Từ điển Tiếng Việt "mén" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"mén" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mén
- t. Nói rận, chấy mới nở, còn bé: Chấy mén. 2. (đph). Nói trẻ còn nhỏ: Trẻ mén.
nt. Chỉ động vật nhỏ mới sinh, mới nở. Chí (chấy) mén. Rận mén. Đĩa mén.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Bóng Mén Nghĩa Là Gì
-
Chết Cười Clip Hướng Dẫn Cách Phân Biệt 6 Kiểu Bóng Miền Tây - 2sao
-
Bóng Mén Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Khi Bóng Chúa Giả Làm Bóng Mén - La Thị Bải
-
Hoa Hậu H'Hen Niê: Người Yêu Hay Gọi Là “bóng Mén”
-
Nghĩa Của Từ Mén - Từ điển Việt
-
NGƯỜI BÓNG GỌI LÀ GÌ??? - na.
-
Mén Là Gì, Nghĩa Của Từ Mén | Từ điển Việt - Việt
-
Con Mén - Taberd75
-
Từ Điển Ngôn Ngữ PÊĐÊ - B&T
-
Men - Wiktionary Tiếng Việt
-
Màn Mắng Mỏ Bá đạo Chỉ Xếp Sau Linh (Về Nhà Đi Con) Của Tuần ...
-
Con Mén - TaiLieu.VN
-
Bóng Mén Là Gì - Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch Vụ Tại Bình ...
-
G3VN - 🏳️ Cẩm Nang Chơi Bê đê Vỡ Lòng Từ điển TIẾNG LÓNG ...