén Là Gì, Nghĩa Của Từ Mén | Từ điển Việt - Việt
-
Con Mén - Taberd75
-
Từ Điển Ngôn Ngữ PÊĐÊ - B&T
-
Màn Mắng Mỏ Bá đạo Chỉ Xếp Sau Linh (Về Nhà Đi Con) Của Tuần ...
-
Con Mén - TaiLieu.VN
-
Bóng Mén Là Gì - Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch Vụ Tại Bình ...
-
G3VN - 🏳️ Cẩm Nang Chơi Bê đê Vỡ Lòng Từ điển TIẾNG LÓNG ...